
Aleksandr Antonov là hậu vệ 25 tuổi quốc tịch RUS, hiện khoác áo FC Irtysh Omsk.
Tiểu sử Aleksandr Antonov
Aleksandr Antonov là hậu vệ thi đấu cho FC Irtysh Omsk, quốc tịch Russia, hiện 25 tuổi. Cao 186 cm, nặng 78 kg, thuận chân phải. Ở mùa hiện tại, cầu thủ có 10 trận ra sân với tổng cộng 900 phút thi đấu, tất cả trong giải RUS D3A. Giá trị thị trường được ghi nhận ở mức 50 nghìn €, hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2027. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra vào ngày 15/07/2026, từ Metallurg Magnitogorsk đến FC Irtysh Omsk.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
12Trận ra sân
12Đá chính
1.080Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,08Bàn/90 phút
1080Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RUS D3A | 2026-2027 | — | 12 | 12 | 1.080 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
RUS D3A · mùa 2026-2027 · 12 trận ra sân, 1.080 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (3 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 12/06/2022 | 21 | 50 nghìn € |
| 25/11/2022 | 21 | — |
| 22/09/2026 | 25 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 50 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 50 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 15/07/2026 | Metallurg Magnitogorsk | FC Irtysh Omsk | Chuyển nhượng | — |
| 28/02/2026 | Metallurg Asha | Metallurg Magnitogorsk | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2022 | FC Irtysh Omsk | Metallurg Asha | Chuyển nhượng | — |
| 27/03/2022 | Irtysh Omsk II | FC Irtysh Omsk | Chuyển nhượng | — |