
Aleksander Komor là hậu vệ 32 tuổi quốc tịch POL, hiện khoác áo Ruch Chorzow.
Tiểu sử Aleksander Komor
Aleksander Komor là hậu vệ quốc tịch Poland, 32 tuổi, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Ruch Chorzow. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 6 trận ra sân với 288 phút thi đấu và ghi 1 bàn. Cầu thủ ra sân 5 trận tại Hạng 2 Ba Lan, còn tại Cúp Ba Lan có 1 trận và 1 bàn thắng. Giá trị thị trường hiện tại là 75 nghìn €, cao nhất đạt 350 nghìn € (2024), hợp đồng đến 29/06/2027. Cầu thủ cao 190 cm, nặng 82 kg, thuận chân phải và sinh ngày 24/06/1994.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
6Trận ra sân
3Đá chính
288Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,31Bàn/90 phút
288Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng 2 Ba Lan | 2026-2027 | — | 5 | 2 | 198 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Cúp Ba Lan | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng 2 Ba Lan · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 198 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Cúp Ba Lan · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 03/09/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (29 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 07/02/2013 | 18 | 50 nghìn € |
| 13/02/2014 | 19 | 50 nghìn € |
| 20/07/2014 | 20 | 50 nghìn € |
| 29/06/2015 | 21 | 50 nghìn € |
| 23/07/2016 | 22 | 50 nghìn € |
| 20/01/2017 | 22 | 150 nghìn € |
| 15/08/2017 | 23 | 150 nghìn € |
| 24/01/2018 | 23 | 100 nghìn € |
| 02/07/2018 | 24 | 75 nghìn € |
| 20/02/2019 | 24 | 50 nghìn € |
| 17/07/2019 | 25 | 75 nghìn € |
| 27/02/2020 | 25 | 75 nghìn € |
| 26/08/2020 | 26 | 150 nghìn € |
| 23/02/2021 | 26 | 100 nghìn € |
| 29/06/2021 | 27 | 100 nghìn € |
| 13/01/2022 | 27 | 150 nghìn € |
| 23/06/2022 | 28 | 250 nghìn € |
| 17/11/2022 | 28 | 100 nghìn € |
| 04/04/2023 | 28 | 250 nghìn € |
| 15/06/2023 | 28 | 200 nghìn € |
| 04/12/2023 | 29 | 250 nghìn € |
| 20/06/2024 | 29 | 350 nghìn € |
| 19/09/2024 | 30 | 250 nghìn € |
| 08/12/2024 | 30 | 150 nghìn € |
| 05/06/2025 | 30 | 100 nghìn € |
| 25/09/2025 | 31 | 150 nghìn € |
| 07/12/2025 | 31 | 125 nghìn € |
| 09/06/2026 | 31 | 100 nghìn € |
| 07/10/2026 | 32 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 350 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 75 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ36
- Kỹ thuật38
- Tư duy47
- Sức mạnh56
- Thể lực45