
Alejandro Alvarado Jr
23Tuổi
173Chiều cao (cm)
67Cân nặng (kg)
200 nghìn €Giá trị
Alejandro Alvarado Jr là tiền đạo 23 tuổi quốc tịch USA, hiện khoác áo San Diego FC.
Tiểu sử Alejandro Alvarado Jr
Alejandro Alvarado Jr là tiền đạo quốc tịch United States, hiện thi đấu cho San Diego FC ở tuổi 23. Mùa 2026, Alejandro Alvarado Jr có 24 trận ra sân, ghi 1 bàn, kiến tạo 1 lần trong 872 phút thi đấu với điểm trung bình 6,68. Giá trị thị trường hiện là 200 nghìn €, cao nhất đạt 300 nghìn € vào năm 2023, và hợp đồng kéo dài đến 30/12/2026. Cao 173 cm, nặng 67 kg, thuận chân phải, cầu thủ này ghi 1 bàn trong 23 trận ở Giải bóng đá nhà nghề Mỹ MLS.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 30/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
25Trận ra sân
10Đá chính
962Phút
1Bàn thắng
2Kiến tạo
0,09Bàn/90 phút
962Phút/bàn
2/14Sút trúng/sút
92%Chuyền chính xác
3/0Vàng/Đỏ
6,71Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giải bóng đá nhà nghề Mỹ MLS | 2026 | — | 24 | 9 | 872 | 1 | 0 | 1 | 14 | 2 | 92% | 45% | 3 | 0 | 6,67 |
| Cúp MLS–Mexico | 2026 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 93% | 75% | 0 | 0 | 7,70 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Giải bóng đá nhà nghề Mỹ MLS · mùa 2026 · 24 trận ra sân, 872 phút · điểm TB 6,67
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 2/14
- Sút trong vòng cấm
- 7
- Sút ngoài vòng cấm
- 7
- Dội khung gỗ
- 1
- Cơ hội lớn tạo ra
- 2
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 10/17
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/21
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/1
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 643/698 (92%)
- Chuyền quyết định
- 11
- Tạt bóng chính xác
- 2/5 (40%)
- Chuyền dài chính xác
- 16/25 (64%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 28 (chưa có số thành công)
- Cắt bóng
- 12
- Phá bóng
- 10
- Chặn cú sút
- 4
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 62/137 (45%)
- Không chiến thắng / thua
- 3 / 14
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 59 / 61
- Bị tước bóng
- 16
- Mất quyền kiểm soát
- 96
- Phạm lỗi
- 27
- Bị phạm lỗi
- 21
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 01/11/2026
Cúp MLS–Mexico · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 90 phút · điểm TB 7,70
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/3
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 61/65 (93%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- 0/1 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 4/5 (80%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/2
- Cắt bóng
- 2
- Phá bóng
- 1
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 6/8 (75%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 6 / 1
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 5
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 3
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 10/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (7 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 15/09/2022 | 19 | 300 nghìn € |
| 31/10/2022 | 19 | 300 nghìn € |
| 15/06/2023 | 19 | 300 nghìn € |
| 15/12/2024 | 21 | 50 nghìn € |
| 04/06/2025 | 21 | 200 nghìn € |
| 10/12/2025 | 22 | 200 nghìn € |
| 01/06/2026 | 22 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 200 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ55
- Kỹ thuật52
- Tư duy59
- Sức mạnh45
- Thể lực51