
Aldin Hrvanović là tiền vệ 28 tuổi quốc tịch BIH, hiện khoác áo NK Celik Zenica.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
10Trận ra sân
10Đá chính
726Phút
2Bàn thắng
1Kiến tạo
0,25Bàn/90 phút
363Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bosnia and Herzegovina Premier League | 2026-2027 | — | 10 | 10 | 726 | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Bosnia and Herzegovina Premier League · mùa 2026-2027 · 10 trận ra sân, 726 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (14 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 19/07/2017 | 19 | 50 nghìn € |
| 14/02/2018 | 19 | 50 nghìn € |
| 18/03/2019 | 20 | 50 nghìn € |
| 04/10/2021 | 23 | — |
| 03/03/2022 | 23 | 10 nghìn € |
| 06/07/2022 | 24 | 100 nghìn € |
| 12/06/2023 | 25 | 200 nghìn € |
| 18/12/2023 | 25 | 250 nghìn € |
| 10/06/2024 | 26 | 250 nghìn € |
| 18/12/2024 | 26 | 200 nghìn € |
| 22/05/2025 | 26 | 200 nghìn € |
| 17/12/2025 | 27 | 175 nghìn € |
| 03/03/2026 | 27 | 250 nghìn € |
| 31/05/2026 | 27 | 250 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 250 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | Radnik Bijeljina | NK Celik Zenica | Chuyển nhượng | — |
| 06/01/2026 | Sileks | Radnik Bijeljina | Chuyển nhượng | — |
| 15/01/2025 | Sloboda | Sileks | Chuyển nhượng | — |
| 05/07/2024 | HSK Zrinjski Mostar | Sloboda | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2023 | Stupcanica Olovo | HSK Zrinjski Mostar | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2022 | FK Radnicki Lukavac | Stupcanica Olovo | Chuyển nhượng | — |
| 18/07/2022 | Bratstvo Gracanica | FK Radnicki Lukavac | Chuyển nhượng | — |
| 01/03/2022 | SC Dornach | Bratstvo Gracanica | Chuyển nhượng | — |
| 28/02/2021 | Unknown | SC Dornach | Chuyển nhượng | — |
| 27/01/2020 | NK Pajde Möhlin | Unknown | Chuyển nhượng | — |
| 17/07/2019 | FK Igman Konjic | NK Pajde Möhlin | Chuyển nhượng | — |
| 13/01/2019 | HNK Capljina | FK Igman Konjic | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | Sloboda | HNK Capljina | Chuyển nhượng | — |
| 06/02/2018 | FK Zeljeznicar | Sloboda | Chuyển nhượng | — |
| 09/07/2017 | Zeljeznicar Sarajevo U19 | FK Zeljeznicar | Chuyển nhượng | — |
| 26/07/2016 | FK Bosna Union U19 | Zeljeznicar Sarajevo U19 | Chuyển nhượng | — |