
Alden·Skrijelj là tiền đạo 26 tuổi quốc tịch SRB, hiện khoác áo Jezero Plav.
Tiểu sử Alden·Skrijelj
Alden·Skrijelj là tiền đạo 25 tuổi, thi đấu cho câu lạc bộ Jezero Plav và mang quốc tịch Serbia. Trong mùa hiện tại tại Montenegro First League, cầu thủ này có 7 trận với 555 phút thi đấu. Giá trị cao nhất từng được ghi nhận là 100 nghìn € vào năm 2021. Lần chuyển nhượng gần nhất là từ Jedinstvo Bijelo Polje đến Jezero Plav vào ngày 30/06/2026. Cầu thủ thi đấu được bằng hai chân, cao 171 cm và nặng 62 kg.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
8Trận ra sân
8Đá chính
618Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Montenegro First League | 2026-2027 | — | 8 | 8 | 618 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Montenegro First League · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 618 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (9 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 30/09/2020 | 19 | 75 nghìn € |
| 11/04/2021 | 20 | 100 nghìn € |
| 19/10/2021 | 21 | 75 nghìn € |
| 20/12/2022 | 22 | 25 nghìn € |
| 05/06/2023 | 22 | 25 nghìn € |
| 09/01/2024 | 23 | 50 nghìn € |
| 20/06/2024 | 23 | 75 nghìn € |
| 18/12/2025 | 25 | 25 nghìn € |
| 11/06/2026 | 25 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 100 nghìn € vào năm 2021; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | Jedinstvo Bijelo Polje | Jezero Plav | Chuyển nhượng | — |
| 12/01/2026 | Mornar | Jedinstvo Bijelo Polje | Chuyển nhượng | — |
| 06/08/2025 | FC Suhareka | Mornar | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2024 | KF Fushe Kosova | FC Suhareka | Chuyển nhượng | — |
| 31/01/2024 | Jezero Plav | KF Fushe Kosova | Chuyển nhượng | — |
| 15/07/2022 | OFK Mladost DG | Jezero Plav | Chuyển nhượng | — |
| 07/02/2022 | FK Zeta | OFK Mladost DG | Chuyển nhượng | — |
| 22/07/2021 | OFK Titograd | FK Zeta | Chuyển nhượng | — |
| 19/07/2020 | OFK Titograd U19 | OFK Titograd | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ53
- Kỹ thuật44
- Tư duy68
- Sức mạnh32
- Thể lực27