Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Alden·Skrijelj

Jezero PlavTiền đạoSRB
26Tuổi
171Chiều cao (cm)
62Cân nặng (kg)
—Giá trị

Alden·Skrijelj là tiền đạo 26 tuổi quốc tịch SRB, hiện khoác áo Jezero Plav.

Tiểu sử Alden·Skrijelj

Alden·Skrijelj là tiền đạo 25 tuổi, thi đấu cho câu lạc bộ Jezero Plav và mang quốc tịch Serbia. Trong mùa hiện tại tại Montenegro First League, cầu thủ này có 7 trận với 555 phút thi đấu. Giá trị cao nhất từng được ghi nhận là 100 nghìn € vào năm 2021. Lần chuyển nhượng gần nhất là từ Jedinstvo Bijelo Polje đến Jezero Plav vào ngày 30/06/2026. Cầu thủ thi đấu được bằng hai chân, cao 171 cm và nặng 62 kg.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

8Trận ra sân
8Đá chính
618Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Montenegro First League2026-2027—8861800000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

Montenegro First League · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 618 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 18/10/2026

Giá trị thị trường qua các năm

2020: 75 nghìn €2021: 100 nghìn €2021: 75 nghìn €2022: 25 nghìn €2023: 25 nghìn €2024: 50 nghìn €2024: 75 nghìn €2025: 25 nghìn €2026: 25 nghìn €20202026
Bảng số liệu (9 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
30/09/20201975 nghìn €
11/04/202120100 nghìn €
19/10/20212175 nghìn €
20/12/20222225 nghìn €
05/06/20232225 nghìn €
09/01/20242350 nghìn €
20/06/20242375 nghìn €
18/12/20252525 nghìn €
11/06/20262525 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 100 nghìn € vào năm 2021; hiện tại —.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
30/06/2026Jedinstvo Bijelo PoljeJezero PlavChuyển nhượng—
12/01/2026MornarJedinstvo Bijelo PoljeChuyển nhượng—
06/08/2025FC SuharekaMornarChuyển nhượng—
30/06/2024KF Fushe KosovaFC SuharekaChuyển nhượng—
31/01/2024Jezero PlavKF Fushe KosovaChuyển nhượng—
15/07/2022OFK Mladost DGJezero PlavChuyển nhượng—
07/02/2022FK ZetaOFK Mladost DGChuyển nhượng—
22/07/2021OFK TitogradFK ZetaChuyển nhượng—
19/07/2020OFK Titograd U19OFK TitogradChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ53
  • Kỹ thuật44
  • Tư duy68
  • Sức mạnh32
  • Thể lực27
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com