Albion Pllana là hậu vệ 26 tuổi, hiện khoác áo Gzira United.
Tiểu sử Albion Pllana
Albion Pllana là hậu vệ của câu lạc bộ Gzira United, mang quốc tịch Kosovo và hiện 26 tuổi. Cầu thủ sinh ngày 20/08/2000 và thuận hai chân. Trong mùa giải 2026-2027, cầu thủ có 6 trận tại Malta Premier League, ghi 1 bàn và thi đấu tổng cộng 497 phút. Giá trị thị trường được ghi nhận là 225 nghìn €, với hợp đồng có thời hạn đến 29/06/2027. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra vào ngày 04/07/2026, khi cầu thủ rời KF Dukagjini để gia nhập Gzira United.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
8Trận ra sân
8Đá chính
677Phút
2Bàn thắng
0Kiến tạo
0,27Bàn/90 phút
338Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Malta Premier League | 2026-2027 | — | 8 | 8 | 677 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Malta Premier League · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 677 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 23/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (14 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 09/01/2019 | 18 | 50 nghìn € |
| 22/06/2019 | 18 | 25 nghìn € |
| 22/01/2020 | 19 | 25 nghìn € |
| 27/07/2020 | 19 | 25 nghìn € |
| 04/01/2021 | 20 | 25 nghìn € |
| 25/06/2021 | 20 | 100 nghìn € |
| 30/11/2022 | 22 | 100 nghìn € |
| 10/07/2023 | 22 | 125 nghìn € |
| 16/11/2023 | 23 | 175 nghìn € |
| 20/06/2024 | 23 | 150 nghìn € |
| 05/12/2024 | 24 | 125 nghìn € |
| 04/06/2025 | 24 | 150 nghìn € |
| 22/12/2025 | 25 | 175 nghìn € |
| 11/06/2026 | 25 | 225 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 225 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 225 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 04/07/2026 | KF Dukagjini | Gzira United | Chuyển nhượng | — |
| 23/07/2023 | KF Trepca 89 | KF Dukagjini | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | Unknown | KF Trepca 89 | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ40
- Kỹ thuật42
- Tư duy51
- Sức mạnh48
- Thể lực34