
Alan Tsaraev là tiền vệ 27 tuổi quốc tịch RUS, hiện khoác áo Rotor Volgograd.
Tiểu sử Alan Tsaraev
Alan Tsaraev là tiền vệ người Russia, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Rotor Volgograd. Anh sinh ngày 01/06/1999 và hiện 27 tuổi, cao 177 cm, nặng 67 kg. Anh chuyển đến Rotor Volgograd từ Arsenal Tula vào ngày 30/06/2026 và có hợp đồng đến 29/06/2028. Trong mùa 2026-2027, anh có 3 trận với 56 phút thi đấu tại Russian First League. Giá trị thị trường hiện tại của anh là 450 nghìn €, cao nhất là 500 nghìn € vào năm 2025.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
3Trận ra sân
1Đá chính
56Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Russian First League | 2026-2027 | — | 3 | 1 | 56 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Cúp Nga | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Russian First League · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 56 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 16/10/2026
Cúp Nga · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 09/09/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (15 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 11/09/2019 | 20 | 150 nghìn € |
| 22/12/2019 | 20 | 150 nghìn € |
| 28/06/2020 | 21 | 150 nghìn € |
| 28/12/2020 | 21 | 150 nghìn € |
| 23/05/2021 | 21 | 150 nghìn € |
| 06/12/2021 | 22 | 225 nghìn € |
| 29/05/2022 | 22 | 275 nghìn € |
| 07/12/2022 | 23 | 350 nghìn € |
| 18/06/2023 | 24 | 450 nghìn € |
| 29/11/2023 | 24 | 400 nghìn € |
| 13/06/2024 | 25 | 350 nghìn € |
| 03/12/2024 | 25 | 450 nghìn € |
| 01/06/2025 | 26 | 400 nghìn € |
| 02/12/2025 | 26 | 500 nghìn € |
| 24/05/2026 | 26 | 450 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 450 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | Arsenal Tula | Rotor Volgograd | Chuyển nhượng | — |
| 09/07/2024 | Alania Vladikavkaz | Arsenal Tula | Chuyển nhượng | — |
| 01/09/2019 | Spartak Vladikavkaz (-2020) | Alania Vladikavkaz | Chuyển nhượng | — |
| 24/08/2017 | Spartak Anapa | Spartak Vladikavkaz (-2020) | Chuyển nhượng | — |
| 28/02/2017 | Afips 2 Afipskiy (-2018) | Spartak Anapa | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2016 | Akademia CSKA Moscow U17 | Afips 2 Afipskiy (-2018) | Chuyển nhượng | — |