
akramjon komilov là hậu vệ 31 tuổi quốc tịch UZB, hiện khoác áo Nasaf Qarshi.
Tiểu sử akramjon komilov
akramjon komilov là hậu vệ người Uzbekistan, 31 tuổi, hiện thi đấu cho Nasaf Qarshi. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 18 trận ra sân với tổng 1024 phút thi đấu, cùng 1 trận tại Cúp C2 châu Á. Cầu thủ cao 175 cm, nặng 71 kg, thuận chân trái. Giá trị thị trường hiện tại là 150 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng ghi nhận là 700 nghìn € (2019). Hợp đồng hiện có hiệu lực đến 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
18Trận ra sân
13Đá chính
1.024Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/1Sút trúng/sút
83%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
0,38Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp C2 châu Á | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 79 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 83% | 66% | 0 | 0 | 6,80 |
| VĐQG Uzbekistan | 2026 | — | 17 | 12 | 945 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp C2 châu Á · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 79 phút · điểm TB 6,80
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 36/43 (83%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- 1/2 (50%)
- Chuyền dài chính xác
- 2/7 (28%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/2
- Cắt bóng
- 2
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 2/3 (66%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 2 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 9
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 14/10/2026
VĐQG Uzbekistan · mùa 2026 · 17 trận ra sân, 945 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Chỉ số 4 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14/10/2026 | Cúp C2 châu Á | vs Al Wahda(UAE) | B 1-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 16/09/2026 | Cúp C2 châu Á | @ Al Khaldiya | H 0-0 | 79 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 36/43 | 2 | 2/3 | — | 6,80 |
| 26/03/2024 | Vòng loại World Cup châu Á | vs Hồng Kông | T 3-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 21/03/2024 | Vòng loại World Cup châu Á | @ Hồng Kông | T 2-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (23 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 14/04/2016 | 20 | 250 nghìn € |
| 07/06/2016 | 20 | 300 nghìn € |
| 29/11/2016 | 20 | 450 nghìn € |
| 14/07/2017 | 21 | 450 nghìn € |
| 30/11/2017 | 21 | 500 nghìn € |
| 19/05/2018 | 22 | 600 nghìn € |
| 28/12/2018 | 22 | 700 nghìn € |
| 27/06/2019 | 23 | 700 nghìn € |
| 28/12/2019 | 23 | 550 nghìn € |
| 07/04/2020 | 24 | 450 nghìn € |
| 31/08/2020 | 24 | 350 nghìn € |
| 27/12/2020 | 24 | 350 nghìn € |
| 14/07/2021 | 25 | 500 nghìn € |
| 09/12/2021 | 25 | 500 nghìn € |
| 20/06/2022 | 26 | 500 nghìn € |
| 22/11/2022 | 26 | 450 nghìn € |
| 01/06/2023 | 27 | 500 nghìn € |
| 03/12/2023 | 27 | 450 nghìn € |
| 26/06/2024 | 28 | 450 nghìn € |
| 02/12/2024 | 28 | 350 nghìn € |
| 15/06/2025 | 29 | 200 nghìn € |
| 03/12/2025 | 29 | 175 nghìn € |
| 12/05/2026 | 30 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 700 nghìn € vào năm 2019; hiện tại 150 nghìn €.