
Akinshola Akinyemi là hậu vệ 33 tuổi quốc tịch NOR, hiện khoác áo Skeid Oslo.
Tiểu sử Akinshola Akinyemi
Akinshola Akinyemi là hậu vệ người Norway, thi đấu cho câu lạc bộ Skeid Oslo và hiện 33 tuổi. Sinh ngày 03/07/1993, cầu thủ cao 188 cm, nặng 74 kg và thuận chân trái. Giá trị cao nhất được ghi nhận là 150 nghìn € vào năm 2024. Trong các giải được ghi nhận, cầu thủ có 13 trận tại Norwegian 2.Divisjon và 1 trận tại Norwegian SAS Braathens Cup, tổng cộng 223 phút thi đấu.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
14Trận ra sân
12Đá chính
223Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/1Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Norwegian SAS Braathens Cup | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Norwegian 2.Divisjon | 2026 | — | 13 | 11 | 133 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 1 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Norwegian SAS Braathens Cup · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/09/2026
Norwegian 2.Divisjon · mùa 2026 · 13 trận ra sân, 133 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 1
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (15 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 29/09/2012 | 19 | 50 nghìn € |
| 28/12/2012 | 19 | 50 nghìn € |
| 17/12/2016 | 23 | 100 nghìn € |
| 22/12/2017 | 24 | 100 nghìn € |
| 29/12/2018 | 25 | 100 nghìn € |
| 28/12/2019 | 26 | 100 nghìn € |
| 25/12/2020 | 27 | 150 nghìn € |
| 02/01/2022 | 28 | 100 nghìn € |
| 08/12/2022 | 29 | 75 nghìn € |
| 28/06/2023 | 29 | 75 nghìn € |
| 12/12/2023 | 30 | 125 nghìn € |
| 11/06/2024 | 30 | 150 nghìn € |
| 11/12/2024 | 31 | 150 nghìn € |
| 25/06/2025 | 31 | 100 nghìn € |
| 14/12/2025 | 32 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2024; hiện tại —.
Chỉ số
- Tốc độ35
- Kỹ thuật36
- Tư duy46
- Sức mạnh58
- Thể lực49