Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Ahn Jun-su

28Tuổi
188Chiều cao (cm)
78Cân nặng (kg)
300 nghìn €Giá trị

Ahn Jun-su là thủ môn 28 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Gimcheon Sangmu Football Club.

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

1Trận ra sân
1Đá chính
90Phút
2Cứu thua
62%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
5,90Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútCứu thuaĐấm bóngPhá bóngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
K League 12026—119021362%100%005,90

Chỉ số chi tiết từng giải

K League 1 · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 90 phút · điểm TB 5,90

Thủ môn

Cứu thua
2
Đấm bóng
1
Băng ra (thành công / tổng)
0
Bắt bóng bổng tốt
1

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
3
Chặn cú sút
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
18/29 (62%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
6/16 (37%)

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
1/1 (100%)
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
1 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
12
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
1

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0/1
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 20/10/2026

Chỉ số 6 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Ahn Jun-su · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútCứu thuaĐấm bóngBắt bổngChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
18/10/2026K League 1@ FC SeoulH 2-29021118/2901/1—5,90
10/10/2026K League 1vs FC AnyangB 0-1dự bị000—0———
19/09/2026K League 1@ Bucheon FC 1995T 2-0dự bị000—0———
13/09/2026K League 1vs Gangwon FCH 2-2dự bị000—0———
09/09/2026K League 1@ Pohang SteelersH 0-0dự bị000—0———
06/09/2026K League 1vs Gwangju Football ClubH 2-2dự bị000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2017: 50 nghìn €2018: 50 nghìn €2019: 250 nghìn €2019: 400 nghìn €2019: 500 nghìn €2020: 450 nghìn €2021: 300 nghìn €2021: 275 nghìn €2021: 350 nghìn €2022: 400 nghìn €2022: 350 nghìn €2023: 250 nghìn €2023: 275 nghìn €2024: 350 nghìn €2024: 400 nghìn €2025: 400 nghìn €2025: 350 nghìn €2026: 300 nghìn €20172026
Bảng số liệu (18 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
24/03/20171950 nghìn €
04/01/20181950 nghìn €
04/01/201920250 nghìn €
26/06/201921400 nghìn €
27/12/201921500 nghìn €
07/04/202022450 nghìn €
24/01/202122300 nghìn €
21/06/202123275 nghìn €
25/12/202123350 nghìn €
17/06/202224400 nghìn €
26/12/202224350 nghìn €
22/06/202325250 nghìn €
18/12/202325275 nghìn €
13/06/202426350 nghìn €
04/12/202426400 nghìn €
02/06/202527400 nghìn €
15/12/202527350 nghìn €
20/05/202628300 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2019; hiện tại 300 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
04/01/2026Suwon Football ClubGimcheon Sangmu Football ClubChuyển nhượng—
04/01/2024Jeonnam DragonsSuwon Football ClubChuyển nhượng—
22/06/2023Busan I ParkJeonnam DragonsChuyển nhượng—
07/01/2021Cerezo OsakaBusan I ParkChuyển nhượng—
30/01/2020Kagoshima UnitedCerezo OsakaCho mượn—
31/01/2018Cerezo OsakaKagoshima UnitedChuyển nhượng—
31/12/2015Uijeongbu FC U18Cerezo OsakaChuyển nhượng—
31/12/2013Chungui Middle SchoolUijeongbu FC U18Chuyển nhượng—
31/12/2010Hoeryong Elementary SchoolChungui Middle SchoolChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Thể lực41
  • Chỉ số 150
  • Chỉ số 234
  • Chỉ số 452
  • Chỉ số 353
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com