
ahmed mammeri là hậu vệ 29 tuổi quốc tịch ALG, hiện khoác áo JS kabylie.
Tiểu sử ahmed mammeri
ahmed mammeri là hậu vệ thi đấu cho JS kabylie, mang quốc tịch Algeria và hiện 29 tuổi. Cầu thủ thuận chân trái, sinh ngày 25/06/1997. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 4 trận ra sân tại Algerian Ligue Professionnelle 1 với 231 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện tại là 250 nghìn €, còn giá trị cao nhất được ghi nhận là 450 nghìn € (2024). Hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2028, và đợt chuyển nhượng đến JS kabylie từ CS Constantine diễn ra ngày 16/07/2023.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
4Trận ra sân
2Đá chính
231Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Algerian Ligue Professionnelle 1 | 2026-2027 | — | 4 | 2 | 231 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Algerian Ligue Professionnelle 1 · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 231 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (14 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 07/02/2018 | 20 | 25 nghìn € |
| 28/05/2018 | 20 | 25 nghìn € |
| 06/12/2020 | 23 | 125 nghìn € |
| 16/02/2021 | 23 | 100 nghìn € |
| 20/07/2021 | 24 | 100 nghìn € |
| 01/01/2022 | 24 | 75 nghìn € |
| 19/06/2022 | 24 | 75 nghìn € |
| 26/07/2023 | 26 | 250 nghìn € |
| 01/02/2024 | 26 | 300 nghìn € |
| 25/06/2024 | 27 | 450 nghìn € |
| 02/01/2025 | 27 | 350 nghìn € |
| 25/06/2025 | 28 | 300 nghìn € |
| 18/12/2025 | 28 | 250 nghìn € |
| 10/06/2026 | 28 | 250 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 450 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 250 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 07/08/2026 | JS kabylie | JS El Biar | Chuyển nhượng | — |
| 16/07/2023 | CS Constantine | JS kabylie | Chuyển nhượng | — |
| 12/08/2020 | WA Boufarik | CS Constantine | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | CR Belouizdad | WA Boufarik | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2017 | CR Belouizdad U21 | CR Belouizdad | Chuyển nhượng | — |