
Ahmed Abdulhussein là hậu vệ 29 tuổi quốc tịch IRQ, hiện khoác áo Al-Mina'a SC.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
8Trận ra sân
3Đá chính
304Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,30Bàn/90 phút
304Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Iraq | 2026-2027 | — | 8 | 3 | 304 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Iraq · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 304 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 16/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (6 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 31/03/2021 | 23 | 200 nghìn € |
| 29/01/2024 | 26 | — |
| 14/11/2024 | 27 | 100 nghìn € |
| 17/07/2025 | 27 | 100 nghìn € |
| 28/12/2025 | 28 | 100 nghìn € |
| 02/06/2026 | 28 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2021; hiện tại 100 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 01/07/2026 | Amanat Baghdad | Al-Mina'a SC | Chuyển nhượng | — |
| 24/07/2025 | Al Karma | Amanat Baghdad | Chuyển nhượng | — |
| 20/01/2025 | Al-Najaf | Al Karma | Chuyển nhượng | — |
| 26/07/2024 | Naft Al-Wassat SC | Al-Najaf | Chuyển nhượng | — |
| 22/01/2024 | Al Zawraa | Naft Al-Wassat SC | Chuyển nhượng | — |
| 06/07/2022 | Al-Najaf | Al Zawraa | Chuyển nhượng | — |
| 30/12/2017 | Al-Nasiriyah FC | Al-Najaf | Cho mượn | — |
| 31/07/2017 | Al-Najaf | Al-Nasiriyah FC | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | Unknown | Al-Najaf | Chuyển nhượng | — |