
Ahamad Azzawi là tiền vệ 31 tuổi quốc tịch IRQ, hiện khoác áo Newroz SC(IRQ).
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
7Trận ra sân
1Đá chính
202Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Iraq | 2026-2027 | — | 7 | 1 | 202 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Iraq · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 202 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 10/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (4 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 14/11/2024 | 30 | 200 nghìn € |
| 17/07/2025 | 30 | 275 nghìn € |
| 28/12/2025 | 31 | 300 nghìn € |
| 02/06/2026 | 31 | 250 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 250 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 03/07/2026 | Al-Mina'a SC | Newroz SC | Chuyển nhượng | — |
| 21/07/2025 | Newroz SC | Al-Mina'a SC | Chuyển nhượng | — |
| 19/09/2023 | Al Zawraa | Newroz SC | Chuyển nhượng | — |
| 17/07/2022 | Al-Kahraba Club | Al Zawraa | Chuyển nhượng | — |
| 31/01/2018 | Free player | Al-Kahraba Club | Chuyển nhượng | — |
| 31/03/2017 | Global FC | Capalaba Bulldogs | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2016 | Capalaba Bulldogs | Global FC | Chuyển nhượng | — |
| 31/01/2016 | Toin University Of Yokohama | Capalaba Bulldogs | Chuyển nhượng | — |
| 31/03/2013 | Kanto Daiichi High School | Toin University Of Yokohama | Chuyển nhượng | — |