Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Agustin Oliveros

NecaxaHậu vệURU
28Tuổi
182Chiều cao (cm)
78Cân nặng (kg)
3,5 triệu €Giá trị

Agustin Oliveros là hậu vệ 28 tuổi quốc tịch URU, hiện khoác áo Necaxa.

Tiểu sử Agustin Oliveros

Agustin Oliveros là hậu vệ thi đấu cho câu lạc bộ Necaxa, mang quốc tịch Uruguay và hiện 28 tuổi, sinh ngày 17/08/1998. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 12 trận ra sân với tổng 1004 phút thi đấu và điểm trung bình 6,57. Ở VĐQG Mexico mùa 2026-2027 ghi nhận 10 trận, còn Cúp MLS–Mexico mùa 2026 có 2 trận. Cao 182 cm, nặng 78 kg, thuận chân trái, giá trị thị trường hiện là 3,5 triệu €, giá trị cao nhất 4,0 triệu € (2024). Hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 29/06/2027.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

13Trận ra sân
13Đá chính
1.094Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
2/10Sút trúng/sút
86%Chuyền chính xác
2/1Vàng/Đỏ
6,52Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
VĐQG Mexico2026-2027—11119140009186%73%216,54
Cúp MLS–Mexico2026—221800001187%80%006,36

Chỉ số chi tiết từng giải

VĐQG Mexico · mùa 2026-2027 · 11 trận ra sân, 914 phút · điểm TB 6,54

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
1/9
Sút trong vòng cấm
7
Sút ngoài vòng cấm
2
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
3
Rê bóng thành công
2/5
Đá phạt (bàn / sút)
0/9
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
1

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
340/393 (86%)
Chuyền quyết định
2
Tạt bóng chính xác
1/4 (25%)
Chuyền dài chính xác
27/55 (49%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/6
Cắt bóng
9
Phá bóng
51
Chặn cú sút
2

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
50/68 (73%)
Không chiến thắng / thua
34 / 9
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
16 / 9
Bị tước bóng
1
Mất quyền kiểm soát
66
Phạm lỗi
2
Bị phạm lỗi
9

Kỷ luật

Thẻ vàng
2
Thẻ đỏ
1
Hai vàng thành đỏ
1

Cập nhật 21/10/2026

Cúp MLS–Mexico · mùa 2026 · 2 trận ra sân, 180 phút · điểm TB 6,36

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
1/1
Sút trong vòng cấm
1
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0/3
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
79/90 (87%)
Chuyền quyết định
1
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
6/12 (50%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/2
Cắt bóng
1
Phá bóng
11
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
8/10 (80%)
Không chiến thắng / thua
3 / 1
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
5 / 1
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
12
Phạm lỗi
1
Bị phạm lỗi
3

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 14/08/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Agustin Oliveros · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
21/10/2026VĐQG Mexico@ Club Deportivo GuadalajaraB 0-1900021035/4509/10—5,92
17/10/2026VĐQG Mexicovs AtlasB 0-2900000235/4103/8—6,71
12/10/2026VĐQG Mexico@ PachucaH 3-3900010022/2603/4—6,16
20/09/2026VĐQG Mexico@ Atletico San LuisB 1-3600000013/1400/1—5,93
12/09/2026VĐQG Mexicovs PueblaB 0-1900010049/5328/11—7,40
06/09/2026VĐQG Mexico@ Tigres UANLH 1-1900010031/3924/5—6,65
29/08/2026VĐQG Mexicovs Cruz AzulB 1-3900010036/4114/6—6,38
24/08/2026VĐQG Mexico@ Pumas U.N.A.M.H 1-1900000037/4216/7—7,32
14/08/2026Cúp MLS–Mexico@ New York City Football ClubT 2-1900000125/3213/4—5,88
10/08/2026Cúp MLS–Mexico@ Philadelphia UnionB 1-3dự bị00000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2019: 200 nghìn €2020: 1,2 triệu €2021: 1,2 triệu €2021: 1,2 triệu €2021: 1,5 triệu €2022: 2,0 triệu €2022: 2,3 triệu €2022: 2,3 triệu €2023: 3,0 triệu €2023: 3,0 triệu €2023: 3,0 triệu €2024: 3,5 triệu €2024: 4,0 triệu €2024: 3,5 triệu €2025: 3,5 triệu €2025: 3,0 triệu €2025: 2,8 triệu €2026: 3,5 triệu €20192026
Bảng số liệu (18 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
02/03/201920200 nghìn €
03/12/2020221,2 triệu €
01/01/2021221,2 triệu €
09/04/2021221,2 triệu €
14/10/2021231,5 triệu €
10/04/2022232,0 triệu €
07/09/2022242,3 triệu €
30/10/2022242,3 triệu €
29/03/2023243,0 triệu €
28/06/2023243,0 triệu €
28/12/2023253,0 triệu €
13/06/2024253,5 triệu €
09/10/2024264,0 triệu €
10/12/2024263,5 triệu €
25/05/2025263,5 triệu €
21/09/2025273,0 triệu €
28/12/2025272,8 triệu €
19/05/2026273,5 triệu €

Giá trị thị trường cao nhất 4,0 triệu € vào năm 2024; hiện tại 3,5 triệu €.

Chỉ số

  • Tốc độ38
  • Kỹ thuật43
  • Tư duy48
  • Sức mạnh60
  • Thể lực52
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com