
Agus nova là hậu vệ 33 tuổi, hiện khoác áo PSIS Semarang.
Tiểu sử Agus nova
Agus nova là hậu vệ mang quốc tịch Indonesia, 33 tuổi, sinh ngày 29/11/1992, hiện thi đấu cho câu lạc bộ PSIS Semarang. Cầu thủ thuận chân phải. Giá trị thị trường hiện được ghi nhận ở mức 25 nghìn €, còn giá trị cao nhất đạt 150 nghìn € vào năm 2018. Bản chuyển nhượng gần nhất có ngày 06/07/2026, từ Garudayaksa FC sang PSIS Semarang.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Liga 2 Indonesia | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Liga 2 Indonesia · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 03/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (12 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 30/05/2017 | 24 | 100 nghìn € |
| 04/07/2018 | 25 | 150 nghìn € |
| 21/12/2018 | 26 | 150 nghìn € |
| 26/12/2019 | 27 | 100 nghìn € |
| 15/11/2021 | 28 | 50 nghìn € |
| 09/03/2023 | 30 | 25 nghìn € |
| 13/12/2023 | 31 | 25 nghìn € |
| 14/07/2024 | 31 | 25 nghìn € |
| 17/11/2024 | 31 | 25 nghìn € |
| 10/03/2025 | 32 | 25 nghìn € |
| 19/11/2025 | 32 | 25 nghìn € |
| 19/05/2026 | 33 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2018; hiện tại 25 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 06/07/2026 | Garudayaksa FC | PSIS Semarang | Chuyển nhượng | — |
| 04/08/2024 | Semen Padang | Garudayaksa FC | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2023 | Rans Nusantara FC | Semen Padang | Chuyển nhượng | — |
| 29/01/2023 | Semen Padang | Rans Nusantara FC | Chuyển nhượng | — |
| 08/06/2022 | Persis Solo FC | Semen Padang | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2021 | Mitra Kukar | Persis Solo FC | Cho mượn | — |
| 05/09/2021 | Persis Solo FC | Mitra Kukar | Chuyển nhượng | — |
| 20/04/2021 | Bali United | Persis Solo FC | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2015 | Gresik United FC | Bali United | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2014 | Pro Duta FC (- 2017) | Gresik United FC | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2011 | Bali Devata FC (- 2011 | Pro Duta FC (- 2017) | Chuyển nhượng | — |