
Adrià García là tiền vệ 23 tuổi, hiện khoác áo CE L'Hospitalet.
Tiểu sử Adrià García
Adrià García là tiền vệ thi đấu cho câu lạc bộ CE L'Hospitalet, mang quốc tịch Tây Ban Nha và hiện 23 tuổi. Cầu thủ cao 180 cm và sinh ngày 07/07/2003. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 6 trận ra sân tại Spanish Tercera División RFEF với tổng cộng 540 phút thi đấu. Cầu thủ chuyển đến câu lạc bộ này từ Sant Andreu vào 30/06/2025. Giá trị cao nhất từng được ghi nhận là 50 nghìn € (2021), còn hợp đồng hiện có hiệu lực đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
6Trận ra sân
6Đá chính
540Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Spanish Tercera División RFEF | 2026-2027 | — | 6 | 6 | 540 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Spanish Tercera División RFEF · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 540 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (7 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 07/10/2020 | 17 | 50 nghìn € |
| 07/01/2021 | 17 | 50 nghìn € |
| 29/06/2021 | 17 | 50 nghìn € |
| 13/10/2024 | 21 | 25 nghìn € |
| 17/12/2024 | 21 | 25 nghìn € |
| 24/06/2025 | 21 | 25 nghìn € |
| 30/06/2025 | 0 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 50 nghìn € vào năm 2021; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 07/07/2026 | CE L'Hospitalet | FE Grama | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2025 | Sant Andreu | CE L'Hospitalet | Chuyển nhượng | — |
| 16/07/2024 | UE Vilassar de Mar | Sant Andreu | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2023 | Free player | UE Vilassar de Mar | Chuyển nhượng | — |
| 31/08/2022 | UE Llagostera | CF Badalona | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2022 | CF Damm U19 | UE Llagostera | Cho mượn | — |
| 02/09/2021 | UE Llagostera | CF Damm U19 | Chuyển nhượng | — |
| 22/07/2020 | UE Costa Brava Youth (- 2022) | UE Llagostera | Chuyển nhượng | — |