Adri Lledó là tiền vệ 29 tuổi quốc tịch ESP, hiện khoác áo CD Alcoyano.
Tiểu sử Adri Lledó
Adri Lledó là tiền vệ của CD Alcoyano, mang quốc tịch Spain và sinh ngày 03/03/1997. Cầu thủ hiện 29 tuổi, cao 169 cm và nặng 62 kg. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ đã ra sân 6 trận với tổng 540 phút tại Spanish Segunda División RFEF. Giá trị thị trường là 150 nghìn €, hợp đồng đến 29/06/2027. Lần chuyển nhượng gần nhất là đến CD Alcoyano từ Lleida vào ngày 17/07/2025.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
6Trận ra sân
6Đá chính
540Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Spanish Segunda División RFEF | 2026-2027 | — | 6 | 6 | 540 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Spanish Segunda División RFEF · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 540 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 12/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (14 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 09/09/2019 | 22 | 100 nghìn € |
| 10/02/2020 | 22 | 100 nghìn € |
| 07/10/2020 | 23 | 100 nghìn € |
| 29/12/2021 | 24 | 100 nghìn € |
| 28/06/2022 | 25 | 100 nghìn € |
| 28/12/2022 | 25 | 100 nghìn € |
| 29/06/2023 | 26 | 150 nghìn € |
| 19/12/2023 | 26 | 150 nghìn € |
| 23/06/2024 | 27 | 150 nghìn € |
| 17/12/2024 | 27 | 150 nghìn € |
| 24/06/2025 | 28 | 150 nghìn € |
| 29/12/2025 | 28 | 150 nghìn € |
| 07/06/2026 | 29 | 150 nghìn € |
| 22/09/2026 | 29 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 150 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 17/07/2025 | Lleida | CD Alcoyano | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2024 | Terrassa | Lleida | Chuyển nhượng | — |
| 14/10/2020 | Andorra CF | Terrassa | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2019 | UE Llagostera | Andorra CF | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | UA Horta | UE Llagostera | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | CE Sabadell B | UA Horta | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | CF Damm U19 | CE Sabadell B | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2014 | CF Damm Youth | CF Damm U19 | Chuyển nhượng | — |