Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Adil Demirbağ

KonyasporHậu vệTUR
28Tuổi
182Chiều cao (cm)
77Cân nặng (kg)
3,0 triệu €Giá trị

Adil Demirbağ là hậu vệ 28 tuổi quốc tịch TUR, hiện khoác áo Konyaspor.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

7Trận ra sân
7Đá chính
563Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/3Sút trúng/sút
89%Chuyền chính xác
3/0Vàng/Đỏ
6,77Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Süper Lig2026-2027—775630003189%50%306,77

Chỉ số chi tiết từng giải

Süper Lig · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 563 phút · điểm TB 6,77

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
1/3
Sút trong vòng cấm
3
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
1/1
Đá phạt (bàn / sút)
0/4
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
284/318 (89%)
Chuyền quyết định
2
Tạt bóng chính xác
0/1 (0%)
Chuyền dài chính xác
32/46 (69%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/6
Cắt bóng
4
Phá bóng
25
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
17/34 (50%)
Không chiến thắng / thua
6 / 7
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
11 / 10
Bị tước bóng
1
Mất quyền kiểm soát
37
Phạm lỗi
6
Bị phạm lỗi
4

Kỷ luật

Thẻ vàng
3
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 12/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Adil Demirbağ · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
11/10/2026Süper Ligvs Başakşehir Futbol KulübüH 0-0230000013/1512/2—6,67
19/09/2026Süper Lig@ KasimpasaH 0-0900021152/6002/4V7,05
13/09/2026Süper Ligvs TrabzonsporT 1-090000009/1201/2—7,06
05/09/2026Süper Lig@ Erzurumspor FKB 0-1900000071/7826/8V6,90
29/08/2026Süper Ligvs KocaelisporB 1-2900000041/4913/7—6,66
23/08/2026Süper Lig@ FenerbahceB 2-4900010154/5824/8V6,22
15/08/2026Süper Ligvs Caykur RizesporB 0-1900000044/4600/4—6,89
23/05/2026Cúp Thổ Nhĩ Kỳ@ TrabzonsporB 1-2900000047/5325/5V6,38
10/05/2026Süper Ligvs FenerbahceB 0-3800000039/4000/5V5,86
06/05/2026Cúp Thổ Nhĩ Kỳ@ Besiktas JKT 1-0900000042/4735/11—7,41

Giá trị thị trường qua các năm

2018: 200 nghìn €2018: 250 nghìn €2019: 150 nghìn €2019: 200 nghìn €2019: 300 nghìn €2020: 500 nghìn €2020: 400 nghìn €2020: 700 nghìn €2020: 1,1 triệu €2021: 1,0 triệu €2021: 1,2 triệu €2021: 1,2 triệu €2022: 1,2 triệu €2022: 1,7 triệu €2022: 2,3 triệu €2022: 2,7 triệu €2023: 2,5 triệu €2023: 2,3 triệu €2023: 2,0 triệu €2023: 2,0 triệu €2024: 1,8 triệu €2024: 1,8 triệu €2024: 1,8 triệu €2024: 1,8 triệu €2025: 1,8 triệu €2025: 1,8 triệu €2025: 2,0 triệu €2025: 1,8 triệu €2026: 2,0 triệu €2026: 3,0 triệu €20182026
Bảng số liệu (30 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
04/02/201820200 nghìn €
29/05/201820250 nghìn €
26/03/201921150 nghìn €
16/06/201921200 nghìn €
15/10/201921300 nghìn €
03/02/202022500 nghìn €
07/04/202022400 nghìn €
26/08/202022700 nghìn €
22/12/2020231,1 triệu €
15/03/2021231,0 triệu €
20/05/2021231,2 triệu €
11/10/2021231,2 triệu €
03/01/2022241,2 triệu €
30/03/2022241,7 triệu €
31/05/2022242,3 triệu €
26/10/2022242,7 triệu €
13/03/2023252,5 triệu €
07/06/2023252,3 triệu €
26/09/2023252,0 triệu €
20/12/2023262,0 triệu €
14/03/2024261,8 triệu €
30/05/2024261,8 triệu €
03/10/2024261,8 triệu €
22/12/2024271,8 triệu €
19/03/2025271,8 triệu €
17/06/2025271,8 triệu €
30/09/2025272,0 triệu €
16/12/2025281,8 triệu €
04/03/2026282,0 triệu €
20/05/2026283,0 triệu €

Giá trị thị trường cao nhất 3,0 triệu € vào năm 2026; hiện tại 3,0 triệu €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
11/09/2020Adana DemirsporKonyasporHết hạn mượn 0.2M €200 nghìn €
28/11/2018KaragumrukAdana DemirsporCho mượn—
30/08/2018Adana DemirsporKaragumrukChuyển nhượng—
19/07/2017Buca Gelistirme Spor (1928-2020)Adana DemirsporChuyển nhượng—
22/01/2015Buca Gelistirme Spor U21Buca Gelistirme Spor (1928-2020)Chuyển nhượng—
30/06/2014Buca Gelistirme Spor YouthBuca Gelistirme Spor U21Chuyển nhượng—
12/09/2013Sariyer YouthBuca Gelistirme Spor YouthChuyển nhượng—
09/02/2012Besiktas JK YouthSariyer YouthChuyển nhượng—
13/10/2011—Besiktas JK YouthChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ40
  • Kỹ thuật45
  • Tư duy50
  • Sức mạnh81
  • Thể lực74
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com