
Adem Redjem là tiền đạo 29 tuổi quốc tịch EGY, hiện khoác áo Modern Sport FC.
Tiểu sử Adem Redjem
Tiền đạo Adem Redjem thi đấu cho câu lạc bộ Modern Sport FC, quốc tịch Egypt, sinh ngày 01/01/1997 và ở tuổi 29. Chân thuận của cầu thủ là chân phải. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 2 trận ra sân với 148 phút thi đấu và điểm trung bình 2,92, trong đó có 1 trận ở Cúp Liên đoàn Ai Cập và 1 trận ở Ngoại hạng Ai Cập. Giá trị thị trường hiện là 75 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng ghi nhận là 400 nghìn € vào năm 2024. Hợp đồng kéo dài đến 29/06/2028.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
3Trận ra sân
3Đá chính
193Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
84%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
3,79Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngoại hạng Ai Cập | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 114 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 84% | 54% | 0 | 0 | 5,68 |
| Cúp Liên đoàn Ai Cập | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 79 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Ngoại hạng Ai Cập · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 114 phút · điểm TB 5,68
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 3/6
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 32/38 (84%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- 0/2 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 2
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 6/11 (54%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 6 / 4
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 14
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 2
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/10/2026
Cúp Liên đoàn Ai Cập · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 79 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 09/10/2026
Chỉ số 7 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/10/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | @ ZED FC | B 2-3 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 12/13 | 1 | 3/6 | — | 5,51 |
| 12/10/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | vs Enppi | T 3-2 | 69 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 20/25 | 0 | 3/5 | — | 5,85 |
| 24/05/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | vs Ghazl El Mahallah | H 0-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 18/05/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | @ Petrojet | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 09/05/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | vs Ittihad Alexandria SC | H 0-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 05/04/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | vs Wadi Degla SC | H 0-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 23/03/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | @ Kahraba Ismailia | H 1-1 | 13 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0/1 | 1 | 1/3 | — | 6,40 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (16 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 08/06/2019 | 22 | 50 nghìn € |
| 05/12/2019 | 22 | 250 nghìn € |
| 13/08/2020 | 23 | 400 nghìn € |
| 16/02/2021 | 24 | 400 nghìn € |
| 20/07/2021 | 24 | 400 nghìn € |
| 01/01/2022 | 25 | 325 nghìn € |
| 19/06/2022 | 25 | 250 nghìn € |
| 26/07/2023 | 26 | 350 nghìn € |
| 01/02/2024 | 27 | 400 nghìn € |
| 25/06/2024 | 27 | 400 nghìn € |
| 02/01/2025 | 28 | 350 nghìn € |
| 25/06/2025 | 28 | 300 nghìn € |
| 30/11/2025 | 28 | 225 nghìn € |
| 11/03/2026 | 29 | 200 nghìn € |
| 19/05/2026 | 29 | 100 nghìn € |
| 29/09/2026 | 29 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 75 nghìn €.