
Adama Fofana là hậu vệ 27 tuổi quốc tịch BUR, hiện khoác áo FK Kapaz Ganca.
Tiểu sử Adama Fofana
Adama Fofana là hậu vệ thi đấu cho FK Kapaz Ganca, mang quốc tịch Burkina Faso, hiện 27 tuổi và sinh ngày 16/05/1999. Trong mùa 2026-2027 tại Azerbaijan Premier League, cầu thủ ra sân 6 trận với tổng 532 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện ghi nhận 250 nghìn €, cao nhất từng đạt 800 nghìn € (2022), và hợp đồng đến 29/06/2027. Cầu thủ cao 170 cm, nặng 63 kg, chân thuận là chân trái.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
7Trận ra sân
7Đá chính
622Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Azerbaijan Premier League | 2026-2027 | — | 7 | 7 | 622 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Azerbaijan Premier League · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 622 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (17 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 04/04/2018 | 18 | 25 nghìn € |
| 15/01/2019 | 19 | 150 nghìn € |
| 04/08/2020 | 20 | 300 nghìn € |
| 09/12/2020 | 21 | 400 nghìn € |
| 08/06/2021 | 21 | 500 nghìn € |
| 26/10/2021 | 22 | 700 nghìn € |
| 26/12/2021 | 22 | 700 nghìn € |
| 01/06/2022 | 22 | 800 nghìn € |
| 27/10/2022 | 23 | 700 nghìn € |
| 15/06/2023 | 23 | 600 nghìn € |
| 07/12/2023 | 24 | 400 nghìn € |
| 13/06/2024 | 24 | 300 nghìn € |
| 15/10/2024 | 25 | 300 nghìn € |
| 08/01/2025 | 25 | 250 nghìn € |
| 01/04/2025 | 25 | 250 nghìn € |
| 22/12/2025 | 26 | 150 nghìn € |
| 17/06/2026 | 26 | 250 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 800 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 250 nghìn €.