
Adalberto Peñaranda
29Tuổi
183Chiều cao (cm)
83Cân nặng (kg)
350 nghìn €Giá trị
Adalberto Peñaranda là tiền đạo 29 tuổi quốc tịch VEN, hiện khoác áo Deportivo Tachira.
Tiểu sử Adalberto Peñaranda
Adalberto Peñaranda là tiền đạo của Deportivo Tachira, 29 tuổi, mang quốc tịch Venezuela. Ở mùa 2026 tại Primera División Venezuela, cầu thủ có 26 trận, ghi 4 bàn và 4 kiến tạo trong 523 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện là 350 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng ghi nhận là 4,0 triệu € (2017). Cao 183 cm, nặng 83 kg, thuận chân phải, hợp đồng đến 30/12/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 21/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
26Trận ra sân
14Đá chính
523Phút
4Bàn thắng
4Kiến tạo
0,69Bàn/90 phút
130Phút/bàn
6/26Sút trúng/sút
74%Chuyền chính xác
4/0Vàng/Đỏ
2,92Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Primera División Venezuela | 2026 | — | 26 | 14 | 523 | 4 | 0 | 4 | 26 | 6 | 74% | 58% | 4 | 0 | 2,92 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Primera División Venezuela · mùa 2026 · 26 trận ra sân, 523 phút · điểm TB 2,92
Tấn công
- Bàn thắng
- 4
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 4
- Sút / trúng đích
- 6/26
- Sút trong vòng cấm
- 14
- Sút ngoài vòng cấm
- 12
- Dội khung gỗ
- 1
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 18/28
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/19
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/1/2
- Việt vị
- 2
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 125/168 (74%)
- Chuyền quyết định
- 5
- Tạt bóng chính xác
- 2/14 (14%)
- Chuyền dài chính xác
- 11/16 (68%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/9
- Cắt bóng
- 2
- Phá bóng
- 3
- Chặn cú sút
- 9
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 48/82 (58%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 3
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 46 / 31
- Bị tước bóng
- 9
- Mất quyền kiểm soát
- 94
- Phạm lỗi
- 11
- Bị phạm lỗi
- 19
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 4
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (26 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 11/12/2015 | 18 | 500 nghìn € |
| 21/02/2016 | 18 | 3,0 triệu € |
| 14/07/2016 | 19 | 4,0 triệu € |
| 01/01/2017 | 19 | 4,0 triệu € |
| 23/01/2017 | 19 | 3,0 triệu € |
| 04/06/2017 | 20 | 3,0 triệu € |
| 31/12/2017 | 20 | 2,5 triệu € |
| 29/05/2018 | 20 | 2,0 triệu € |
| 18/12/2018 | 21 | 2,0 triệu € |
| 12/06/2019 | 22 | 2,0 triệu € |
| 12/12/2019 | 22 | 1,3 triệu € |
| 07/04/2020 | 22 | 1,0 triệu € |
| 20/12/2020 | 23 | 800 nghìn € |
| 16/06/2021 | 24 | 400 nghìn € |
| 12/10/2021 | 24 | 800 nghìn € |
| 26/12/2021 | 24 | 800 nghìn € |
| 28/06/2022 | 25 | 800 nghìn € |
| 31/10/2022 | 25 | 600 nghìn € |
| 15/06/2023 | 26 | 400 nghìn € |
| 18/12/2023 | 26 | 300 nghìn € |
| 10/06/2024 | 27 | 200 nghìn € |
| 09/12/2024 | 27 | 200 nghìn € |
| 19/06/2025 | 28 | 200 nghìn € |
| 04/12/2025 | 28 | 225 nghìn € |
| 18/03/2026 | 28 | 350 nghìn € |
| 28/05/2026 | 28 | 350 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 4,0 triệu € vào năm 2017; hiện tại 350 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ56
- Kỹ thuật49
- Tư duy55
- Sức mạnh37
- Thể lực39