
Abel Casquete
29Tuổi
175Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
275 nghìn €Giá trị
Abel Casquete là tiền đạo 29 tuổi quốc tịch ECU, hiện khoác áo Alianza Universidad de Huánuco.
Tiểu sử Abel Casquete
Abel Casquete là tiền đạo thi đấu cho Alianza Universidad de Huánuco, mang quốc tịch Ecuador, sinh ngày 08/08/1997 và hiện 29 tuổi. Mùa 2026, cầu thủ ra sân 15 trận với 224 phút thi đấu tại Peruvian Liga 2. Giá trị thị trường hiện tại là 275 nghìn €, mức cao nhất đạt 350 nghìn € (2024), và hợp đồng có hiệu lực đến 30/12/2026. Cầu thủ cao 175 cm và thuận chân trái.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
16Trận ra sân
13Đá chính
224Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Peruvian Liga 2 | 2026 | — | 16 | 13 | 224 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Peruvian Liga 2 · mùa 2026 · 16 trận ra sân, 224 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (20 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 31/12/2016 | 19 | 50 nghìn € |
| 13/07/2017 | 19 | 100 nghìn € |
| 29/12/2017 | 20 | 150 nghìn € |
| 20/01/2019 | 21 | 150 nghìn € |
| 02/05/2019 | 21 | 200 nghìn € |
| 04/08/2019 | 21 | 200 nghìn € |
| 10/11/2019 | 22 | 200 nghìn € |
| 13/10/2020 | 23 | 200 nghìn € |
| 29/12/2020 | 23 | 200 nghìn € |
| 29/06/2021 | 23 | 250 nghìn € |
| 29/12/2021 | 24 | 150 nghìn € |
| 22/08/2022 | 25 | 275 nghìn € |
| 18/12/2022 | 25 | 275 nghìn € |
| 01/06/2023 | 25 | 275 nghìn € |
| 14/11/2023 | 26 | 325 nghìn € |
| 27/05/2024 | 26 | 350 nghìn € |
| 06/11/2024 | 27 | 350 nghìn € |
| 17/06/2025 | 27 | 300 nghìn € |
| 12/10/2025 | 28 | 300 nghìn € |
| 04/05/2026 | 28 | 275 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 350 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 275 nghìn €.