
Abdul Rahman Barakat là tiền đạo 28 tuổi quốc tịch SYR, hiện khoác áo Homs Al Fidaa SC.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
2Trận ra sân
2Đá chính
173Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,52Bàn/90 phút
173Phút/bàn
3/6Sút trúng/sút
76%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
7,29Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Challenge châu Á | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 173 | 1 | 0 | 0 | 6 | 3 | 76% | 23% | 0 | 0 | 7,29 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp Challenge châu Á · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 173 phút · điểm TB 7,29
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 3/6
- Sút trong vòng cấm
- 5
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/3
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 16/21 (76%)
- Chuyền quyết định
- 2
- Tạt bóng chính xác
- 0/1 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 1/1 (100%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 4
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 3/13 (23%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 4
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 2 / 6
- Bị tước bóng
- 2
- Mất quyền kiểm soát
- 15
- Phạm lỗi
- 2
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/10/2026
Chỉ số 2 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/10/2026 | Cúp Challenge châu Á | vs Al Nejmeh SC | T 2-1 | 90 | 1 | 0 | 5 | 2 | 0 | 10/12 | 1 | 2/6 | — | 8,18 |
| 17/10/2026 | Cúp Challenge châu Á | @ Al-Arabi SC (Kuwait) | T 1-0 | 83 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | 6/9 | 0 | 1/7 | — | 6,39 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (2 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 31/03/2021 | 23 | 125 nghìn € |
| 29/12/2021 | 23 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2021; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 04/08/2026 | Al-Wahda SC (Syria) | Homs Al-Fidaa SC | Chuyển nhượng | — |
| 24/09/2025 | Malkiya SC | Al-Wahda SC (Syria) | Chuyển nhượng | — |
| 10/01/2025 | Al-Karamah SC | Malkiya SC | Chuyển nhượng | — |
| 29/07/2024 | Jableh SC | Al-Karamah SC | Chuyển nhượng | — |
| 11/08/2023 | Al-Wahda SC (Syria) | Jableh SC | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2022 | Jableh SC | Al-Wahda SC (Syria) | Cho mượn | — |
| 09/05/2022 | Al-Wahda SC (Syria) | Jableh SC | Chuyển nhượng | — |
| 17/01/2022 | Al-Muharraq | Al-Wahda SC (Syria) | Chuyển nhượng | — |
| 31/01/2021 | Al-Wahda SC (Syria) | Al-Muharraq | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | Al-Jaish SC | Al-Wahda SC (Syria) | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | Al-Jazeera (Al-Hasaka) | Al-Jaish SC | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | Al-Jazeera (Al-Hasaka) U19 | Al-Jazeera (Al-Hasaka) | Chuyển nhượng | — |