
Abdoulaye Sall là tiền đạo 25 tuổi quốc tịch SEN, hiện khoác áo Carpi.
Tiểu sử Abdoulaye Sall
Abdoulaye Sall là tiền đạo người Senegal, 25 tuổi, hiện khoác áo câu lạc bộ Carpi. Cầu thủ này cao 182 cm, sinh ngày 28/12/2000 và có chân thuận là chân phải. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 6 trận ra sân, 96 phút thi đấu và 1 bàn thắng, toàn bộ ghi nhận tại giải Serie C. Giá trị thị trường hiện tại là 100 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng ghi nhận là 175 nghìn € (2024). Hợp đồng có hiệu lực đến ngày 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
7Trận ra sân
0Đá chính
115Phút
2Bàn thắng
1Kiến tạo
1,57Bàn/90 phút
57Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Serie C | 2026-2027 | — | 7 | 0 | 115 | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Serie C · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 115 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (14 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 17/12/2019 | 18 | 100 nghìn € |
| 23/07/2020 | 19 | 75 nghìn € |
| 11/01/2021 | 20 | 50 nghìn € |
| 21/06/2021 | 20 | 50 nghìn € |
| 20/12/2021 | 20 | 50 nghìn € |
| 27/06/2022 | 21 | 50 nghìn € |
| 07/02/2023 | 22 | 75 nghìn € |
| 26/06/2023 | 22 | 75 nghìn € |
| 20/02/2024 | 23 | 125 nghìn € |
| 12/06/2024 | 23 | 175 nghìn € |
| 18/12/2024 | 23 | 150 nghìn € |
| 18/06/2025 | 24 | 100 nghìn € |
| 16/12/2025 | 24 | 100 nghìn € |
| 18/06/2026 | 25 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 175 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 100 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ57
- Kỹ thuật38
- Tư duy59
- Sức mạnh29
- Thể lực40