
Abdoulaye keita là tiền đạo 24 tuổi quốc tịch ESP, hiện khoác áo AVS Futebol SAD.
Tiểu sử Abdoulaye keita
Abdoulaye keita là tiền đạo thi đấu cho câu lạc bộ AVS Futebol SAD, mang quốc tịch Spain và hiện 24 tuổi, sinh ngày 01/09/2002. Cầu thủ cao 186 cm. Lần chuyển nhượng gần nhất vào ngày 13/07/2026 đưa cầu thủ từ Ponferradina đến AVS Futebol SAD. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 5 trận ra sân, ghi 1 bàn trong 156 phút thi đấu và điểm trung bình 2,75. Giá trị thị trường được ghi nhận là 200 nghìn €, còn hợp đồng có hiệu lực đến ngày 29/06/2029.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
5Trận ra sân
5Đá chính
156Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,58Bàn/90 phút
156Phút/bàn
1/2Sút trúng/sút
51%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
2,75Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng 2 Bồ Đào Nha | 2026-2027 | — | 5 | 5 | 156 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | 51% | 40% | 1 | 0 | 2,75 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng 2 Bồ Đào Nha · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 156 phút · điểm TB 2,75
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/2
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 2
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 4/8
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 21/41 (51%)
- Chuyền quyết định
- 2
- Tạt bóng chính xác
- 2/6 (33%)
- Chuyền dài chính xác
- 1/4 (25%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 2
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 8/20 (40%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 6 / 11
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 37
- Phạm lỗi
- 4
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 13/09/2026
Chỉ số 2 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/08/2026 | Hạng 2 Bồ Đào Nha | @ GD Chaves | H 2-2 | 79 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 15/24 | 1 | 7/13 | — | 6,34 |
| 18/08/2026 | Hạng 2 Bồ Đào Nha | @ FC Felgueiras | H 1-1 | 77 | 1 | 0 | 1 | 1 | 1 | 6/17 | 0 | 1/7 | V | 7,40 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (8 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 10/09/2023 | 21 | 100 nghìn € |
| 19/12/2023 | 21 | 100 nghìn € |
| 23/06/2024 | 21 | 100 nghìn € |
| 13/10/2024 | 22 | 150 nghìn € |
| 17/12/2024 | 22 | 200 nghìn € |
| 24/06/2025 | 22 | 200 nghìn € |
| 29/12/2025 | 23 | 200 nghìn € |
| 22/06/2026 | 23 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 200 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 13/07/2026 | Ponferradina | AVS Futebol SAD | Chuyển nhượng | — |
| 03/07/2025 | Getafe B | Ponferradina | Chuyển nhượng | — |
| 18/07/2022 | AD Alcorcón B | Getafe B | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | Club Atlético Pinto U19 | AD Alcorcón B | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | Club Atlético Pinto Youth | Club Atlético Pinto U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | Getafe CF Youth | Club Atlético Pinto Youth | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ57
- Kỹ thuật46
- Tư duy60
- Sức mạnh36
- Thể lực35