
abderrahmane medjadel là thủ môn 28 tuổi quốc tịch ALG, hiện khoác áo ASO Chlef.
Tiểu sử abderrahmane medjadel
abderrahmane medjadel là thủ môn người Algeria, 28 tuổi, hiện thi đấu cho câu lạc bộ ASO Chlef. Sinh ngày 01/07/1998, cầu thủ có hợp đồng với ASO Chlef đến 29/06/2027. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 2 trận ra sân với tổng cộng 180 phút thi đấu trong Algerian Ligue Professionnelle 1. Giá trị thị trường hiện là 300 nghìn €, còn mức cao nhất đạt 400 nghìn € vào năm 2022.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
2Trận ra sân
2Đá chính
180Phút
0Cứu thua
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Algerian Ligue Professionnelle 1 | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 180 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Algerian Ligue Professionnelle 1 · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 180 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/09/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (10 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 13/08/2020 | 22 | 50 nghìn € |
| 16/02/2021 | 22 | 75 nghìn € |
| 20/07/2021 | 23 | 275 nghìn € |
| 01/01/2022 | 23 | 400 nghìn € |
| 19/06/2022 | 23 | 400 nghìn € |
| 26/07/2023 | 25 | 275 nghìn € |
| 02/01/2025 | 26 | 300 nghìn € |
| 25/06/2025 | 26 | 350 nghìn € |
| 18/12/2025 | 27 | 300 nghìn € |
| 10/06/2026 | 27 | 300 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 300 nghìn €.