
Abdelghani Lallam là hậu vệ 22 tuổi quốc tịch ALG, hiện khoác áo Al Markhiya.
Tiểu sử Abdelghani Lallam
Abdelghani Lallam là hậu vệ thi đấu cho câu lạc bộ Al Markhiya, quốc tịch Algeria, hiện 22 tuổi. Cầu thủ sinh ngày 06/07/2004 và thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027, Abdelghani Lallam ra sân 1 trận tại Qatar League 2 với 90 phút thi đấu và điểm trung bình 7,53, còn giá trị thị trường hiện ở mức 250 nghìn €.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
1Trận ra sân
1Đá chính
90Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/1Sút trúng/sút
91%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
7,53Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Qatar League 2 | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 91% | 33% | 0 | 0 | 7,53 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Qatar League 2 · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút · điểm TB 7,53
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 94/103 (91%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 8/12 (66%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 1/3 (33%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 1 / 2
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 9
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 14/10/2026
Chỉ số 1 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 30/08/2026 | Qatar League 2 | @ Al-Gharafa B | T 3-0 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 94/103 | 1 | 1/3 | — | 7,53 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (7 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 29/05/2023 | 18 | 50 nghìn € |
| 26/11/2023 | 19 | 200 nghìn € |
| 01/05/2024 | 19 | 225 nghìn € |
| 09/12/2024 | 20 | 200 nghìn € |
| 27/05/2025 | 20 | 175 nghìn € |
| 29/12/2025 | 21 | 200 nghìn € |
| 13/05/2026 | 21 | 250 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 250 nghìn €.