
Ngoại hạng Zimbabwe
BXH Ngoại hạng Zimbabwe mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 18 đội.
Hardrock đang dẫn đầu Ngoại hạng Zimbabwe với 69 điểm sau 32 trận, hơn Scottland FC 5 điểm; thắng 5/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Simba Bhora.
Bảng xếp hạng Ngoại hạng Zimbabwe 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 21 | 6 | 5 | 57–21 | +36 | 69 | TTTTT | |
| 2 | 31 | 18 | 10 | 3 | 46–11 | +35 | 64 | THTBT | |
| 3 | 32 | 14 | 14 | 4 | 39–26 | +13 | 56 | HHTTH | |
| 4 | 32 | 12 | 16 | 4 | 41–24 | +17 | 52 | HTHBH | |
| 5 | 32 | 13 | 12 | 7 | 36–26 | +10 | 51 | HTHTB | |
| 6 | 32 | 14 | 6 | 12 | 32–33 | -1 | 48 | TBBBB | |
| 7 | 32 | 11 | 12 | 9 | 34–25 | +9 | 45 | HBTTB | |
| 8 | 32 | 9 | 17 | 6 | 27–23 | +4 | 44 | HBBHH | |
| 9 | 32 | 9 | 16 | 7 | 22–22 | 0 | 43 | HTHBT | |
| 10 | 31 | 11 | 10 | 10 | 23–24 | -1 | 43 | THTHH | |
| 11 | 32 | 9 | 12 | 11 | 31–33 | -2 | 39 | HBHTB | |
| 12 | 32 | 7 | 15 | 10 | 27–37 | -10 | 36 | HTTTH | |
| 13 | 32 | 8 | 10 | 14 | 26–37 | -11 | 34 | BBBBT | |
| 14 | 32 | 6 | 15 | 11 | 18–27 | -9 | 33 | HBTBH | |
| 15 | 32 | 8 | 7 | 17 | 22–42 | -20 | 31 | TBBTT | |
| 16 | 32 | 6 | 9 | 17 | 23–38 | -15 | 27 | HTHBT | |
| 17 | 32 | 4 | 10 | 18 | 24–48 | -24 | 22 | BHHBB | |
| 18 | 32 | 4 | 9 | 19 | 14–45 | -31 | 21 | BBHHB |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Hardrock | 16 | 10-3-3 | 38–15 | 33 | 16 | 11-3-2 | 19–6 | 36 |
| 2 | Scottland FC | 15 | 8-6-1 | 24–4 | 30 | 16 | 10-4-2 | 22–7 | 34 |
| 3 | Ngezi Platinum | 16 | 9-5-2 | 22–15 | 32 | 16 | 5-9-2 | 17–11 | 24 |
| 4 | Dynamos FC | 16 | 6-7-3 | 21–11 | 25 | 16 | 6-9-1 | 20–13 | 27 |
| 5 | CAPS United | 16 | 7-6-3 | 20–13 | 27 | 16 | 6-6-4 | 16–13 | 24 |
| 6 | Herentals FC | 16 | 8-3-5 | 21–18 | 27 | 16 | 6-3-7 | 11–15 | 21 |
| 7 | MWOS | 16 | 8-3-5 | 19–11 | 27 | 16 | 3-9-4 | 15–14 | 18 |
| 8 | Highlanders | 16 | 5-9-2 | 12–8 | 24 | 16 | 4-8-4 | 15–15 | 20 |
| 9 | FC Platinum | 16 | 5-7-4 | 13–13 | 22 | 16 | 4-9-3 | 9–9 | 21 |
| 10 | Chicken Inn | 16 | 6-6-4 | 11–11 | 24 | 15 | 5-4-6 | 12–13 | 19 |
| 11 | Simba Bhora | 16 | 6-5-5 | 21–15 | 23 | 16 | 3-7-6 | 10–18 | 16 |
| 12 | Hunters (ZWE) | 16 | 4-7-5 | 13–15 | 19 | 16 | 3-8-5 | 14–22 | 17 |
| 13 | Bulawayo Chiefs | 16 | 4-6-6 | 11–14 | 18 | 16 | 4-4-8 | 15–23 | 16 |
| 14 | ZPC Kariba | 16 | 4-9-3 | 9–7 | 21 | 16 | 2-6-8 | 9–20 | 12 |
| 15 | Agama | 16 | 4-6-6 | 13–16 | 18 | 16 | 4-1-11 | 9–26 | 13 |
| 16 | Triangle FC | 16 | 3-5-8 | 12–15 | 14 | 16 | 3-4-9 | 11–23 | 13 |
| 17 | TelOne FC | 16 | 2-3-11 | 11–24 | 9 | 16 | 2-7-7 | 13–24 | 13 |
| 18 | Manica Diamond | 16 | 3-7-6 | 10–16 | 16 | 16 | 1-2-13 | 4–29 | 5 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hardrock | 32 | 33% | 70% | 46% | 23% | 2.57 |
| 2 | Scottland FC | 31 | 20% | 62% | 37% | 6% | 1.90 |
| 3 | Ngezi Platinum | 32 | 46% | 60% | 26% | 16% | 2.00 |
| 4 | Dynamos FC | 32 | 46% | 63% | 33% | 13% | 1.93 |
| 5 | CAPS United | 32 | 36% | 53% | 26% | 16% | 1.93 |
| 6 | Herentals FC | 32 | 33% | 56% | 36% | 13% | 2.07 |
| 7 | MWOS | 32 | 33% | 50% | 33% | 20% | 1.90 |
| 8 | Highlanders | 32 | 40% | 43% | 20% | 6% | 1.47 |
| 9 | FC Platinum | 32 | 23% | 40% | 13% | 6% | 1.30 |
| 10 | Chicken Inn | 31 | 27% | 41% | 24% | 6% | 1.48 |
| 11 | Simba Bhora | 32 | 50% | 66% | 46% | 10% | 2.10 |
| 12 | Hunters (ZWE) | 32 | 56% | 63% | 36% | 13% | 2.13 |
| 13 | Bulawayo Chiefs | 32 | 40% | 63% | 33% | 13% | 2.00 |
| 14 | ZPC Kariba | 32 | 33% | 40% | 16% | 10% | 1.43 |
| 15 | Agama | 32 | 33% | 53% | 36% | 16% | 2.00 |
| 16 | Triangle FC | 32 | 36% | 63% | 30% | 6% | 1.93 |
| 17 | TelOne FC | 32 | 43% | 63% | 36% | 20% | 2.23 |
| 18 | Manica Diamond | 32 | 26% | 56% | 33% | 13% | 1.87 |
Đội cuối bảng là Manica Diamond với 21 điểm, hiệu số -31.
Toàn giải trung bình 1.88 bàn/trận sau 287 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Ngoại hạng Zimbabwe?
- Hardrock dẫn đầu Ngoại hạng Zimbabwe 2026 với 69 điểm sau 32 trận (21 thắng, 6 hòa, 5 thua, hiệu số +36), hơn Scottland FC xếp thứ hai 5 điểm.
- Ngoại hạng Zimbabwe mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 287 trận đã đấu, 18 đội ở Ngoại hạng Zimbabwe ghi tổng cộng 542 bàn, trung bình 1,89 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Hardrock (57 bàn).
- Lượt trận tiếp theo của Ngoại hạng Zimbabwe diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Ngoại hạng Zimbabwe là Scottland FC vs Chicken Inn lúc 20:00 ngày 04/11/2026 (Vòng 31); ngày đó có 1 trận.
- Đương kim vô địch Ngoại hạng Zimbabwe là đội nào?
- Đương kim vô địch Ngoại hạng Zimbabwe là Simba Bhora (1 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Dynamos FC với 21 lần.
- Ngoại hạng Zimbabwe đang đá đến vòng mấy?
- Ngoại hạng Zimbabwe 2026 đang ở vòng 31 trên tổng 34 vòng, với 18 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 02:11 04/11/2026 (giờ Việt Nam).