
VĐQG Turkmenistan
BXH VĐQG Turkmenistan mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 8 đội.
Arkadag FK đang dẫn đầu VĐQG Turkmenistan với 62 điểm sau 22 trận, hơn Altyn Asyr FC 11 điểm; thắng 5/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Nebitçi FT.
Bảng xếp hạng VĐQG Turkmenistan 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 20 | 2 | 0 | 82–10 | +72 | 62 | TTTTT | |
| 2 | 23 | 16 | 3 | 4 | 50–28 | +22 | 51 | TTTTH | |
| 3 | 22 | 13 | 4 | 5 | 44–24 | +20 | 43 | BTTBH | |
| 4 | 25 | 7 | 6 | 12 | 24–39 | -15 | 27 | BTTHH | |
| 5 | 23 | 5 | 6 | 12 | 15–33 | -18 | 21 | TBBBH | |
| 6 | 24 | 6 | 3 | 15 | 23–65 | -42 | 21 | TBBBB | |
| 7 | 24 | 5 | 4 | 15 | 30–52 | -22 | 19 | HBBHT | |
| 8 | 23 | 3 | 8 | 12 | 19–36 | -17 | 17 | HHBHH |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Arkadag FK | 11 | 9-2-0 | 35–3 | 29 | 11 | 11-0-0 | 47–7 | 33 |
| 2 | Altyn Asyr FC | 12 | 7-2-3 | 28–18 | 23 | 11 | 9-1-1 | 22–10 | 28 |
| 3 | Ahal FK | 11 | 7-2-2 | 19–11 | 23 | 11 | 6-2-3 | 25–13 | 20 |
| 4 | Nebitçi FT | 13 | 5-3-5 | 15–18 | 18 | 12 | 2-3-7 | 9–21 | 9 |
| 5 | Sagadam FK | 11 | 4-2-5 | 12–18 | 14 | 12 | 1-4-7 | 3–15 | 7 |
| 6 | Merw BSFK | 11 | 5-1-5 | 14–23 | 16 | 13 | 1-2-10 | 9–42 | 5 |
| 7 | HTTU Asgabat FK | 13 | 4-3-6 | 18–26 | 15 | 11 | 1-1-9 | 12–26 | 4 |
| 8 | Kopetdag Asgabat | 11 | 2-3-6 | 9–20 | 9 | 12 | 1-5-6 | 10–16 | 8 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Arkadag FK | 22 | 38% | 77% | 72% | 61% | 4.33 |
| 2 | Altyn Asyr FC | 23 | 31% | 78% | 42% | 42% | 3.26 |
| 3 | Ahal FK | 22 | 40% | 75% | 70% | 45% | 3.20 |
| 4 | Nebitçi FT | 25 | 28% | 57% | 47% | 28% | 2.52 |
| 5 | Sagadam FK | 23 | 21% | 68% | 26% | 10% | 1.89 |
| 6 | Merw BSFK | 24 | 42% | 95% | 66% | 42% | 3.62 |
| 7 | HTTU Asgabat FK | 24 | 64% | 76% | 58% | 41% | 3.53 |
| 8 | Kopetdag Asgabat | 23 | 36% | 52% | 31% | 21% | 2.16 |
Đội cuối bảng là Kopetdag Asgabat với 17 điểm, hiệu số -17.
Toàn giải trung bình 3.05 bàn/trận sau 93 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu VĐQG Turkmenistan?
- Arkadag FK dẫn đầu VĐQG Turkmenistan 2026 với 62 điểm sau 22 trận (20 thắng, 2 hòa, 0 thua, hiệu số +72), hơn Altyn Asyr FC xếp thứ hai 11 điểm.
- VĐQG Turkmenistan mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 93 trận đã đấu, 8 đội ở VĐQG Turkmenistan ghi tổng cộng 287 bàn, trung bình 3,09 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Arkadag FK (82 bàn).
- Lượt trận tiếp theo của VĐQG Turkmenistan diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của VĐQG Turkmenistan là Kopetdag Asgabat vs HTTU Asgabat FK lúc 21:00 ngày 07/11/2026 (Vòng 26); ngày đó có 3 trận.
- Đương kim vô địch VĐQG Turkmenistan là đội nào?
- Đương kim vô địch VĐQG Turkmenistan là Arkadag FK (3 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Altyn Asyr FC với 8 lần.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 20:23 03/11/2026 (giờ Việt Nam).