
VĐQG nữ Thổ Nhĩ Kỳ
TurkeyMùa 2026-2027Vòng 9/30Giải vô địch (league)ĐKVĐ Fenerbahce SK (nữ) (1 lần)cập nhật 20:35 28/10/2026
BXH VĐQG nữ Thổ Nhĩ Kỳ mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 16 đội.
Galatasaray SK (nữ) đang dẫn đầu VĐQG nữ Thổ Nhĩ Kỳ với 18 điểm sau 8 trận, hơn Ankara BB Fomget GS (nữ) 2 điểm; thắng 4/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Unye Gucu FK (nữ).
Bảng xếp hạng VĐQG nữ Thổ Nhĩ Kỳ 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 5 | 3 | 0 | 42–3 | +39 | 18 | TTTTH | |
| 2 | 8 | 5 | 1 | 2 | 45–9 | +36 | 16 | HTTTT | |
| 3 | 6 | 5 | 1 | 0 | 26–1 | +25 | 16 | TTTHT | |
| 4 | 7 | 5 | 1 | 1 | 16–5 | +11 | 16 | TBTTH | |
| 5 | 7 | 4 | 3 | 0 | 18–4 | +14 | 15 | HTTTT | |
| 6 | 8 | 4 | 3 | 1 | 12–5 | +7 | 15 | TBTTH | |
| 7 | 7 | 2 | 4 | 1 | 19–5 | +14 | 10 | HTHTH | |
| 8 | 7 | 2 | 3 | 2 | 13–11 | +2 | 9 | BHTBH | |
| 9 | 7 | 2 | 3 | 2 | 10–9 | +1 | 9 | HHTHT | |
| 10 | 8 | 2 | 3 | 3 | 13–20 | -7 | 9 | BTBBH | |
| 11 | 8 | 2 | 2 | 4 | 21–22 | -1 | 8 | HBBBT | |
| 12 | 8 | 2 | 1 | 5 | 16–26 | -10 | 7 | BBBBH | |
| 13 | 7 | 2 | 0 | 5 | 7–14 | -7 | 6 | TBBBB | |
| 14 | 6 | 1 | 0 | 5 | 4–61 | -57 | 3 | BTBBB | |
| 15 | 6 | 0 | 0 | 6 | 4–18 | -14 | 0 | BBBBB | |
| 16 | 6 | 0 | 0 | 6 | 1–54 | -53 | 0 | BBBBB |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Galatasaray SK (nữ) | 4 | 3-1-0 | 31–1 | 10 | 4 | 2-2-0 | 11–2 | 8 |
| 2 | Ankara BB Fomget GS (nữ) | 3 | 2-1-0 | 30–1 | 7 | 5 | 3-0-2 | 15–8 | 9 |
| 3 | Fenerbahce SK (nữ) | 3 | 3-0-0 | 19–0 | 9 | 3 | 2-1-0 | 7–1 | 7 |
| 4 | Besiktas (nữ) | 4 | 2-1-1 | 5–3 | 7 | 3 | 3-0-0 | 11–2 | 9 |
| 5 | Trabzonspor (nữ) | 2 | 2-0-0 | 8–2 | 6 | 5 | 2-3-0 | 10–2 | 9 |
| 6 | Hakkarigucu SK (nữ) | 4 | 1-2-1 | 3–3 | 5 | 4 | 3-1-0 | 9–2 | 10 |
| 7 | Yuksekova Belediyespor (nữ) | 3 | 0-3-0 | 3–3 | 3 | 4 | 2-1-1 | 16–2 | 7 |
| 8 | Kayseri Kadin (nữ) | 4 | 2-1-1 | 11–6 | 7 | 3 | 0-2-1 | 2–5 | 2 |
| 9 | Unye Gucu FK (nữ) | 5 | 2-2-1 | 8–5 | 8 | 2 | 0-1-1 | 2–4 | 1 |
| 10 | 1207 Antalya Muratpasa (nữ) | 4 | 0-2-2 | 5–12 | 2 | 4 | 2-1-1 | 8–8 | 7 |
| 11 | Haymanaspor (nữ) | 5 | 1-1-3 | 10–14 | 4 | 3 | 1-1-1 | 11–8 | 4 |
| 12 | Sultanbeyli-Gucu W | 3 | 1-0-2 | 5–10 | 3 | 5 | 1-1-3 | 11–16 | 4 |
| 13 | Amedspor (nữ) | 4 | 1-0-3 | 3–9 | 3 | 3 | 1-0-2 | 4–5 | 3 |
| 14 | Cekmekoy BilgiDoga (nữ) | 3 | 1-0-2 | 4–21 | 3 | 3 | 0-0-3 | 0–40 | 0 |
| 15 | Bakirkoy Kadin (nữ) | 4 | 0-0-4 | 3–13 | 0 | 2 | 0-0-2 | 1–5 | 0 |
| 16 | Giresun Sanayispor (nữ) | 2 | 0-0-2 | 0–16 | 0 | 4 | 0-0-4 | 1–38 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Galatasaray SK (nữ) | 8 | 37% | 87% | 62% | 62% | 5.63 |
| 2 | Ankara BB Fomget GS (nữ) | 8 | 12% | 87% | 50% | 50% | 6.75 |
| 3 | Fenerbahce SK (nữ) | 6 | 16% | 100% | 66% | 33% | 4.50 |
| 4 | Besiktas (nữ) | 7 | 14% | 71% | 57% | 28% | 3.00 |
| 5 | Trabzonspor (nữ) | 7 | 57% | 85% | 57% | 42% | 3.14 |
| 6 | Hakkarigucu SK (nữ) | 8 | 50% | 62% | 25% | 25% | 2.13 |
| 7 | Yuksekova Belediyespor (nữ) | 7 | 42% | 85% | 28% | 14% | 3.43 |
| 8 | Kayseri Kadin (nữ) | 7 | 42% | 85% | 57% | 28% | 3.43 |
| 9 | Unye Gucu FK (nữ) | 7 | 42% | 57% | 57% | 28% | 2.71 |
| 10 | 1207 Antalya Muratpasa (nữ) | 8 | 62% | 100% | 75% | 62% | 4.13 |
| 11 | Haymanaspor (nữ) | 8 | 25% | 100% | 100% | 87% | 5.38 |
| 12 | Sultanbeyli-Gucu W | 8 | 75% | 100% | 100% | 87% | 5.25 |
| 13 | Amedspor (nữ) | 7 | 14% | 85% | 71% | 28% | 3.00 |
| 14 | Cekmekoy BilgiDoga (nữ) | 6 | 16% | 100% | 100% | 100% | 10.83 |
| 15 | Bakirkoy Kadin (nữ) | 6 | 50% | 100% | 66% | 33% | 3.67 |
| 16 | Giresun Sanayispor (nữ) | 6 | 16% | 100% | 100% | 66% | 9.17 |
Đội cuối bảng là Giresun Sanayispor (nữ) với 0 điểm, hiệu số -53.
Toàn giải trung bình 4.60 bàn/trận sau 57 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu VĐQG nữ Thổ Nhĩ Kỳ?
- Galatasaray SK (nữ) dẫn đầu VĐQG nữ Thổ Nhĩ Kỳ 2026-2027 với 18 điểm sau 8 trận (5 thắng, 3 hòa, 0 thua, hiệu số +39), hơn Ankara BB Fomget GS (nữ) xếp thứ hai 2 điểm.
- VĐQG nữ Thổ Nhĩ Kỳ mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 57 trận đã đấu, 16 đội ở VĐQG nữ Thổ Nhĩ Kỳ ghi tổng cộng 267 bàn, trung bình 4,68 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Ankara BB Fomget GS (nữ) (45 bàn).
- Lượt trận tiếp theo của VĐQG nữ Thổ Nhĩ Kỳ diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của VĐQG nữ Thổ Nhĩ Kỳ là Hakkarigucu SK (nữ) vs Cekmekoy BilgiDoga (nữ) lúc 17:00 ngày 01/11/2026 (Vòng 9); ngày đó có 7 trận.
- Đương kim vô địch VĐQG nữ Thổ Nhĩ Kỳ là đội nào?
- Đương kim vô địch VĐQG nữ Thổ Nhĩ Kỳ là Fenerbahce SK (nữ) (1 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Ankara BB Fomget GS (nữ) với 2 lần.
- VĐQG nữ Thổ Nhĩ Kỳ đang đá đến vòng mấy?
- VĐQG nữ Thổ Nhĩ Kỳ 2026-2027 đang ở vòng 9 trên tổng 30 vòng, với 16 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 05:40 01/11/2026 (giờ Việt Nam).