
Ngoại hạng Tanzania
TanzaniaMùa 2026-2027Vòng 12/30Giải vô địch (league)ĐKVĐ Young Africans (27 lần)cập nhật 00:58 03/11/2026
BXH Ngoại hạng Tanzania mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 16 đội.
Simba Sports Club đang dẫn đầu Ngoại hạng Tanzania với 30 điểm sau 10 trận, hơn Young Africans 5 điểm; thắng 5/5 trận gần nhất, vòng tới gặp JKT Tanzania.
Bảng xếp hạng Ngoại hạng Tanzania 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 10 | 0 | 0 | 23–6 | +17 | 30 | TTTTT | |
| 2 | 10 | 8 | 1 | 1 | 23–5 | +18 | 25 | TBHTT | |
| 3 | 10 | 7 | 2 | 1 | 19–8 | +11 | 23 | TBTTT | |
| 4 | 11 | 5 | 2 | 4 | 13–14 | -1 | 17 | TTTHB | |
| 5 | 10 | 4 | 4 | 2 | 8–5 | +3 | 16 | THTHH | |
| 6 | 11 | 4 | 3 | 4 | 13–12 | +1 | 15 | BHHBT | |
| 7 | 11 | 5 | 0 | 6 | 12–15 | -3 | 15 | BTTTB | |
| 8 | 10 | 5 | 0 | 5 | 11–15 | -4 | 15 | TTBBT | |
| 9 | 9 | 4 | 2 | 3 | 15–11 | +4 | 14 | TBHBT | |
| 10 | 11 | 4 | 2 | 5 | 9–13 | -4 | 14 | BTBTH | |
| 11 | 10 | 2 | 5 | 3 | 10–10 | 0 | 11 | TBHHT | |
| 12 | 9 | 3 | 1 | 5 | 8–13 | -5 | 10 | HBBBB | |
| 13 | 11 | 2 | 3 | 6 | 11–18 | -7 | 9 | BBHHB | |
| 14 | 11 | 1 | 3 | 7 | 10–17 | -7 | 6 | THHBB | |
| 15 | 11 | 1 | 3 | 7 | 7–17 | -10 | 6 | BHHBB | |
| 16 | 11 | 1 | 3 | 7 | 9–22 | -13 | 6 | THBBB |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Simba Sports Club | 5 | 5-0-0 | 14–4 | 15 | 5 | 5-0-0 | 9–2 | 15 |
| 2 | Young Africans | 6 | 6-0-0 | 17–2 | 18 | 4 | 2-1-1 | 6–3 | 7 |
| 3 | Azam | 5 | 4-0-1 | 10–4 | 12 | 5 | 3-2-0 | 9–4 | 11 |
| 4 | JKT Tanzania | 6 | 4-1-1 | 10–5 | 13 | 5 | 1-1-3 | 3–9 | 4 |
| 5 | Dodoma Jiji FC | 5 | 2-2-1 | 3–2 | 8 | 5 | 2-2-1 | 5–3 | 8 |
| 6 | Polisi Tanzania FC | 6 | 3-2-1 | 8–4 | 11 | 5 | 1-1-3 | 5–8 | 4 |
| 7 | Namungo FC | 6 | 5-0-1 | 7–4 | 15 | 5 | 0-0-5 | 5–11 | 0 |
| 8 | Mashujaa FC | 4 | 4-0-0 | 7–3 | 12 | 6 | 1-0-5 | 4–12 | 3 |
| 9 | Singida Black Stars | 4 | 3-0-1 | 11–6 | 9 | 5 | 1-2-2 | 4–5 | 5 |
| 10 | Coastal Union | 7 | 3-2-2 | 5–5 | 11 | 4 | 1-0-3 | 4–8 | 3 |
| 11 | Tabora United FC | 5 | 1-3-1 | 4–4 | 6 | 5 | 1-2-2 | 6–6 | 5 |
| 12 | Mbeya City | 4 | 2-0-2 | 5–5 | 6 | 5 | 1-1-3 | 3–8 | 4 |
| 13 | Geita Gold | 4 | 1-2-1 | 9–8 | 5 | 7 | 1-1-5 | 2–10 | 4 |
| 14 | Pamba Jiji | 5 | 1-1-3 | 7–7 | 4 | 6 | 0-2-4 | 3–10 | 2 |
| 15 | Singida Fountain Gate | 6 | 1-1-4 | 3–8 | 4 | 5 | 0-2-3 | 4–9 | 2 |
| 16 | Kagera Sugar | 5 | 0-3-2 | 3–7 | 3 | 6 | 1-0-5 | 6–15 | 3 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Simba Sports Club | 10 | 50% | 80% | 50% | 20% | 2.90 |
| 2 | Young Africans | 10 | 40% | 80% | 60% | 40% | 2.80 |
| 3 | Azam | 10 | 50% | 100% | 50% | 20% | 2.70 |
| 4 | JKT Tanzania | 11 | 54% | 81% | 63% | 9% | 2.45 |
| 5 | Dodoma Jiji FC | 10 | 20% | 40% | 10% | 0% | 1.30 |
| 6 | Polisi Tanzania FC | 11 | 54% | 72% | 27% | 9% | 2.27 |
| 7 | Namungo FC | 11 | 45% | 54% | 45% | 27% | 2.45 |
| 8 | Mashujaa FC | 10 | 60% | 60% | 60% | 10% | 2.60 |
| 9 | Singida Black Stars | 9 | 66% | 77% | 55% | 22% | 2.89 |
| 10 | Coastal Union | 11 | 45% | 54% | 36% | 9% | 2.00 |
| 11 | Tabora United FC | 10 | 60% | 60% | 30% | 20% | 2.00 |
| 12 | Mbeya City | 9 | 33% | 77% | 44% | 22% | 2.33 |
| 13 | Geita Gold | 11 | 36% | 63% | 36% | 27% | 2.64 |
| 14 | Pamba Jiji | 11 | 54% | 81% | 45% | 18% | 2.45 |
| 15 | Singida Fountain Gate | 11 | 45% | 72% | 27% | 9% | 2.18 |
| 16 | Kagera Sugar | 11 | 54% | 81% | 36% | 27% | 2.82 |
Đội cuối bảng là Kagera Sugar với 6 điểm, hiệu số -13.
Toàn giải trung bình 2.39 bàn/trận sau 83 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Ngoại hạng Tanzania?
- Simba Sports Club dẫn đầu Ngoại hạng Tanzania 2026-2027 với 30 điểm sau 10 trận (10 thắng, 0 hòa, 0 thua, hiệu số +17), hơn Young Africans xếp thứ hai 5 điểm.
- Ngoại hạng Tanzania mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 83 trận đã đấu, 16 đội ở Ngoại hạng Tanzania ghi tổng cộng 201 bàn, trung bình 2,42 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Simba Sports Club (23 bàn).
- Vua phá lưới Ngoại hạng Tanzania hiện tại là ai?
- Anuary Jabiri (Polisi Tanzania FC) dẫn đầu danh sách ghi bàn Ngoại hạng Tanzania 2026-2027 với 4 bàn; xếp sau là Cletus Chama (Simba Sports Club) với 4 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của Ngoại hạng Tanzania diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Ngoại hạng Tanzania là Polisi Tanzania FC vs Young Africans lúc 20:00 ngày 20/11/2026 (Vòng 12); ngày đó có 3 trận.
- Đương kim vô địch Ngoại hạng Tanzania là đội nào?
- Đương kim vô địch Ngoại hạng Tanzania là Young Africans (27 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Young Africans với 27 lần.
- Ngoại hạng Tanzania đang đá đến vòng mấy?
- Ngoại hạng Tanzania 2026-2027 đang ở vòng 12 trên tổng 30 vòng, với 16 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 15:52 03/11/2026 (giờ Việt Nam).