
Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha
BXH Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha mùa 2022: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 10 đội.
U23 Gil Vicente đang dẫn đầu Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha với 9 điểm sau 3 trận, bằng điểm U23 Leixoes.
Bảng xếp hạng Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha 2022
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 9–4 | +5 | 9 | ||
| 2 | 4 | 3 | 0 | 1 | 5–3 | +2 | 9 | ||
| 3 | 3 | 2 | 0 | 1 | 5–3 | +2 | 6 | ||
| 4 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3–1 | +2 | 3 | ||
| 5 | 3 | 1 | 0 | 2 | 3–5 | -2 | 3 | ||
| 6 | 4 | 1 | 0 | 3 | 4–7 | -3 | 3 | ||
| 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0–0 | 0 | 0 | ||
| 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0–0 | 0 | 0 | ||
| 9 | 1 | 0 | 0 | 1 | 1–3 | -2 | 0 | ||
| 10 | 3 | 0 | 0 | 3 | 2–6 | -4 | 0 |
T thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3–0 | +3 | 7 | ||
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1–2 | -1 | 4 | ||
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | 3–4 | -1 | 2 | ||
| 4 | 3 | 0 | 2 | 1 | 3–4 | -1 | 2 |
T thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 10–4 | +6 | 7 | ||
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 6–3 | +3 | 6 | ||
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 3–8 | -5 | 3 | ||
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 0–4 | -4 | 1 |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | U23 Gil Vicente | 1 | 1-0-0 | 2–0 | 3 | 2 | 2-0-0 | 7–4 | 6 |
| 2 | U23 Leixoes | 2 | 2-0-0 | 2–0 | 6 | 2 | 1-0-1 | 3–3 | 3 |
| 3 | U23 Braga | 2 | 1-0-1 | 4–3 | 3 | 1 | 1-0-0 | 1–0 | 3 |
| 4 | U23 Portimonense | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 1 | 1-0-0 | 3–1 | 3 |
| 5 | U23 Famalicao | 1 | 1-0-0 | 3–2 | 3 | 2 | 0-0-2 | 0–3 | 0 |
| 6 | U23 Vizela | 2 | 0-0-2 | 1–4 | 0 | 2 | 1-0-1 | 3–3 | 3 |
| 7 | U23 Farense | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 8 | U23 CD Mafra | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 9 | U23 Estoril | 1 | 0-0-1 | 1–3 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 10 | U23 Rio Ave | 2 | 0-0-2 | 2–5 | 0 | 1 | 0-0-1 | 0–1 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | U23 Gil Vicente | 3 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 2 | U23 Leixoes | 4 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 3 | U23 Braga | 3 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 4 | U23 Portimonense | 1 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 5 | U23 Famalicao | 3 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 6 | U23 Vizela | 4 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 7 | U23 Farense | 0 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 8 | U23 CD Mafra | 0 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 9 | U23 Estoril | 1 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 10 | U23 Rio Ave | 3 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
Sân nhà / sân khách
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | U23 Maritimo | 1 | 0-1-0 | 0–0 | 1 | 2 | 2-0-0 | 3–0 | 6 |
| 2 | U23 Estrela FC | 2 | 0-1-1 | 0–2 | 1 | 1 | 1-0-0 | 1–0 | 3 |
| 3 | U23 CD Mafra | 1 | 0-0-1 | 0–1 | 0 | 2 | 0-2-0 | 3–3 | 2 |
| 4 | U23 Sporting CP | 2 | 0-1-1 | 3–4 | 1 | 1 | 0-1-0 | 0–0 | 1 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | U23 Maritimo | 3 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 2 | U23 Estrela FC | 3 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 3 | U23 CD Mafra | 3 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 4 | U23 Sporting CP | 3 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
Sân nhà / sân khách
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | U23 Benfica | 2 | 2-0-0 | 10–4 | 6 | 1 | 0-1-0 | 0–0 | 1 |
| 2 | U23 Estoril | 1 | 1-0-0 | 3–0 | 3 | 2 | 1-0-1 | 3–3 | 3 |
| 3 | U23 Portimonense | 1 | 0-0-1 | 0–1 | 0 | 2 | 1-0-1 | 3–7 | 3 |
| 4 | U23 Farense | 2 | 0-1-1 | 0–1 | 1 | 1 | 0-0-1 | 0–3 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | U23 Benfica | 3 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 2 | U23 Estoril | 3 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 3 | U23 Portimonense | 3 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 4 | U23 Farense | 3 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
Đội cuối bảng là U23 Rio Ave với 0 điểm, hiệu số -4.
Toàn giải trung bình 2.67 bàn/trận sau 11 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha?
- U23 Gil Vicente dẫn đầu Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha 2022 với 9 điểm sau 3 trận (3 thắng, 0 hòa, 0 thua, hiệu số +5), hơn U23 Leixoes xếp thứ hai 0 điểm.
- Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 11 trận đã đấu, 10 đội ở Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha ghi tổng cộng 32 bàn, trung bình 2,91 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là U23 Gil Vicente (9 bàn).
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 11:17 29/10/2026 (giờ Việt Nam).