
UFL Philippines
BXH UFL Philippines mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 10 đội.
Maharlika đang dẫn đầu UFL Philippines với 14 điểm sau 7 trận, hơn Manila Digger FC 2 điểm; thắng 3/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Manila Digger FC.
Bảng xếp hạng UFL Philippines 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 4 | 2 | 1 | 15–7 | +8 | 14 | TBTTH | |
| 2 | 4 | 4 | 0 | 0 | 8–0 | +8 | 12 | TTTT | |
| 3 | 5 | 3 | 1 | 1 | 12–3 | +9 | 10 | TTTBH | |
| 4 | 4 | 3 | 1 | 0 | 12–3 | +9 | 10 | TTHT | |
| 5 | 6 | 3 | 1 | 2 | 14–12 | +2 | 10 | BBTHT | |
| 6 | 4 | 1 | 2 | 1 | 7–8 | -1 | 5 | HBHT | |
| 7 | 6 | 1 | 1 | 4 | 4–14 | -10 | 4 | BTBHB | |
| 8 | 3 | 1 | 0 | 2 | 6–3 | +3 | 3 | BBT | |
| 9 | 7 | 1 | 0 | 6 | 13–28 | -15 | 3 | TBBBB | |
| 10 | 4 | 0 | 0 | 4 | 5–18 | -13 | 0 | BBBB |
Placement MatchesTitle Play-offsT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Maharlika | 4 | 3-1-0 | 12–4 | 10 | 3 | 1-1-1 | 3–3 | 4 |
| 2 | Manila Digger FC | 2 | 2-0-0 | 4–0 | 6 | 2 | 2-0-0 | 4–0 | 6 |
| 3 | Kaya FC-Iloilo | 3 | 1-1-1 | 6–2 | 4 | 2 | 2-0-0 | 6–1 | 6 |
| 4 | Aguilas-UMak FC | 1 | 1-0-0 | 2–1 | 3 | 3 | 2-1-0 | 10–2 | 7 |
| 5 | Stallion Laguna FC | 3 | 1-0-2 | 4–5 | 3 | 3 | 2-1-0 | 10–7 | 7 |
| 6 | Valenzuela PB-Mendiola | 2 | 0-1-1 | 1–5 | 1 | 2 | 1-1-0 | 6–3 | 4 |
| 7 | Azkals Development Team | 4 | 1-1-2 | 4–8 | 4 | 2 | 0-0-2 | 0–6 | 0 |
| 8 | Dynamic Herb Cebu | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 3 | 1-0-2 | 6–3 | 3 |
| 9 | Tuloy FC | 4 | 0-0-4 | 6–19 | 0 | 3 | 1-0-2 | 7–9 | 3 |
| 10 | Philippine Army FC | 2 | 0-0-2 | 5–8 | 0 | 2 | 0-0-2 | 0–10 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Maharlika | 7 | 42% | 85% | 42% | 42% | 3.14 |
| 2 | Manila Digger FC | 4 | 0% | 75% | 25% | 0% | 2.00 |
| 3 | Kaya FC-Iloilo | 5 | 40% | 80% | 60% | 40% | 3.00 |
| 4 | Aguilas-UMak FC | 4 | 50% | 100% | 100% | 75% | 3.75 |
| 5 | Stallion Laguna FC | 6 | 50% | 100% | 66% | 50% | 4.33 |
| 6 | Valenzuela PB-Mendiola | 4 | 75% | 100% | 50% | 50% | 3.75 |
| 7 | Azkals Development Team | 6 | 33% | 100% | 50% | 50% | 3.00 |
| 8 | Dynamic Herb Cebu | 3 | 0% | 66% | 33% | 33% | 3.00 |
| 9 | Tuloy FC | 7 | 71% | 100% | 100% | 71% | 5.86 |
| 10 | Philippine Army FC | 4 | 50% | 100% | 100% | 100% | 5.75 |
Đội cuối bảng là Philippine Army FC với 0 điểm, hiệu số -13.
Toàn giải trung bình 3.69 bàn/trận sau 25 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu UFL Philippines?
- Maharlika dẫn đầu UFL Philippines 2026-2027 với 14 điểm sau 7 trận (4 thắng, 2 hòa, 1 thua, hiệu số +8), hơn Manila Digger FC xếp thứ hai 2 điểm.
- UFL Philippines mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 25 trận đã đấu, 10 đội ở UFL Philippines ghi tổng cộng 96 bàn, trung bình 3,84 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Maharlika (15 bàn).
- Lượt trận tiếp theo của UFL Philippines diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của UFL Philippines là Philippine Army FC vs Azkals Development Team lúc 14:00 ngày 04/11/2026; ngày đó có 3 trận.
- Đương kim vô địch UFL Philippines là đội nào?
- Đương kim vô địch UFL Philippines là Manila Digger FC (1 lần đăng quang).
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 18:07 03/11/2026 (giờ Việt Nam).