
VĐQG Bắc Macedonia
North MacedoniaMùa 2026-2027Vòng 13/18Giải vô địch (league)ĐKVĐ FC Vardar Skopje (12 lần)cập nhật 21:59 02/11/2026
BXH VĐQG Bắc Macedonia mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 10 đội.
Shkendija Tetovo đang dẫn đầu VĐQG Bắc Macedonia với 27 điểm sau 12 trận, hơn Vlazrimi Struga 1 điểm; thắng 3/5 trận gần nhất, vòng tới gặp FC Struga.
Bảng xếp hạng VĐQG Bắc Macedonia 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 8 | 3 | 1 | 26–11 | +15 | 27 | THTHT | |
| 2 | 12 | 8 | 2 | 2 | 27–7 | +20 | 26 | TBTTT | |
| 3 | 12 | 5 | 6 | 1 | 25–10 | +15 | 21 | HTHTH | |
| 4 | 12 | 6 | 3 | 3 | 17–10 | +7 | 21 | TTTHB | |
| 5 | 12 | 4 | 5 | 3 | 19–11 | +8 | 17 | HHTTH | |
| 6 | 12 | 4 | 3 | 5 | 8–15 | -7 | 15 | BHBBH | |
| 7 | 12 | 4 | 1 | 7 | 16–22 | -6 | 13 | TBBTB | |
| 8 | 12 | 2 | 4 | 6 | 12–27 | -15 | 10 | BHHBB | |
| 9 | 12 | 3 | 1 | 8 | 12–33 | -21 | 10 | BTBBT | |
| 10 | 12 | 0 | 4 | 8 | 5–21 | -16 | 4 | BBBBH |
Relegation Play-offsRelegationUEFA qualifyingUEFA ECL play-offsT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Shkendija Tetovo | 6 | 4-1-1 | 14–6 | 13 | 6 | 4-2-0 | 12–5 | 14 |
| 2 | Vlazrimi Struga | 6 | 6-0-0 | 19–0 | 18 | 6 | 2-2-2 | 8–7 | 8 |
| 3 | FK Tikves Kavadarci | 6 | 3-2-1 | 14–6 | 11 | 6 | 2-4-0 | 11–4 | 10 |
| 4 | FC Vardar Skopje | 6 | 4-0-2 | 10–4 | 12 | 6 | 2-3-1 | 7–6 | 9 |
| 5 | Sileks | 6 | 3-2-1 | 13–4 | 11 | 6 | 1-3-2 | 6–7 | 6 |
| 6 | Shkendija Haracine | 6 | 1-3-2 | 4–7 | 6 | 6 | 3-0-3 | 4–8 | 9 |
| 7 | Bregalnica Stip | 6 | 3-0-3 | 9–4 | 9 | 6 | 1-1-4 | 7–18 | 4 |
| 8 | KF Arsimi | 6 | 1-4-1 | 8–8 | 7 | 6 | 1-0-5 | 4–19 | 3 |
| 9 | FK Bashkimi | 6 | 2-1-3 | 8–15 | 7 | 6 | 1-0-5 | 4–18 | 3 |
| 10 | FK Skopje | 6 | 0-3-3 | 5–9 | 3 | 6 | 0-1-5 | 0–12 | 1 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Shkendija Tetovo | 12 | 66% | 91% | 66% | 41% | 3.08 |
| 2 | Vlazrimi Struga | 12 | 33% | 75% | 58% | 33% | 2.83 |
| 3 | FK Tikves Kavadarci | 12 | 66% | 83% | 50% | 41% | 2.92 |
| 4 | FC Vardar Skopje | 12 | 33% | 66% | 25% | 16% | 2.25 |
| 5 | Sileks | 12 | 33% | 75% | 41% | 25% | 2.50 |
| 6 | Shkendija Haracine | 12 | 33% | 75% | 16% | 0% | 1.92 |
| 7 | Bregalnica Stip | 12 | 33% | 75% | 66% | 41% | 3.17 |
| 8 | KF Arsimi | 12 | 50% | 83% | 50% | 41% | 3.25 |
| 9 | FK Bashkimi | 12 | 58% | 91% | 91% | 41% | 3.75 |
| 10 | FK Skopje | 12 | 41% | 66% | 50% | 16% | 2.17 |
Đội cuối bảng là FK Skopje với 4 điểm, hiệu số -16.
Toàn giải trung bình 2.74 bàn/trận sau 60 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu VĐQG Bắc Macedonia?
- Shkendija Tetovo dẫn đầu VĐQG Bắc Macedonia 2026-2027 với 27 điểm sau 12 trận (8 thắng, 3 hòa, 1 thua, hiệu số +15), hơn Vlazrimi Struga xếp thứ hai 1 điểm.
- VĐQG Bắc Macedonia mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 60 trận đã đấu, 10 đội ở VĐQG Bắc Macedonia ghi tổng cộng 167 bàn, trung bình 2,78 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Vlazrimi Struga (27 bàn).
- Vua phá lưới VĐQG Bắc Macedonia hiện tại là ai?
- Marjan Radeski (Vlazrimi Struga) dẫn đầu danh sách ghi bàn VĐQG Bắc Macedonia 2026-2027 với 7 bàn (1 từ phạt đền); xếp sau là Fahd Ndzengue (Shkendija Tetovo) với 5 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của VĐQG Bắc Macedonia diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của VĐQG Bắc Macedonia là FK Tikves Kavadarci vs FK Skopje lúc 19:00 ngày 06/11/2026 (Vòng 13); ngày đó có 1 trận.
- Đương kim vô địch VĐQG Bắc Macedonia là đội nào?
- Đương kim vô địch VĐQG Bắc Macedonia là FC Vardar Skopje (12 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về FC Vardar Skopje với 12 lần.
- VĐQG Bắc Macedonia đang đá đến vòng mấy?
- VĐQG Bắc Macedonia 2026-2027 đang ở vòng 13 trên tổng 18 vòng, với 10 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 06:28 03/11/2026 (giờ Việt Nam).