
Ngoại hạng Nigeria
NigeriaMùa 2026-2027Vòng 11/38Giải vô địch (league)ĐKVĐ Enugu Rangers International (9 lần)cập nhật 00:07 26/10/2026
BXH Ngoại hạng Nigeria mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 20 đội.
Rivers United đang dẫn đầu Ngoại hạng Nigeria với 17 điểm sau 10 trận, bằng điểm Enugu Rangers International; thắng 1/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Enugu Rangers International.
Bảng xếp hạng Ngoại hạng Nigeria 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 4 | 5 | 1 | 14–4 | +10 | 17 | HTHHB | |
| 2 | 8 | 5 | 2 | 1 | 14–9 | +5 | 17 | TBTTH | |
| 3 | 10 | 5 | 2 | 3 | 11–8 | +3 | 17 | THTTT | |
| 4 | 10 | 4 | 3 | 3 | 17–13 | +4 | 15 | TBTBH | |
| 5 | 10 | 3 | 6 | 1 | 13–10 | +3 | 15 | HBHHH | |
| 6 | 9 | 5 | 0 | 4 | 16–14 | +2 | 15 | TBTBT | |
| 7 | 9 | 4 | 3 | 2 | 13–11 | +2 | 15 | HHHTT | |
| 8 | 10 | 3 | 6 | 1 | 12–11 | +1 | 15 | HHBTH | |
| 9 | 10 | 4 | 3 | 3 | 9–8 | +1 | 15 | BTHTT | |
| 10 | 9 | 4 | 2 | 3 | 11–11 | 0 | 14 | HBTBH | |
| 11 | 10 | 3 | 4 | 3 | 13–11 | +2 | 13 | HBTBH | |
| 12 | 10 | 3 | 4 | 3 | 12–14 | -2 | 13 | HHTBH | |
| 13 | 10 | 3 | 3 | 4 | 11–11 | 0 | 12 | BTBHH | |
| 14 | 10 | 3 | 3 | 4 | 6–7 | -1 | 12 | BBTHH | |
| 15 | 10 | 3 | 3 | 4 | 12–14 | -2 | 12 | HHBTH | |
| 16 | 10 | 2 | 4 | 4 | 9–13 | -4 | 10 | TBHHB | |
| 17 | 10 | 2 | 4 | 4 | 8–15 | -7 | 10 | TBTHT | |
| 18 | 9 | 2 | 2 | 5 | 10–13 | -3 | 8 | BHBHB | |
| 19 | 10 | 2 | 2 | 6 | 11–15 | -4 | 8 | TTBHB | |
| 20 | 10 | 1 | 3 | 6 | 5–15 | -10 | 6 | BHBBB |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Rivers United | 5 | 4-1-0 | 11–0 | 13 | 5 | 0-4-1 | 3–4 | 4 |
| 2 | Enugu Rangers International | 4 | 3-1-0 | 7–3 | 10 | 4 | 2-1-1 | 7–6 | 7 |
| 3 | Nasarawa United | 5 | 4-1-0 | 6–1 | 13 | 5 | 1-1-3 | 5–7 | 4 |
| 4 | Plateau United | 5 | 4-0-1 | 12–4 | 12 | 5 | 0-3-2 | 5–9 | 3 |
| 5 | Barau FC | 5 | 3-2-0 | 11–5 | 11 | 5 | 0-4-1 | 2–5 | 4 |
| 6 | Bendel Insurance | 5 | 5-0-0 | 14–6 | 15 | 4 | 0-0-4 | 2–8 | 0 |
| 7 | Sporting Lagos FC | 4 | 1-2-1 | 3–4 | 5 | 5 | 3-1-1 | 10–7 | 10 |
| 8 | Kano Pillars | 5 | 3-2-0 | 9–4 | 11 | 5 | 0-4-1 | 3–7 | 4 |
| 9 | Niger Tornadoes FC | 5 | 3-2-0 | 6–3 | 11 | 5 | 1-1-3 | 3–5 | 4 |
| 10 | Doma United | 5 | 3-2-0 | 8–3 | 11 | 4 | 1-0-3 | 3–8 | 3 |
| 11 | Ikorodu City FC | 5 | 3-2-0 | 9–3 | 11 | 5 | 0-2-3 | 4–8 | 2 |
| 12 | Katsina United | 5 | 3-2-0 | 10–6 | 11 | 5 | 0-2-3 | 2–8 | 2 |
| 13 | Kwara United | 5 | 3-2-0 | 10–5 | 11 | 5 | 0-1-4 | 1–6 | 1 |
| 14 | Warri Wolves FC | 5 | 3-1-1 | 5–2 | 10 | 5 | 0-2-3 | 1–5 | 2 |
| 15 | Shooting Stars SC | 5 | 3-2-0 | 7–2 | 11 | 5 | 0-1-4 | 5–12 | 1 |
| 16 | Abia Warriors | 5 | 1-3-1 | 5–3 | 6 | 5 | 1-1-3 | 4–10 | 4 |
| 17 | Kun Khalifat FC | 5 | 2-2-1 | 5–4 | 8 | 5 | 0-2-3 | 3–11 | 2 |
| 18 | Ranchers Bees | 4 | 2-2-0 | 6–1 | 8 | 5 | 0-0-5 | 4–12 | 0 |
| 19 | Enyimba | 5 | 2-1-2 | 8–6 | 7 | 5 | 0-1-4 | 3–9 | 1 |
| 20 | Inter Lagos | 5 | 0-2-3 | 2–8 | 2 | 5 | 1-1-3 | 3–7 | 4 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rivers United | 10 | 30% | 70% | 20% | 10% | 1.80 |
| 2 | Enugu Rangers International | 8 | 62% | 75% | 50% | 37% | 2.88 |
| 3 | Nasarawa United | 10 | 40% | 60% | 30% | 10% | 1.90 |
| 4 | Plateau United | 10 | 50% | 90% | 50% | 50% | 3.00 |
| 5 | Barau FC | 10 | 60% | 70% | 40% | 40% | 2.30 |
| 6 | Bendel Insurance | 9 | 77% | 88% | 88% | 22% | 3.33 |
| 7 | Sporting Lagos FC | 9 | 55% | 88% | 44% | 22% | 2.67 |
| 8 | Kano Pillars | 10 | 50% | 60% | 40% | 40% | 2.30 |
| 9 | Niger Tornadoes FC | 10 | 40% | 40% | 30% | 10% | 1.70 |
| 10 | Doma United | 9 | 44% | 77% | 33% | 22% | 2.44 |
| 11 | Ikorodu City FC | 10 | 50% | 80% | 50% | 30% | 2.40 |
| 12 | Katsina United | 10 | 60% | 80% | 40% | 20% | 2.60 |
| 13 | Kwara United | 10 | 50% | 70% | 40% | 10% | 2.20 |
| 14 | Warri Wolves FC | 10 | 20% | 30% | 20% | 10% | 1.30 |
| 15 | Shooting Stars SC | 10 | 50% | 70% | 50% | 40% | 2.60 |
| 16 | Abia Warriors | 10 | 30% | 70% | 40% | 30% | 2.20 |
| 17 | Kun Khalifat FC | 10 | 30% | 50% | 30% | 30% | 2.40 |
| 18 | Ranchers Bees | 9 | 55% | 66% | 66% | 44% | 2.56 |
| 19 | Enyimba | 10 | 40% | 60% | 40% | 30% | 2.60 |
| 20 | Inter Lagos | 10 | 40% | 70% | 30% | 10% | 2.10 |
Đội cuối bảng là Inter Lagos với 6 điểm, hiệu số -10.
Toàn giải trung bình 2.32 bàn/trận sau 97 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Ngoại hạng Nigeria?
- Rivers United dẫn đầu Ngoại hạng Nigeria 2026-2027 với 17 điểm sau 10 trận (4 thắng, 5 hòa, 1 thua, hiệu số +10), hơn Enugu Rangers International xếp thứ hai 0 điểm.
- Ngoại hạng Nigeria mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 97 trận đã đấu, 20 đội ở Ngoại hạng Nigeria ghi tổng cộng 227 bàn, trung bình 2,34 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Plateau United (17 bàn).
- Vua phá lưới Ngoại hạng Nigeria hiện tại là ai?
- Chukwuemeka obioma (Abia Warriors) dẫn đầu danh sách ghi bàn Ngoại hạng Nigeria 2026-2027 với 3 bàn; xếp sau là Jibril Ibrahimi (Plateau United) với 3 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của Ngoại hạng Nigeria diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Ngoại hạng Nigeria là Niger Tornadoes FC vs Barau FC lúc 21:00 ngày 30/10/2026 (Vòng 11); ngày đó có 1 trận.
- Đương kim vô địch Ngoại hạng Nigeria là đội nào?
- Đương kim vô địch Ngoại hạng Nigeria là Enugu Rangers International (9 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Enyimba, Enugu Rangers International với 9 lần.
- Ngoại hạng Nigeria đang đá đến vòng mấy?
- Ngoại hạng Nigeria 2026-2027 đang ở vòng 11 trên tổng 38 vòng, với 20 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 21:01 29/10/2026 (giờ Việt Nam).