
Eredivisie (nữ)
NetherlandsMùa 2026-2027Vòng 9/22Giải vô địch (league)ĐKVĐ PSV Eindhoven (nữ) (1 lần)cập nhật 00:41 26/10/2026
BXH Eredivisie (nữ) mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 9 đội.
FC Twente Enschede (nữ) đang dẫn đầu Eredivisie (nữ) với 19 điểm sau 7 trận, hơn Ajax Amsterdam (nữ) 4 điểm; thắng 4/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Ajax Amsterdam(w).
Bảng xếp hạng Eredivisie (nữ) 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 6 | 1 | 0 | 28–3 | +25 | 19 | TTTTH | |
| 2 | 7 | 5 | 0 | 2 | 20–10 | +10 | 15 | BTTTB | |
| 3 | 7 | 4 | 1 | 2 | 17–9 | +8 | 13 | BBTTT | |
| 4 | 7 | 4 | 0 | 3 | 9–14 | -5 | 12 | TBBBB | |
| 5 | 7 | 3 | 2 | 2 | 12–12 | 0 | 11 | THTHT | |
| 6 | 7 | 2 | 2 | 3 | 12–15 | -3 | 8 | TBTHH | |
| 7 | 7 | 2 | 0 | 5 | 9–20 | -11 | 6 | BTBBB | |
| 8 | 8 | 1 | 1 | 6 | 5–14 | -9 | 4 | BBBBT | |
| 9 | 7 | 1 | 1 | 5 | 9–24 | -15 | 4 | THBBB |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | FC Twente Enschede (nữ) | 3 | 3-0-0 | 11–1 | 9 | 4 | 3-1-0 | 17–2 | 10 |
| 2 | Ajax Amsterdam (nữ) | 4 | 3-0-1 | 14–6 | 9 | 3 | 2-0-1 | 6–4 | 6 |
| 3 | PSV Eindhoven (nữ) | 2 | 0-1-1 | 1–5 | 1 | 5 | 4-0-1 | 16–4 | 12 |
| 4 | AZ Alkmaar (nữ) | 4 | 3-0-1 | 6–7 | 9 | 3 | 1-0-2 | 3–7 | 3 |
| 5 | SC Heerenveen (nữ) | 4 | 3-0-1 | 7–3 | 9 | 3 | 0-2-1 | 5–9 | 2 |
| 6 | Zwolle (nữ) | 4 | 0-2-2 | 5–9 | 2 | 3 | 2-0-1 | 7–6 | 6 |
| 7 | Feyenoord Rotterdam (nữ) | 4 | 0-0-4 | 4–15 | 0 | 3 | 2-0-1 | 5–5 | 6 |
| 8 | FC Utrecht (nữ) | 4 | 1-0-3 | 4–8 | 3 | 4 | 0-1-3 | 1–6 | 1 |
| 9 | ADO Den Haag (nữ) | 3 | 0-1-2 | 3–12 | 1 | 4 | 1-0-3 | 6–12 | 3 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | FC Twente Enschede (nữ) | 7 | 42% | 100% | 71% | 71% | 4.43 |
| 2 | Ajax Amsterdam (nữ) | 7 | 71% | 71% | 71% | 71% | 4.29 |
| 3 | PSV Eindhoven (nữ) | 7 | 42% | 100% | 71% | 57% | 3.71 |
| 4 | AZ Alkmaar (nữ) | 7 | 57% | 71% | 71% | 42% | 3.29 |
| 5 | SC Heerenveen (nữ) | 7 | 71% | 85% | 71% | 57% | 3.43 |
| 6 | Zwolle (nữ) | 7 | 71% | 85% | 57% | 57% | 3.86 |
| 7 | Feyenoord Rotterdam (nữ) | 7 | 57% | 100% | 100% | 57% | 4.14 |
| 8 | FC Utrecht (nữ) | 8 | 25% | 62% | 25% | 12% | 2.38 |
| 9 | ADO Den Haag (nữ) | 7 | 71% | 85% | 85% | 57% | 4.71 |
Đội cuối bảng là ADO Den Haag (nữ) với 4 điểm, hiệu số -15.
Toàn giải trung bình 3.67 bàn/trận sau 32 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Eredivisie (nữ)?
- FC Twente Enschede (nữ) dẫn đầu Eredivisie (nữ) 2026-2027 với 19 điểm sau 7 trận (6 thắng, 1 hòa, 0 thua, hiệu số +25), hơn Ajax Amsterdam (nữ) xếp thứ hai 4 điểm.
- Eredivisie (nữ) mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 32 trận đã đấu, 9 đội ở Eredivisie (nữ) ghi tổng cộng 121 bàn, trung bình 3,78 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là FC Twente Enschede (nữ) (28 bàn).
- Vua phá lưới Eredivisie (nữ) hiện tại là ai?
- Jill Roord (FC Twente Enschede (nữ)) dẫn đầu danh sách ghi bàn Eredivisie (nữ) 2026-2027 với 8 bàn và 6 kiến tạo; xếp sau là Jaimy Ravensbergen (FC Twente Enschede (nữ)) với 8 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của Eredivisie (nữ) diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Eredivisie (nữ) là Ajax Amsterdam (nữ) vs FC Twente Enschede (nữ) lúc 18:15 ngày 01/11/2026 (Vòng 9); ngày đó có 5 trận.
- Đương kim vô địch Eredivisie (nữ) là đội nào?
- Đương kim vô địch Eredivisie (nữ) là PSV Eindhoven (nữ) (1 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về FC Twente Enschede (nữ) với 10 lần.
- Eredivisie (nữ) đang đá đến vòng mấy?
- Eredivisie (nữ) 2026-2027 đang ở vòng 9 trên tổng 22 vòng, với 9 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 23:12 29/10/2026 (giờ Việt Nam).