
K League 1
South KoreaMùa 2026Vòng 35/38Giải vô địch (league)ĐKVĐ Jeonbuk Hyundai Motors (10 lần)cập nhật 16:27 01/11/2026
BXH K League 1 mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 12 đội.
FC Seoul đang dẫn đầu K League 1 với 67 điểm sau 33 trận, hơn Ulsan HD FC 16 điểm; thắng 2/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Ulsan HD FC.
Bảng xếp hạng K League 1 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 20 | 7 | 6 | 61–29 | +32 | 67 | TBTHH | |
| 2 | 33 | 15 | 6 | 12 | 52–47 | +5 | 51 | TBBTH | |
| 3 | 33 | 13 | 10 | 10 | 53–41 | +12 | 49 | HHTTT | |
| 4 | 33 | 12 | 12 | 9 | 43–33 | +10 | 48 | BHBTH | |
| 5 | 33 | 11 | 15 | 7 | 40–30 | +10 | 48 | BHTHH | |
| 6 | 33 | 12 | 10 | 11 | 43–35 | +8 | 46 | HHTHT | |
| 7 | 33 | 12 | 10 | 11 | 39–37 | +2 | 46 | HTBBB | |
| 8 | 33 | 10 | 13 | 10 | 40–48 | -8 | 43 | HTTHH | |
| 9 | 33 | 11 | 9 | 13 | 30–39 | -9 | 42 | HTBHH | |
| 10 | 33 | 5 | 19 | 9 | 33–41 | -8 | 34 | HTBHB | |
| 11 | 33 | 7 | 11 | 15 | 32–47 | -15 | 32 | HBBBB | |
| 12 | 33 | 3 | 12 | 18 | 30–69 | -39 | 21 | HHTBT |
Relegation PlayoffsRelegation Play-offsTitle Play-offsAFC Champions League Elite League StageAFC Champions League Elite PlayoffAFC Champions League 2 Group StageT thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 20 | 7 | 7 | 61–30 | +31 | 67 | B | |
| 2 | 34 | 16 | 6 | 12 | 54–48 | +6 | 54 | T | |
| 3 | 34 | 13 | 11 | 10 | 53–41 | +12 | 50 | H | |
| 4 | 34 | 13 | 10 | 11 | 44–35 | +9 | 49 | T | |
| 5 | 34 | 12 | 13 | 9 | 43–33 | +10 | 49 | H | |
| 6 | 34 | 11 | 15 | 8 | 41–32 | +9 | 48 | B |
Relegation PlayoffsRelegation Play-offsTitle Play-offsAFC Champions League Elite League StageAFC Champions League Elite PlayoffAFC Champions League 2 Group StageT thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 12 | 11 | 11 | 40–38 | +2 | 47 | H | |
| 2 | 34 | 11 | 13 | 10 | 42–49 | -7 | 46 | T | |
| 3 | 34 | 11 | 10 | 13 | 31–40 | -9 | 43 | H | |
| 4 | 34 | 5 | 20 | 9 | 34–42 | -8 | 35 | H | |
| 5 | 34 | 7 | 11 | 16 | 33–49 | -16 | 32 | B | |
| 6 | 34 | 3 | 13 | 18 | 31–40 | -9 | 22 | H |
Relegation PlayoffsRelegation Play-offsTitle Play-offsAFC Champions League Elite League StageAFC Champions League Elite PlayoffAFC Champions League 2 Group StageT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | FC Seoul | 16 | 9-4-3 | 27–14 | 31 | 17 | 11-3-3 | 34–15 | 36 |
| 2 | Ulsan HD FC | 17 | 9-2-6 | 30–26 | 29 | 16 | 6-4-6 | 22–21 | 22 |
| 3 | Daejeon Hana Citizen | 17 | 6-6-5 | 24–22 | 24 | 16 | 7-4-5 | 29–19 | 25 |
| 4 | Jeonbuk Hyundai Motors | 16 | 8-3-5 | 26–19 | 27 | 17 | 4-9-4 | 17–14 | 21 |
| 5 | Gangwon FC | 17 | 5-9-3 | 20–14 | 24 | 16 | 6-6-4 | 20–16 | 24 |
| 6 | Incheon United Club | 17 | 7-4-6 | 23–17 | 25 | 16 | 5-6-5 | 20–18 | 21 |
| 7 | Jeju SK FC | 17 | 5-7-5 | 18–18 | 22 | 16 | 7-3-6 | 21–19 | 24 |
| 8 | FC Anyang | 16 | 4-6-6 | 18–28 | 18 | 17 | 6-7-4 | 22–20 | 25 |
| 9 | Pohang Steelers | 14 | 4-4-6 | 6–11 | 16 | 19 | 7-5-7 | 24–28 | 26 |
| 10 | Gimcheon Sangmu Football Club | 16 | 1-10-5 | 15–23 | 13 | 17 | 4-9-4 | 18–18 | 21 |
| 11 | Bucheon FC 1995 | 18 | 3-7-8 | 18–29 | 16 | 15 | 4-4-7 | 14–18 | 16 |
| 12 | Gwangju Football Club | 17 | 2-5-10 | 16–34 | 11 | 16 | 1-7-8 | 14–35 | 10 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | FC Seoul | 33 | 51% | 61% | 54% | 32% | 2.71 |
| 2 | Ulsan HD FC | 33 | 67% | 80% | 61% | 35% | 2.97 |
| 3 | Daejeon Hana Citizen | 33 | 53% | 76% | 60% | 40% | 2.93 |
| 4 | Jeonbuk Hyundai Motors | 33 | 53% | 70% | 40% | 23% | 2.30 |
| 5 | Gangwon FC | 33 | 41% | 74% | 35% | 9% | 2.06 |
| 6 | Incheon United Club | 33 | 53% | 63% | 46% | 16% | 2.27 |
| 7 | Jeju SK FC | 33 | 56% | 70% | 43% | 20% | 2.33 |
| 8 | FC Anyang | 33 | 66% | 76% | 46% | 23% | 2.70 |
| 9 | Pohang Steelers | 33 | 32% | 61% | 38% | 16% | 2.10 |
| 10 | Gimcheon Sangmu Football Club | 33 | 56% | 73% | 40% | 23% | 2.27 |
| 11 | Bucheon FC 1995 | 33 | 36% | 66% | 43% | 23% | 2.30 |
| 12 | Gwangju Football Club | 33 | 50% | 76% | 56% | 40% | 3.13 |
Sân nhà / sân khách
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | FC Seoul | 1 | 0-0-1 | 0–1 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 2 | Ulsan HD FC | 1 | 1-0-0 | 2–1 | 3 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 3 | Daejeon Hana Citizen | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 1 | 0-1-0 | 0–0 | 1 |
| 4 | Incheon United Club | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 1 | 1-0-0 | 1–0 | 3 |
| 5 | Jeonbuk Hyundai Motors | 1 | 0-1-0 | 0–0 | 1 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 6 | Gangwon FC | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 1 | 0-0-1 | 1–2 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | FC Seoul | 34 | 0% | 0% | 0% | 0% | 1.00 |
| 2 | Ulsan HD FC | 34 | 100% | 100% | 100% | 0% | 3.00 |
| 3 | Daejeon Hana Citizen | 34 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 4 | Incheon United Club | 34 | 0% | 0% | 0% | 0% | 1.00 |
| 5 | Jeonbuk Hyundai Motors | 34 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 6 | Gangwon FC | 34 | 100% | 100% | 100% | 0% | 3.00 |
Sân nhà / sân khách · Relegation Quarter
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Jeju SK FC | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 1 | 0-1-0 | 1–1 | 1 |
| 2 | FC Anyang | 1 | 1-0-0 | 2–1 | 3 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 3 | Pohang Steelers | 1 | 0-1-0 | 1–1 | 1 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 4 | Gimcheon Sangmu Football Club | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 1 | 0-1-0 | 1–1 | 1 |
| 5 | Bucheon FC 1995 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 1 | 0-0-1 | 1–2 | 0 |
| 6 | Gwangju Football Club | 1 | 0-1-0 | 1–1 | 1 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Relegation Quarter
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Jeju SK FC | 34 | 100% | 100% | 0% | 0% | 2.00 |
| 2 | FC Anyang | 34 | 100% | 100% | 100% | 0% | 3.00 |
| 3 | Pohang Steelers | 34 | 100% | 100% | 0% | 0% | 2.00 |
| 4 | Gimcheon Sangmu Football Club | 34 | 100% | 100% | 0% | 0% | 2.00 |
| 5 | Bucheon FC 1995 | 34 | 100% | 100% | 100% | 0% | 3.00 |
| 6 | Gwangju Football Club | 34 | 100% | 100% | 0% | 0% | 2.00 |
Đội cuối bảng là Gwangju Football Club với 21 điểm, hiệu số -39.
Toàn giải trung bình 2.49 bàn/trận sau 198 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu K League 1?
- FC Seoul dẫn đầu K League 1 2026 với 67 điểm sau 33 trận (20 thắng, 7 hòa, 6 thua, hiệu số +32), hơn Ulsan HD FC xếp thứ hai 16 điểm.
- K League 1 mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 198 trận đã đấu, 12 đội ở K League 1 ghi tổng cộng 496 bàn, trung bình 2,51 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là FC Seoul (61 bàn).
- Vua phá lưới K League 1 hiện tại là ai?
- Yago Cariello Ribeiro (Ulsan HD FC) dẫn đầu danh sách ghi bàn K League 1 2026 với 16 bàn (2 từ phạt đền) và 1 kiến tạo; xếp sau là Patryk Klimala (FC Seoul) với 16 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của K League 1 diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của K League 1 là Jeju SK FC vs Gwangju Football Club lúc 12:00 ngày 07/11/2026 (Vòng 35); ngày đó có 2 trận.
- Đương kim vô địch K League 1 là đội nào?
- Đương kim vô địch K League 1 là Jeonbuk Hyundai Motors (10 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Jeonbuk Hyundai Motors với 10 lần.
- K League 1 đang đá đến vòng mấy?
- K League 1 2026 đang ở vòng 35 trên tổng 38 vòng, với 12 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 19:54 03/11/2026 (giờ Việt Nam).