
Nadeshiko League 1 Nhật Bản (nữ)
BXH Nadeshiko League 1 Nhật Bản (nữ) mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 12 đội.
Shizuoka Sangyo University (nữ) đang dẫn đầu Nadeshiko League 1 Nhật Bản (nữ) với 42 điểm sau 22 trận, bằng điểm NGU Nagoya (nữ); thắng 1/5 trận gần nhất.
Bảng xếp hạng Nadeshiko League 1 Nhật Bản (nữ) 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 12 | 6 | 4 | 53–16 | +37 | 42 | BTHHH | |
| 2 | 22 | 12 | 6 | 4 | 46–20 | +26 | 42 | TTBHT | |
| 3 | 22 | 11 | 7 | 4 | 33–19 | +14 | 40 | BHTTH | |
| 4 | 22 | 11 | 6 | 5 | 30–20 | +10 | 39 | BTTHT | |
| 5 | 22 | 10 | 6 | 6 | 42–34 | +8 | 36 | BBTBH | |
| 6 | 22 | 9 | 6 | 7 | 39–33 | +6 | 33 | TTHHH | |
| 7 | 22 | 8 | 5 | 9 | 34–35 | -1 | 29 | BTHTT | |
| 8 | 22 | 8 | 4 | 10 | 31–40 | -9 | 28 | TBHBB | |
| 9 | 22 | 7 | 5 | 10 | 27–42 | -15 | 26 | TTBHB | |
| 10 | 22 | 5 | 6 | 11 | 21–32 | -11 | 21 | BBBBH | |
| 11 | 22 | 5 | 1 | 16 | 22–58 | -36 | 16 | TBBTB | |
| 12 | 22 | 3 | 4 | 15 | 15–44 | -29 | 13 | TBHHH |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Shizuoka Sangyo University (nữ) | 11 | 6-2-3 | 22–6 | 20 | 11 | 6-4-1 | 31–10 | 22 |
| 2 | NGU Nagoya (nữ) | 11 | 5-4-2 | 18–12 | 19 | 11 | 7-2-2 | 28–8 | 23 |
| 3 | Orca Kamogawa FC (nữ) | 11 | 7-3-1 | 17–6 | 24 | 11 | 4-4-3 | 16–13 | 16 |
| 4 | IGA Kunoichi (nữ) | 11 | 5-4-2 | 14–10 | 19 | 11 | 6-2-3 | 16–10 | 20 |
| 5 | Viamaterras Miyazaki (nữ) | 11 | 5-2-4 | 24–23 | 17 | 11 | 5-4-2 | 18–11 | 19 |
| 6 | Yokohama FC Seagulls (nữ) | 11 | 5-4-2 | 22–16 | 19 | 11 | 4-2-5 | 17–17 | 14 |
| 7 | Setagaya Sfid (nữ) | 11 | 3-3-5 | 20–22 | 12 | 11 | 5-2-4 | 14–13 | 17 |
| 8 | Okayama Yunogo Belle (nữ) | 11 | 3-3-5 | 13–19 | 12 | 11 | 5-1-5 | 18–21 | 16 |
| 9 | Ehime FC (nữ) | 11 | 3-1-7 | 7–22 | 10 | 11 | 4-4-3 | 20–20 | 16 |
| 10 | AS Harima ALBION (nữ) | 11 | 2-3-6 | 9–19 | 9 | 11 | 3-3-5 | 12–13 | 12 |
| 11 | Nittaidai SMG Yokohama (nữ) | 11 | 3-1-7 | 13–28 | 10 | 11 | 2-0-9 | 9–30 | 6 |
| 12 | VONDS Ichihara (nữ) | 11 | 2-1-8 | 8–23 | 7 | 11 | 1-3-7 | 7–21 | 6 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Shizuoka Sangyo University (nữ) | 22 | 38% | 71% | 52% | 38% | 2.95 |
| 2 | NGU Nagoya (nữ) | 22 | 42% | 85% | 52% | 28% | 3.14 |
| 3 | Orca Kamogawa FC (nữ) | 22 | 42% | 66% | 33% | 23% | 2.48 |
| 4 | IGA Kunoichi (nữ) | 22 | 57% | 66% | 52% | 19% | 2.38 |
| 5 | Viamaterras Miyazaki (nữ) | 22 | 71% | 90% | 71% | 52% | 3.62 |
| 6 | Yokohama FC Seagulls (nữ) | 22 | 71% | 95% | 71% | 47% | 3.33 |
| 7 | Setagaya Sfid (nữ) | 22 | 57% | 80% | 52% | 33% | 2.95 |
| 8 | Okayama Yunogo Belle (nữ) | 22 | 52% | 85% | 61% | 42% | 3.29 |
| 9 | Ehime FC (nữ) | 22 | 42% | 76% | 61% | 33% | 3.10 |
| 10 | AS Harima ALBION (nữ) | 22 | 47% | 66% | 38% | 23% | 2.43 |
| 11 | Nittaidai SMG Yokohama (nữ) | 22 | 47% | 71% | 71% | 47% | 3.62 |
| 12 | VONDS Ichihara (nữ) | 22 | 47% | 85% | 47% | 28% | 2.71 |
Đội cuối bảng là VONDS Ichihara (nữ) với 13 điểm, hiệu số -29.
Toàn giải trung bình 2.95 bàn/trận sau 132 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Nadeshiko League 1 Nhật Bản (nữ)?
- Shizuoka Sangyo University (nữ) dẫn đầu Nadeshiko League 1 Nhật Bản (nữ) 2026 với 42 điểm sau 22 trận (12 thắng, 6 hòa, 4 thua, hiệu số +37), hơn NGU Nagoya (nữ) xếp thứ hai 0 điểm.
- Nadeshiko League 1 Nhật Bản (nữ) mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 132 trận đã đấu, 12 đội ở Nadeshiko League 1 Nhật Bản (nữ) ghi tổng cộng 393 bàn, trung bình 2,98 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Shizuoka Sangyo University (nữ) (53 bàn).
- Lượt trận tiếp theo của Nadeshiko League 1 Nhật Bản (nữ) diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Nadeshiko League 1 Nhật Bản (nữ) là Nittaidai SMG Yokohama (nữ) vs Fujizakura Yamanashi (nữ) lúc 11:00 ngày 08/11/2026 (Vòng 1); ngày đó có 1 trận.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 10:36 04/11/2026 (giờ Việt Nam).