Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Nadeshiko League 1 Nhật Bản (nữ)

JapanMùa 2026Giải vô địch (league)cập nhật 12:58 25/10/2026

BXH Nadeshiko League 1 Nhật Bản (nữ) mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 12 đội.

Shizuoka Sangyo University (nữ) đang dẫn đầu Nadeshiko League 1 Nhật Bản (nữ) với 42 điểm sau 22 trận, bằng điểm NGU Nagoya (nữ); thắng 1/5 trận gần nhất.

Bảng xếp hạng Nadeshiko League 1 Nhật Bản (nữ) 2026

12 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 12:58 25/10/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Shizuoka Sangyo University (nữ) 221264 53–16+3742 BTHHH
2 NGU Nagoya (nữ) 221264 46–20+2642 TTBHT
3 Orca Kamogawa FC (nữ) 221174 33–19+1440 BHTTH
4 IGA Kunoichi (nữ) 221165 30–20+1039 BTTHT
5 Viamaterras Miyazaki (nữ) 221066 42–34+836 BBTBH
6 Yokohama FC Seagulls (nữ) 22967 39–33+633 TTHHH
7 Setagaya Sfid (nữ) 22859 34–35-129 BTHTT
8 Okayama Yunogo Belle (nữ) 228410 31–40-928 TBHBB
9 Ehime FC (nữ) 227510 27–42-1526 TTBHB
10 AS Harima ALBION (nữ) 225611 21–32-1121 BBBBH
11 Nittaidai SMG Yokohama (nữ) 225116 22–58-3616 TBBTB
12 VONDS Ichihara (nữ) 223415 15–44-2913 TBHHH
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Shizuoka Sangyo University (nữ)116-2-322–620116-4-131–1022
2NGU Nagoya (nữ)115-4-218–1219117-2-228–823
3Orca Kamogawa FC (nữ)117-3-117–624114-4-316–1316
4IGA Kunoichi (nữ)115-4-214–1019116-2-316–1020
5Viamaterras Miyazaki (nữ)115-2-424–2317115-4-218–1119
6Yokohama FC Seagulls (nữ)115-4-222–1619114-2-517–1714
7Setagaya Sfid (nữ)113-3-520–2212115-2-414–1317
8Okayama Yunogo Belle (nữ)113-3-513–1912115-1-518–2116
9Ehime FC (nữ)113-1-77–2210114-4-320–2016
10AS Harima ALBION (nữ)112-3-69–199113-3-512–1312
11Nittaidai SMG Yokohama (nữ)113-1-713–2810112-0-99–306
12VONDS Ichihara (nữ)112-1-88–237111-3-77–216
Bàn thắng & tài xỉu theo đội
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Shizuoka Sangyo University (nữ)2238%71%52%38%2.95
2NGU Nagoya (nữ)2242%85%52%28%3.14
3Orca Kamogawa FC (nữ)2242%66%33%23%2.48
4IGA Kunoichi (nữ)2257%66%52%19%2.38
5Viamaterras Miyazaki (nữ)2271%90%71%52%3.62
6Yokohama FC Seagulls (nữ)2271%95%71%47%3.33
7Setagaya Sfid (nữ)2257%80%52%33%2.95
8Okayama Yunogo Belle (nữ)2252%85%61%42%3.29
9Ehime FC (nữ)2242%76%61%33%3.10
10AS Harima ALBION (nữ)2247%66%38%23%2.43
11Nittaidai SMG Yokohama (nữ)2247%71%71%47%3.62
12VONDS Ichihara (nữ)2247%85%47%28%2.71

Đội cuối bảng là VONDS Ichihara (nữ) với 13 điểm, hiệu số -29.

Toàn giải trung bình 2.95 bàn/trận sau 132 lượt trận.

Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số

Hỏi nhanh về trang này

Đội nào đang đứng đầu Nadeshiko League 1 Nhật Bản (nữ)?
Shizuoka Sangyo University (nữ) dẫn đầu Nadeshiko League 1 Nhật Bản (nữ) 2026 với 42 điểm sau 22 trận (12 thắng, 6 hòa, 4 thua, hiệu số +37), hơn NGU Nagoya (nữ) xếp thứ hai 0 điểm.
Nadeshiko League 1 Nhật Bản (nữ) mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
Sau 132 trận đã đấu, 12 đội ở Nadeshiko League 1 Nhật Bản (nữ) ghi tổng cộng 393 bàn, trung bình 2,98 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Shizuoka Sangyo University (nữ) (53 bàn).
Lượt trận tiếp theo của Nadeshiko League 1 Nhật Bản (nữ) diễn ra khi nào?
Trận gần nhất của Nadeshiko League 1 Nhật Bản (nữ) là Nittaidai SMG Yokohama (nữ) vs Fujizakura Yamanashi (nữ) lúc 11:00 ngày 08/11/2026 (Vòng 1); ngày đó có 1 trận.

Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 10:36 04/11/2026 (giờ Việt Nam).

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com