
Serie A (nữ)
BXH Serie A (nữ) mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 12 đội.
AS Roma (nữ) đang dẫn đầu Serie A (nữ) với 15 điểm sau 5 trận, hơn Inter Milan (nữ) 2 điểm; thắng 5/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Como 1907(w).
Bảng xếp hạng Serie A (nữ) 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 5 | 0 | 0 | 17–7 | +10 | 15 | TTTTT | |
| 2 | 5 | 4 | 1 | 0 | 10–0 | +10 | 13 | TTTHT | |
| 3 | 5 | 3 | 2 | 0 | 13–7 | +6 | 11 | TTTHH | |
| 4 | 5 | 2 | 2 | 1 | 4–4 | 0 | 8 | TBHHT | |
| 5 | 5 | 2 | 1 | 2 | 6–6 | 0 | 7 | BTHTB | |
| 6 | 5 | 2 | 1 | 2 | 5–7 | -2 | 7 | BTTBH | |
| 7 | 5 | 2 | 0 | 3 | 8–10 | -2 | 6 | BTBTB | |
| 8 | 5 | 2 | 0 | 3 | 10–13 | -3 | 6 | TBBBT | |
| 9 | 5 | 1 | 1 | 3 | 7–8 | -1 | 4 | BBTHB | |
| 10 | 5 | 0 | 2 | 3 | 2–7 | -5 | 2 | HBBBH | |
| 11 | 5 | 0 | 2 | 3 | 1–7 | -6 | 2 | HBBHB | |
| 12 | 5 | 0 | 2 | 3 | 4–11 | -7 | 2 | BBBHH |
Champions LeagueRelegationT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | AS Roma (nữ) | 3 | 3-0-0 | 9–4 | 9 | 2 | 2-0-0 | 8–3 | 6 |
| 2 | Inter Milan (nữ) | 3 | 3-0-0 | 8–0 | 9 | 2 | 1-1-0 | 2–0 | 4 |
| 3 | Como 1907 (nữ) | 2 | 1-1-0 | 6–3 | 4 | 3 | 2-1-0 | 7–4 | 7 |
| 4 | Como 2000 (nữ) | 3 | 1-1-1 | 2–3 | 4 | 2 | 1-1-0 | 2–1 | 4 |
| 5 | Fiorentina (nữ) | 2 | 1-0-1 | 3–2 | 3 | 3 | 1-1-1 | 3–4 | 4 |
| 6 | Ternana (nữ) | 3 | 1-1-1 | 3–3 | 4 | 2 | 1-0-1 | 2–4 | 3 |
| 7 | AC Milan (nữ) | 2 | 2-0-0 | 5–1 | 6 | 3 | 0-0-3 | 3–9 | 0 |
| 8 | Juventus (nữ) | 3 | 1-0-2 | 7–10 | 3 | 2 | 1-0-1 | 3–3 | 3 |
| 9 | Napoli (nữ) | 2 | 0-1-1 | 1–2 | 1 | 3 | 1-0-2 | 6–6 | 3 |
| 10 | Parma (nữ) | 2 | 0-0-2 | 2–4 | 0 | 3 | 0-2-1 | 0–3 | 2 |
| 11 | Lazio (nữ) | 2 | 0-2-0 | 0–0 | 2 | 3 | 0-0-3 | 1–7 | 0 |
| 12 | Sassuolo (nữ) | 3 | 0-1-2 | 2–7 | 1 | 2 | 0-1-1 | 2–4 | 1 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | AS Roma (nữ) | 5 | 100% | 100% | 100% | 80% | 4.80 |
| 2 | Inter Milan (nữ) | 5 | 0% | 80% | 40% | 0% | 2.00 |
| 3 | Como 1907 (nữ) | 5 | 100% | 100% | 80% | 60% | 4.00 |
| 4 | Como 2000 (nữ) | 5 | 40% | 60% | 20% | 0% | 1.60 |
| 5 | Fiorentina (nữ) | 5 | 60% | 100% | 40% | 0% | 2.40 |
| 6 | Ternana (nữ) | 5 | 60% | 80% | 60% | 0% | 2.40 |
| 7 | AC Milan (nữ) | 5 | 60% | 80% | 80% | 40% | 3.60 |
| 8 | Juventus (nữ) | 5 | 100% | 100% | 100% | 60% | 4.60 |
| 9 | Napoli (nữ) | 5 | 80% | 80% | 80% | 40% | 3.00 |
| 10 | Parma (nữ) | 5 | 40% | 60% | 60% | 0% | 1.80 |
| 11 | Lazio (nữ) | 5 | 20% | 40% | 40% | 20% | 1.60 |
| 12 | Sassuolo (nữ) | 5 | 60% | 80% | 60% | 60% | 3.00 |
Đội cuối bảng là Sassuolo (nữ) với 2 điểm, hiệu số -7.
Toàn giải trung bình 2.81 bàn/trận sau 30 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Serie A (nữ)?
- AS Roma (nữ) dẫn đầu Serie A (nữ) 2026-2027 với 15 điểm sau 5 trận (5 thắng, 0 hòa, 0 thua, hiệu số +10), hơn Inter Milan (nữ) xếp thứ hai 2 điểm.
- Serie A (nữ) mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 30 trận đã đấu, 12 đội ở Serie A (nữ) ghi tổng cộng 87 bàn, trung bình 2,90 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là AS Roma (nữ) (17 bàn).
- Vua phá lưới Serie A (nữ) hiện tại là ai?
- Haley Bugeja (Inter Milan (nữ)) dẫn đầu danh sách ghi bàn Serie A (nữ) 2026-2027 với 4 bàn; xếp sau là Tessa Wullaert (Como 1907 (nữ)) với 4 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của Serie A (nữ) diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Serie A (nữ) là Como 1907 (nữ) vs AS Roma (nữ) lúc 18:30 ngày 07/11/2026 (Vòng 6); ngày đó có 3 trận.
- Đương kim vô địch Serie A (nữ) là đội nào?
- Đương kim vô địch Serie A (nữ) là AS Roma (nữ) (3 lần đăng quang).
- Serie A (nữ) đang đá đến vòng mấy?
- Serie A (nữ) 2026-2027 đang ở vòng 6 trên tổng 22 vòng, với 12 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 04:25 04/11/2026 (giờ Việt Nam).