Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Serie C

ItalyMùa 2026-2027Vòng 12/38Giải vô địch (league)ĐKVĐ Potenza (1 lần)cập nhật 01:53 29/10/2026

BXH Serie C mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 20 đội.

Cittadella đang dẫn đầu Serie C với 27 điểm sau 11 trận, hơn Trento 4 điểm; thắng 3/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Treviso.

Bảng xếp hạng Serie C 2026-2027

Group A · 20 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 01:53 29/10/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Cittadella 11902 18–6+1227 TBTTB
2 Trento 11650 17–6+1123 HHTTT
3 Union Brescia 11641 19–9+1022 HHTBT
4 Arzignano Valchiampo 11623 16–11+520 THTBT
5 Treviso 11542 12–8+419 THBTT
6 A.C. Ospitaletto 11533 18–11+718 THTBB
7 Us Pergolettese 11452 10–9+117 HHTTT
8 ASD Alcione 11362 18–17+115 HHHTB
9 Lecco 11353 14–11+314 BHHTH
10 Albinoleffe 11353 16–15+114 HTBHH
11 Desenzano Calvina 11344 10–13-313 HTTBB
12 Lumezzane 11335 12–16-412 BTHBB
13 Carpi 11335 16–21-512 BBBTT
14 Pro Vercelli 11335 10–19-912 HTBBT
15 Giana 11254 12–14-211 HHHTT
16 Novara 11245 10–16-610 BTBHB
17 AC Dolomiti Bellunesi 11245 8–14-610 HBBBB
18 Juventus U23 11245 11–18-710 HBHTB
19 US Folgore Caratese 11146 11–17-67 TBBBH
20 Renate AC 11056 9–16-75 BHHBH
T thắngH hòaB bại
20 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 01:53 29/10/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Spezia 11920 19–5+1429 TTTTH
2 Ravenna 11722 20–6+1423 TBTBT
3 Grosseto 11641 23–13+1022 TBTHT
4 Pescara 11533 15–13+218 BTHTT
5 Sassari Torres 11533 13–12+118 HHTBT
6 A.C. Reggiana 1919 11524 14–11+317 BBTBB
7 Guidonia 11443 14–12+216 BTHTB
8 Livorno 11443 16–16016 TBHHB
9 Perugia 11515 15–17-216 TTBTB
10 FC Vado 11434 12–11+115 HTTHT
11 U23 Atalanta 11506 13–16-315 BBTBT
12 SS Città di Campobasso 11434 16–20-415 THBBT
13 Latina Calcio 1932 11353 11–11014 HHTTH
14 Asd Pineto Calcio 11353 9–11-214 BBHTT
15 Forli 11263 16–16012 HBHBH
16 US Sambenedettese 11245 16–18-210 BTHHT
17 AS Ostia Mare 11236 10–14-49 HHHBB
18 US Pianese 11164 6–10-49 BTHHH
19 Gubbio 11218 10–21-117 BBBBB
20 Vis Pesaro 11119 11–26-154 TBBBB
T thắngH hòaB bại
20 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 01:53 29/10/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Potenza 11821 28–15+1326 TTTTH
2 Bari 11632 14–7+721 TBTHH
3 AS Sorrento Calcio 11623 15–11+420 BTBHH
4 Catania FC 11614 24–12+1219 TTTBT
5 AC Monopoli 11533 13–9+418 THBTT
6 Audace Cerignola 11524 18–11+717 BHTTB
7 U23 Inter Milan 11524 21–19+217 BTBHT
8 Scafatese 11452 17–15+217 TTHTB
9 US Casertana 1908 11452 16–14+217 BBTHH
10 Cavese 11434 20–18+215 TTHTB
11 AZ Picerno ASD 11506 20–18+215 TBBBT
12 Salernitana 11353 14–15-114 BTHHB
13 Foggia 11425 11–13-214 TTBBT
14 Casarano 11425 13–18-514 BBHBT
15 Altamura 11335 9–16-712 BHBTH
16 Barletta 11254 13–16-311 BBHTB
17 FC Savoia 1908 11254 12–17-511 BHTBH
18 A.S.D. Giugliano Calcio 1928 11317 15–29-1410 TBBTB
19 Crotone 11146 10–16-67 TBBHB
20 Cosenza Calcio 1914 11137 9–23-146 BBTBH
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · Group A
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Cittadella65-0-111–31554-0-17–312
2Trento65-1-010–21651-4-07–47
3Union Brescia 64-2-011–51452-2-18–48
4Arzignano Valchiampo64-1-110–61352-1-26–57
5Treviso63-2-15–31152-2-17–58
6A.C. Ospitaletto63-1-211–61052-2-17–58
7Us Pergolettese52-2-14–3862-3-16–69
8ASD Alcione62-2-211–11851-4-07–67
9Lecco61-5-06–5852-0-38–66
10Albinoleffe50-3-25–7363-2-111–811
11Desenzano Calvina51-2-24–5562-2-26–88
12Lumezzane52-2-17–6861-1-45–104
13Carpi51-2-29–11562-1-37–107
14Pro Vercelli63-2-18–91150-1-42–101
15Giana51-2-27–8561-3-25–66
16Novara50-2-34–9262-2-26–78
17AC Dolomiti Bellunesi50-2-32–7262-2-26–78
18Juventus U2352-2-16–6860-2-45–122
19US Folgore Caratese50-1-45–10161-3-26–76
20Renate AC60-3-33–6350-2-36–102
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Group A
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Cittadella1136%72%45%0%2.18
2Trento1136%54%54%27%2.09
3Union Brescia 1154%72%54%36%2.55
4Arzignano Valchiampo1154%72%63%18%2.45
5Treviso1145%54%36%9%1.82
6A.C. Ospitaletto1154%81%45%27%2.64
7Us Pergolettese1136%45%36%18%1.73
8ASD Alcione1181%90%63%54%3.18
9Lecco1136%54%45%36%2.27
10Albinoleffe1172%72%54%27%2.82
11Desenzano Calvina1154%63%45%18%2.09
12Lumezzane1163%72%63%27%2.55
13Carpi1172%90%81%45%3.36
14Pro Vercelli1145%81%45%27%2.64
15Giana1172%72%54%18%2.36
16Novara1145%72%45%27%2.36
17AC Dolomiti Bellunesi1154%72%54%0%2.00
18Juventus U231145%63%54%18%2.64
19US Folgore Caratese1163%72%54%27%2.55
20Renate AC1163%63%54%27%2.27
Sân nhà / sân khách
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Spezia54-1-09–21365-1-010–316
2Ravenna54-0-111–31263-2-19–311
3Grosseto63-2-110–61153-2-013–711
4Pescara62-3-17–4953-0-28–99
5Sassari Torres65-1-010–41650-2-33–82
6A.C. Reggiana 191953-1-17–31062-1-37–87
7Guidonia64-2-010–41450-2-34–82
8Livorno64-1-113–101350-3-23–63
9Perugia63-0-35–8952-1-210–97
10FC Vado52-1-25–4762-2-27–78
11U23 Atalanta53-0-27–7962-0-46–96
12SS Città di Campobasso51-2-28–12563-1-28–810
13Latina Calcio 193263-3-07–21250-2-34–92
14Asd Pineto Calcio63-2-16–61150-3-23–53
15Forli52-3-010–6960-3-36–103
16US Sambenedettese61-2-39–11551-2-27–75
17AS Ostia Mare50-2-33–6262-1-37–87
18US Pianese51-4-03–2760-2-43–82
19Gubbio51-0-45–10361-1-45–114
20Vis Pesaro61-1-48–16450-0-53–100
Bàn thắng & tài xỉu theo đội
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Spezia1145%72%36%9%2.18
2Ravenna1136%72%45%27%2.36
3Grosseto1154%90%54%45%3.27
4Pescara1154%72%36%9%2.55
5Sassari Torres1154%81%36%9%2.27
6A.C. Reggiana 19191145%72%27%18%2.27
7Guidonia1163%81%36%9%2.36
8Livorno1163%72%45%27%2.91
9Perugia1145%81%63%27%2.91
10FC Vado1136%54%36%27%2.09
11U23 Atalanta1154%90%54%9%2.64
12SS Città di Campobasso1172%81%63%45%3.27
13Latina Calcio 19321154%72%18%18%2.00
14Asd Pineto Calcio1136%54%36%18%1.82
15Forli1172%81%36%27%2.91
16US Sambenedettese1190%90%72%36%3.09
17AS Ostia Mare1154%72%36%9%2.18
18US Pianese1136%45%27%9%1.45
19Gubbio1145%90%45%27%2.82
20Vis Pesaro1172%90%81%45%3.36
Sân nhà / sân khách
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Potenza55-0-015–61563-2-113–911
2Bari64-2-07–01452-1-27–77
3AS Sorrento Calcio53-1-15–21063-1-210–910
4Catania FC63-1-214–51053-0-210–79
5AC Monopoli53-2-07–21162-1-36–77
6Audace Cerignola53-2-011–11162-0-47–106
7U23 Inter Milan62-2-211–12853-0-210–79
8Scafatese53-1-16–41061-4-111–117
9US Casertana 190862-3-111–9952-2-15–58
10Cavese54-0-116–81260-3-34–103
11AZ Picerno ASD64-0-215–101251-0-45–83
12Salernitana63-2-111–81150-3-23–73
13Foggia62-2-25–6852-0-36–76
14Casarano53-1-18–51061-1-45–134
15Altamura62-1-35–11751-2-24–55
16Barletta52-2-17–6860-3-36–103
17FC Savoia 190851-3-16–6661-2-36–115
18A.S.D. Giugliano Calcio 192863-1-212–121050-0-53–170
19Crotone61-1-46–10450-3-24–63
20Cosenza Calcio 191450-2-33–8261-1-46–154
Bàn thắng & tài xỉu theo đội
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Potenza1181%81%81%63%3.91
2Bari1127%63%45%0%1.91
3AS Sorrento Calcio1145%72%36%18%2.36
4Catania FC1154%90%81%27%3.27
5AC Monopoli1127%45%27%27%2.00
6Audace Cerignola1136%72%54%45%2.64
7U23 Inter Milan1181%100%72%45%3.64
8Scafatese1163%81%54%36%2.91
9US Casertana 19081163%72%54%36%2.73
10Cavese1163%81%54%45%3.45
11AZ Picerno ASD1163%81%72%36%3.45
12Salernitana1172%81%54%18%2.64
13Foggia1136%63%27%27%2.18
14Casarano1145%54%36%36%2.82
15Altamura1136%72%45%18%2.27
16Barletta1154%63%45%36%2.64
17FC Savoia 19081163%81%45%27%2.64
18A.S.D. Giugliano Calcio 19281136%81%63%63%4.00
19Crotone1154%63%45%27%2.36
20Cosenza Calcio 19141163%81%54%36%2.91

Đội cuối bảng là Renate AC với 5 điểm, hiệu số -7.

Toàn giải trung bình 2.41 bàn/trận sau 110 lượt trận.

Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số

Hỏi nhanh về trang này

Đội nào đang đứng đầu Serie C?
Cittadella dẫn đầu Serie C 2026-2027 với 27 điểm sau 11 trận (9 thắng, 0 hòa, 2 thua, hiệu số +12), hơn Trento xếp thứ hai 4 điểm.
Serie C mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
Sau 110 trận đã đấu, 20 đội ở Serie C ghi tổng cộng 267 bàn, trung bình 2,43 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Union Brescia (19 bàn).
Vua phá lưới Serie C hiện tại là ai?
Leon Šipoš (A.C. Reggiana 1919) dẫn đầu danh sách ghi bàn Serie C 2026-2027 với 8 bàn và 1 kiến tạo; xếp sau là Jacopo Manconi (US Casertana 1908) với 8 bàn.
Lượt trận tiếp theo của Serie C diễn ra khi nào?
Trận gần nhất của Serie C là Albinoleffe vs Us Pergolettese lúc 02:30 ngày 31/10/2026 (Vòng 12); ngày đó có 2 trận.
Đương kim vô địch Serie C là đội nào?
Đương kim vô địch Serie C là Potenza (1 lần đăng quang).
Serie C đang đá đến vòng mấy?
Serie C 2026-2027 đang ở vòng 12 trên tổng 38 vòng, với 20 đội tham dự.

Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 23:23 29/10/2026 (giờ Việt Nam).

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com