
Ngoại hạng Ethiopia
EthiopiaMùa 2026-2027Vòng 5/38Giải vô địch (league)ĐKVĐ Sidama Bunna (1 lần)cập nhật 23:51 01/11/2026
BXH Ngoại hạng Ethiopia mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 18 đội.
Negele Arsi đang dẫn đầu Ngoại hạng Ethiopia với 11 điểm sau 5 trận, hơn Defence Force ETH 1 điểm; thắng 3/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Chencha.
Bảng xếp hạng Ngoại hạng Ethiopia 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 3 | 2 | 0 | 7–2 | +5 | 11 | HHTTT | |
| 2 | 5 | 3 | 1 | 1 | 5–2 | +3 | 10 | TBTTH | |
| 3 | 4 | 2 | 2 | 0 | 3–1 | +2 | 8 | TTHH | |
| 4 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6–3 | +3 | 7 | TBTH | |
| 5 | 5 | 2 | 1 | 2 | 2–2 | 0 | 7 | BHTTB | |
| 6 | 5 | 1 | 3 | 1 | 6–6 | 0 | 6 | HBHHT | |
| 7 | 5 | 1 | 3 | 1 | 2–2 | 0 | 6 | THHBH | |
| 8 | 4 | 1 | 2 | 1 | 4–4 | 0 | 5 | HHBTT | |
| 9 | 4 | 1 | 2 | 1 | 4–4 | 0 | 5 | BHHT | |
| 10 | 5 | 1 | 2 | 2 | 4–5 | -1 | 5 | THBHB | |
| 11 | 3 | 1 | 1 | 1 | 4–4 | 0 | 4 | THB | |
| 12 | 3 | 1 | 1 | 1 | 2–2 | 0 | 4 | BHTB | |
| 13 | 5 | 1 | 1 | 3 | 2–6 | -4 | 4 | BTBBH | |
| 14 | 3 | 0 | 2 | 1 | 2–3 | -1 | 2 | HHBH | |
| 15 | 2 | 0 | 1 | 1 | 0–1 | -1 | 1 | BH | |
| 16 | 4 | 0 | 1 | 3 | 1–5 | -4 | 1 | BBHB | |
| 17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0–0 | 0 | 0 | ||
| 18 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0–2 | -2 | 0 | HB |
RelegationCAF Confederation Cup (Qualification)CAF Champions League (Qualification)T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Negele Arsi | 1 | 1-0-0 | 1–0 | 3 | 4 | 2-2-0 | 6–2 | 8 |
| 2 | Defence Force ETH | 1 | 0-0-1 | 0–1 | 0 | 4 | 3-1-0 | 5–1 | 10 |
| 3 | Ethiopia Nigd Bank | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 4 | 2-2-0 | 3–1 | 8 |
| 4 | Bahir Dar Kenema FC | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 3 | 2-1-0 | 6–3 | 7 |
| 5 | Ethio Electric FC | 4 | 1-1-2 | 1–2 | 4 | 1 | 1-0-0 | 1–0 | 3 |
| 6 | Saint George SC | 4 | 0-3-1 | 5–6 | 3 | 1 | 1-0-0 | 1–0 | 3 |
| 7 | Adama City | 1 | 0-1-0 | 0–0 | 1 | 4 | 1-2-1 | 2–2 | 5 |
| 8 | Wolaita Dicha | 3 | 1-1-1 | 3–3 | 4 | 1 | 0-1-0 | 1–1 | 1 |
| 9 | Hawassa City | 4 | 1-2-1 | 4–4 | 5 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 10 | Sheger Ketema | 1 | 0-0-1 | 1–2 | 0 | 4 | 1-2-1 | 3–3 | 5 |
| 11 | Ethiopian Insurance | 1 | 0-0-1 | 1–3 | 0 | 2 | 1-1-0 | 3–1 | 4 |
| 12 | Hadiya Hossana | 3 | 1-1-1 | 2–2 | 4 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 13 | Ethiopian Coffee | 4 | 0-1-3 | 0–5 | 1 | 1 | 1-0-0 | 2–1 | 3 |
| 14 | Fasil Kenema | 1 | 0-1-0 | 2–2 | 1 | 2 | 0-1-1 | 0–1 | 1 |
| 15 | Sidama Bunna | 2 | 0-1-1 | 0–1 | 1 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 16 | Gamo Chencha | 3 | 0-1-2 | 0–3 | 1 | 1 | 0-0-1 | 1–2 | 0 |
| 17 | Halaba Ketema | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 18 | Welwalo Adigrat | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 1 | 0-0-1 | 0–2 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Negele Arsi | 5 | 40% | 60% | 40% | 0% | 1.80 |
| 2 | Defence Force ETH | 5 | 20% | 20% | 20% | 20% | 1.40 |
| 3 | Ethiopia Nigd Bank | 4 | 25% | 25% | 0% | 0% | 1.00 |
| 4 | Bahir Dar Kenema FC | 3 | 66% | 66% | 66% | 66% | 3.00 |
| 5 | Ethio Electric FC | 5 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.80 |
| 6 | Saint George SC | 5 | 80% | 80% | 40% | 20% | 2.40 |
| 7 | Adama City | 5 | 20% | 20% | 0% | 0% | 0.80 |
| 8 | Wolaita Dicha | 4 | 50% | 75% | 25% | 25% | 2.00 |
| 9 | Hawassa City | 4 | 75% | 75% | 25% | 0% | 2.00 |
| 10 | Sheger Ketema | 5 | 40% | 40% | 40% | 20% | 1.80 |
| 11 | Ethiopian Insurance | 3 | 66% | 100% | 33% | 33% | 2.67 |
| 12 | Hadiya Hossana | 3 | 33% | 33% | 0% | 0% | 1.33 |
| 13 | Ethiopian Coffee | 5 | 20% | 40% | 40% | 0% | 1.60 |
| 14 | Fasil Kenema | 3 | 33% | 33% | 33% | 33% | 1.67 |
| 15 | Sidama Bunna | 2 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.50 |
| 16 | Gamo Chencha | 4 | 25% | 50% | 25% | 0% | 1.50 |
| 17 | Halaba Ketema | 0 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 18 | Welwalo Adigrat | 1 | 0% | 100% | 0% | 0% | 2.00 |
Đội cuối bảng là Welwalo Adigrat với 0 điểm, hiệu số -2.
Toàn giải trung bình 1.59 bàn/trận sau 33 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Ngoại hạng Ethiopia?
- Negele Arsi dẫn đầu Ngoại hạng Ethiopia 2026-2027 với 11 điểm sau 5 trận (3 thắng, 2 hòa, 0 thua, hiệu số +5), hơn Defence Force ETH xếp thứ hai 1 điểm.
- Ngoại hạng Ethiopia mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 33 trận đã đấu, 18 đội ở Ngoại hạng Ethiopia ghi tổng cộng 54 bàn, trung bình 1,64 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Negele Arsi (7 bàn).
- Lượt trận tiếp theo của Ngoại hạng Ethiopia diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Ngoại hạng Ethiopia là Ethiopia Nigd Bank vs Ethiopian Insurance lúc 19:00 ngày 02/11/2026 (Vòng 5); ngày đó có 1 trận.
- Đương kim vô địch Ngoại hạng Ethiopia là đội nào?
- Đương kim vô địch Ngoại hạng Ethiopia là Sidama Bunna (1 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Saint George SC với 31 lần.
- Ngoại hạng Ethiopia đang đá đến vòng mấy?
- Ngoại hạng Ethiopia 2026-2027 đang ở vòng 5 trên tổng 38 vòng, với 18 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 18:44 02/11/2026 (giờ Việt Nam).