
BXH Ngoại hạng Anh mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 20 đội.
Manchester City đang dẫn đầu Ngoại hạng Anh với 21 điểm sau 8 trận, bằng điểm Arsenal; thắng 4/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Brighton.
Bảng xếp hạng Ngoại hạng Anh 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 7 | 0 | 1 | 20–9 | +11 | 21 | TTTTB | |
| 2 | 8 | 7 | 0 | 1 | 13–5 | +8 | 21 | TBTTT | |
| 3 | 8 | 5 | 1 | 2 | 23–7 | +16 | 16 | TTTTB | |
| 4 | 8 | 4 | 3 | 1 | 11–8 | +3 | 15 | HTBTT | |
| 5 | 8 | 4 | 1 | 3 | 17–15 | +2 | 13 | HBTTB | |
| 6 | 8 | 2 | 5 | 1 | 14–9 | +5 | 11 | HTHBH | |
| 7 | 8 | 2 | 5 | 1 | 9–6 | +3 | 11 | THBHH | |
| 8 | 8 | 3 | 2 | 3 | 12–14 | -2 | 11 | BTBBT | |
| 9 | 8 | 3 | 2 | 3 | 9–12 | -3 | 11 | BTHTT | |
| 10 | 8 | 2 | 4 | 2 | 9–8 | +1 | 10 | HBHBH | |
| 11 | 8 | 2 | 4 | 2 | 8–9 | -1 | 10 | HTHBB | |
| 12 | 8 | 3 | 1 | 4 | 12–16 | -4 | 10 | TBTBH | |
| 13 | 8 | 2 | 3 | 3 | 12–13 | -1 | 9 | HBBTT | |
| 14 | 8 | 2 | 3 | 3 | 8–10 | -2 | 9 | HBHTT | |
| 15 | 8 | 2 | 2 | 4 | 8–10 | -2 | 8 | HHBTT | |
| 16 | 8 | 1 | 4 | 3 | 10–13 | -3 | 7 | BHHHB | |
| 17 | 8 | 2 | 1 | 5 | 9–19 | -10 | 7 | BHTBB | |
| 18 | 8 | 1 | 3 | 4 | 6–10 | -4 | 6 | TBBBH | |
| 19 | 8 | 2 | 0 | 6 | 6–15 | -9 | 6 | BTTBB | |
| 20 | 8 | 1 | 2 | 5 | 6–14 | -8 | 5 | BBBBH |
RelegationChampions League league stageEuropa League league stageT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Manchester City | 4 | 4-0-0 | 11–6 | 12 | 4 | 3-0-1 | 9–3 | 9 |
| 2 | Arsenal | 4 | 4-0-0 | 9–2 | 12 | 4 | 3-0-1 | 4–3 | 9 |
| 3 | Brighton Hove Albion | 4 | 3-1-0 | 13–1 | 10 | 4 | 2-0-2 | 10–6 | 6 |
| 4 | Liverpool | 4 | 1-2-1 | 4–5 | 5 | 4 | 3-1-0 | 7–3 | 10 |
| 5 | Chelsea | 4 | 2-1-1 | 11–8 | 7 | 4 | 2-0-2 | 6–7 | 6 |
| 6 | Brentford | 4 | 2-1-1 | 8–3 | 7 | 4 | 0-4-0 | 6–6 | 4 |
| 7 | Leeds United | 4 | 1-3-0 | 6–3 | 6 | 4 | 1-2-1 | 3–3 | 5 |
| 8 | Newcastle United | 4 | 1-2-1 | 6–6 | 5 | 4 | 2-0-2 | 6–8 | 6 |
| 9 | Aston Villa | 4 | 1-1-2 | 5–6 | 4 | 4 | 2-1-1 | 4–6 | 7 |
| 10 | Hull City | 4 | 1-3-0 | 5–3 | 6 | 4 | 1-1-2 | 4–5 | 4 |
| 11 | Everton | 4 | 2-1-1 | 5–4 | 7 | 4 | 0-3-1 | 3–5 | 3 |
| 12 | Ipswich Town | 4 | 2-1-1 | 5–5 | 7 | 4 | 1-0-3 | 7–11 | 3 |
| 13 | Bournemouth AFC | 4 | 1-2-1 | 5–4 | 5 | 4 | 1-1-2 | 7–9 | 4 |
| 14 | Tottenham Hotspur | 4 | 1-1-2 | 5–6 | 4 | 4 | 1-2-1 | 3–4 | 5 |
| 15 | Fulham | 4 | 1-1-2 | 6–7 | 4 | 4 | 1-1-2 | 2–3 | 4 |
| 16 | Manchester United | 4 | 1-1-2 | 6–7 | 4 | 4 | 0-3-1 | 4–6 | 3 |
| 17 | Crystal Palace | 4 | 1-0-3 | 6–10 | 3 | 4 | 1-1-2 | 3–9 | 4 |
| 18 | Nottingham Forest | 4 | 0-1-3 | 0–3 | 1 | 4 | 1-2-1 | 6–7 | 5 |
| 19 | Coventry City | 4 | 1-0-3 | 4–8 | 3 | 4 | 1-0-3 | 2–7 | 3 |
| 20 | Sunderland | 4 | 1-1-2 | 1–4 | 4 | 4 | 0-1-3 | 5–10 | 1 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Manchester City | 8 | 62% | 75% | 75% | 37% | 3.63 |
| 2 | Arsenal | 8 | 25% | 75% | 50% | 0% | 2.25 |
| 3 | Brighton Hove Albion | 8 | 25% | 100% | 62% | 50% | 3.75 |
| 4 | Liverpool | 8 | 37% | 75% | 50% | 25% | 2.38 |
| 5 | Chelsea | 8 | 62% | 100% | 75% | 50% | 4.00 |
| 6 | Brentford | 8 | 75% | 100% | 62% | 25% | 2.88 |
| 7 | Leeds United | 8 | 62% | 62% | 25% | 12% | 1.88 |
| 8 | Newcastle United | 8 | 62% | 87% | 62% | 50% | 3.25 |
| 9 | Aston Villa | 8 | 50% | 62% | 62% | 37% | 2.63 |
| 10 | Hull City | 8 | 50% | 62% | 37% | 25% | 2.13 |
| 11 | Everton | 8 | 37% | 75% | 25% | 25% | 2.13 |
| 12 | Ipswich Town | 8 | 75% | 87% | 62% | 37% | 3.50 |
| 13 | Bournemouth AFC | 8 | 62% | 87% | 62% | 37% | 3.13 |
| 14 | Tottenham Hotspur | 8 | 37% | 75% | 37% | 25% | 2.25 |
| 15 | Fulham | 8 | 50% | 50% | 37% | 25% | 2.25 |
| 16 | Manchester United | 8 | 62% | 87% | 37% | 25% | 2.88 |
| 17 | Crystal Palace | 8 | 50% | 87% | 62% | 62% | 3.50 |
| 18 | Nottingham Forest | 8 | 50% | 50% | 37% | 25% | 2.00 |
| 19 | Coventry City | 8 | 25% | 50% | 50% | 37% | 2.63 |
| 20 | Sunderland | 8 | 37% | 75% | 25% | 12% | 2.50 |
Đội cuối bảng là Sunderland với 5 điểm, hiệu số -8.
Toàn giải trung bình 2.74 bàn/trận sau 80 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Ngoại hạng Anh?
- Manchester City dẫn đầu Ngoại hạng Anh 2026-2027 với 21 điểm sau 8 trận (7 thắng, 0 hòa, 1 thua, hiệu số +11), hơn Arsenal xếp thứ hai 0 điểm.
- Ngoại hạng Anh mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 80 trận đã đấu, 20 đội ở Ngoại hạng Anh ghi tổng cộng 222 bàn, trung bình 2,77 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Brighton Hove Albion (23 bàn).
- Vua phá lưới Ngoại hạng Anh hiện tại là ai?
- Erling Haaland (Manchester City) dẫn đầu danh sách ghi bàn Ngoại hạng Anh 2026-2027 với 9 bàn; xếp sau là Alexander Isak (Liverpool) với 6 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của Ngoại hạng Anh diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Ngoại hạng Anh là Chelsea vs Manchester United lúc 19:30 ngày 31/10/2026 (Vòng 9); ngày đó có 8 trận.
- Đương kim vô địch Ngoại hạng Anh là đội nào?
- Đương kim vô địch Ngoại hạng Anh là Arsenal (14 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Manchester United, Liverpool với 20 lần.
- Ngoại hạng Anh đang đá đến vòng mấy?
- Ngoại hạng Anh 2026-2027 đang ở vòng 9 trên tổng 38 vòng, với 20 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 06:37 31/10/2026 (giờ Việt Nam).