
BXH VĐQG Macao mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 10 đội.
Shao Jiang đang dẫn đầu VĐQG Macao với 47 điểm sau 18 trận, hơn MUST IPO 3 điểm; thắng 5/5 trận gần nhất.
Bảng xếp hạng VĐQG Macao 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 15 | 2 | 1 | 90–16 | +74 | 47 | TTTTT | |
| 2 | 18 | 14 | 2 | 2 | 86–14 | +72 | 44 | TTTHT | |
| 3 | 18 | 12 | 2 | 4 | 52–28 | +24 | 38 | TTTHB | |
| 4 | 18 | 8 | 4 | 6 | 44–33 | +11 | 28 | BHBTB | |
| 5 | 18 | 7 | 3 | 8 | 48–46 | +2 | 24 | TBBTB | |
| 6 | 18 | 7 | 2 | 9 | 49–70 | -21 | 23 | TBTBT | |
| 7 | 18 | 5 | 7 | 6 | 31–38 | -7 | 22 | BHBBH | |
| 8 | 18 | 4 | 4 | 10 | 38–48 | -10 | 16 | BTBHT | |
| 9 | 18 | 3 | 3 | 12 | 25–98 | -73 | 12 | BBTHB | |
| 10 | 18 | 0 | 1 | 17 | 15–87 | -72 | 1 | BBBBH |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Shao Jiang | 9 | 7-2-0 | 40–10 | 23 | 9 | 8-0-1 | 50–6 | 24 |
| 2 | MUST IPO | 9 | 7-1-1 | 36–6 | 22 | 9 | 7-1-1 | 50–8 | 22 |
| 3 | Gala FC | 9 | 6-1-2 | 26–14 | 19 | 9 | 6-1-2 | 26–14 | 19 |
| 4 | Chessman Chiba FC | 9 | 4-2-3 | 23–16 | 14 | 9 | 4-2-3 | 21–17 | 14 |
| 5 | S.L. Benfica de Macau | 9 | 3-2-4 | 24–24 | 11 | 9 | 4-1-4 | 24–22 | 13 |
| 6 | Gorilla Universe | 9 | 5-0-4 | 24–36 | 15 | 9 | 2-2-5 | 25–34 | 8 |
| 7 | Ching Fung | 9 | 1-3-5 | 17–29 | 6 | 9 | 4-4-1 | 14–9 | 16 |
| 8 | Hang Sai | 9 | 2-2-5 | 18–25 | 8 | 9 | 2-2-5 | 20–23 | 8 |
| 9 | Artilheiros | 9 | 1-2-6 | 15–49 | 5 | 9 | 2-1-6 | 10–49 | 7 |
| 10 | Macau University | 9 | 0-0-9 | 5–41 | 0 | 9 | 0-1-8 | 10–46 | 1 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Shao Jiang | 18 | 50% | 91% | 91% | 83% | 6.25 |
| 2 | MUST IPO | 18 | 46% | 84% | 76% | 61% | 4.92 |
| 3 | Gala FC | 18 | 61% | 92% | 92% | 69% | 4.69 |
| 4 | Chessman Chiba FC | 18 | 69% | 92% | 84% | 61% | 4.54 |
| 5 | S.L. Benfica de Macau | 18 | 53% | 92% | 92% | 84% | 5.54 |
| 6 | Gorilla Universe | 18 | 61% | 92% | 92% | 92% | 6.85 |
| 7 | Ching Fung | 18 | 69% | 92% | 76% | 53% | 4.08 |
| 8 | Hang Sai | 18 | 84% | 100% | 92% | 69% | 5.54 |
| 9 | Artilheiros | 18 | 75% | 100% | 100% | 100% | 6.67 |
| 10 | Macau University | 18 | 53% | 100% | 92% | 76% | 5.77 |
Đội cuối bảng là Macau University với 1 điểm, hiệu số -72.
Toàn giải trung bình 5.25 bàn/trận sau 90 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu VĐQG Macao?
- Shao Jiang dẫn đầu VĐQG Macao 2026 với 47 điểm sau 18 trận (15 thắng, 2 hòa, 1 thua, hiệu số +74), hơn MUST IPO xếp thứ hai 3 điểm.
- VĐQG Macao mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 90 trận đã đấu, 10 đội ở VĐQG Macao ghi tổng cộng 478 bàn, trung bình 5,31 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Shao Jiang (90 bàn).
- Đương kim vô địch VĐQG Macao là đội nào?
- Đương kim vô địch VĐQG Macao là MUST IPO (5 lần đăng quang).
- VĐQG Macao đang đá đến vòng mấy?
- VĐQG Macao 2026 đang ở vòng 18 trên tổng 18 vòng, với 10 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 12:33 02/11/2026 (giờ Việt Nam).