BXH Ngoại hạng Bhutan mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 10 đội.
Paro FC đang dẫn đầu Ngoại hạng Bhutan với 49 điểm sau 18 trận, hơn Thimphu City 9 điểm; thắng 5/5 trận gần nhất.
Bảng xếp hạng Ngoại hạng Bhutan 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 16 | 1 | 1 | 74–12 | +62 | 49 | TTTTT | |
| 2 | 18 | 12 | 4 | 2 | 49–14 | +35 | 40 | TTTTB | |
| 3 | 18 | 10 | 2 | 6 | 27–22 | +5 | 32 | TTTTH | |
| 4 | 18 | 9 | 3 | 6 | 28–24 | +4 | 30 | TBHBH | |
| 5 | 18 | 8 | 4 | 6 | 29–20 | +9 | 28 | BTHTT | |
| 6 | 18 | 6 | 6 | 6 | 36–29 | +7 | 24 | BBTTH | |
| 7 | 18 | 5 | 5 | 8 | 29–45 | -16 | 20 | BTBHB | |
| 8 | 18 | 4 | 4 | 10 | 27–48 | -21 | 16 | TBBBB | |
| 9 | 18 | 2 | 2 | 14 | 14–53 | -39 | 8 | BBBBB | |
| 10 | 18 | 2 | 1 | 15 | 15–61 | -46 | 7 | BBBBT |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Paro FC | 9 | 7-1-1 | 36–6 | 22 | 9 | 9-0-0 | 38–6 | 27 |
| 2 | Thimphu City | 9 | 6-1-2 | 24–8 | 19 | 9 | 6-3-0 | 25–6 | 21 |
| 3 | Thimphu Raven FC | 9 | 5-1-3 | 13–12 | 16 | 9 | 5-1-3 | 14–10 | 16 |
| 4 | Transport United FC | 9 | 5-2-2 | 16–13 | 17 | 9 | 4-1-4 | 12–11 | 13 |
| 5 | RTC FC | 9 | 3-2-4 | 14–11 | 11 | 9 | 5-2-2 | 15–9 | 17 |
| 6 | Drukpa FC | 9 | 2-3-4 | 16–14 | 9 | 9 | 4-3-2 | 20–15 | 15 |
| 7 | U19 BFF Academy | 8 | 1-3-4 | 9–19 | 6 | 10 | 4-2-4 | 20–26 | 14 |
| 8 | Tsirang FC | 10 | 1-3-6 | 17–28 | 6 | 8 | 3-1-4 | 10–20 | 10 |
| 9 | Tensung FC | 9 | 1-0-8 | 6–23 | 3 | 9 | 1-2-6 | 8–30 | 5 |
| 10 | Ugyen Academy | 9 | 0-0-9 | 9–34 | 0 | 9 | 2-1-6 | 6–27 | 7 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Paro FC | 18 | 37% | 93% | 75% | 75% | 5.00 |
| 2 | Thimphu City | 18 | 53% | 93% | 73% | 46% | 3.87 |
| 3 | Thimphu Raven FC | 18 | 43% | 75% | 50% | 25% | 2.75 |
| 4 | Transport United FC | 18 | 43% | 75% | 56% | 31% | 3.00 |
| 5 | RTC FC | 18 | 50% | 56% | 43% | 31% | 2.69 |
| 6 | Drukpa FC | 18 | 93% | 93% | 73% | 53% | 3.53 |
| 7 | U19 BFF Academy | 18 | 62% | 81% | 62% | 62% | 4.00 |
| 8 | Tsirang FC | 18 | 56% | 87% | 68% | 56% | 4.13 |
| 9 | Tensung FC | 18 | 68% | 87% | 75% | 68% | 3.88 |
| 10 | Ugyen Academy | 18 | 37% | 56% | 56% | 56% | 4.25 |
Đội cuối bảng là Ugyen Academy với 7 điểm, hiệu số -46.
Toàn giải trung bình 3.60 bàn/trận sau 90 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Ngoại hạng Bhutan?
- Paro FC dẫn đầu Ngoại hạng Bhutan 2026 với 49 điểm sau 18 trận (16 thắng, 1 hòa, 1 thua, hiệu số +62), hơn Thimphu City xếp thứ hai 9 điểm.
- Ngoại hạng Bhutan mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 90 trận đã đấu, 10 đội ở Ngoại hạng Bhutan ghi tổng cộng 328 bàn, trung bình 3,64 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Paro FC (74 bàn).
- Đương kim vô địch Ngoại hạng Bhutan là đội nào?
- Đương kim vô địch Ngoại hạng Bhutan là Paro FC (6 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Paro FC với 6 lần.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 17:38 02/11/2026 (giờ Việt Nam).
