Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

VĐQG nữ Bỉ

BelgiumMùa 2026-2027Vòng 8/30Giải vô địch (league)cập nhật 23:29 01/11/2026

BXH VĐQG nữ Bỉ mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 16 đội.

Oud Heverlee Leuven II (nữ) đang dẫn đầu VĐQG nữ Bỉ với 20 điểm sau 9 trận, hơn Stabæk (W) 2 điểm; thắng 4/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Anderlecht II(w).

Bảng xếp hạng VĐQG nữ Bỉ 2026-2027

League · 16 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 23:29 01/11/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Oud Heverlee Leuven II (nữ) 9621 26–14+1220 TTHTT
2 Stabæk (W) 8530 12–3+918 HTHHT
3 KV Mechelen (nữ) 8521 19–6+1317 HTBTT
4 Westerlo (nữ) 8521 20–12+817 HTTHT
5 Genk B (nữ) 9504 22–20+215 BTTTT
6 Club Brugge II (nữ) 9423 13–9+414 HBHTB
7 Zulte-Waregem II (nữ) 9414 13–9+413 THTBT
8 Anderlecht II (nữ) 8332 14–7+712 TTTHB
9 Olsa Brakel (nữ) 8251 9–9011 HTHHB
10 White Star Bruxelles (nữ) 9315 14–20-610 BTBBT
11 KFC Damme (W) 8314 10–19-910 BBBTB
12 RAEC Mons (nữ) 8233 15–1509 TBBHB
13 Herk Sport Hasselt (W) 8305 13–15-29 TBBTB
14 Standard Liege B (nữ) 8206 8–22-146 BBBBT
15 Stade Mouscron (W) 9117 10–25-154 BTBBB
16 Famkes Merkem (nữ) 8026 3–16-132 BHBBB
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Oud Heverlee Leuven II (nữ)53-1-112–61043-1-014–810
2Stabæk (W)53-2-08–21132-1-04–17
3KV Mechelen (nữ)43-1-010–11042-1-19–57
4Westerlo (nữ)42-2-09–7843-0-111–59
5Genk B (nữ)32-0-19–7663-0-313–139
6Club Brugge II (nữ)43-1-06–01051-1-37–94
7Zulte-Waregem II (nữ)42-0-26–4652-1-27–57
8Anderlecht II (nữ)32-1-07–1751-2-27–65
9Olsa Brakel (nữ)42-2-06–4840-3-13–53
10White Star Bruxelles (nữ)42-0-29–10651-1-35–104
11KFC Damme (W)51-0-44–16332-1-06–37
12RAEC Mons (nữ)41-1-27–9441-2-18–65
13Herk Sport Hasselt (W)52-0-38–11631-0-25–43
14Standard Liege B (nữ)42-0-26–8640-0-42–140
15Stade Mouscron (W)50-1-47–12141-0-33–133
16Famkes Merkem (nữ)40-2-22–7240-0-41–90
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Oud Heverlee Leuven II (nữ)988%100%77%44%4.44
2Stabæk (W)837%62%25%12%1.88
3KV Mechelen (nữ)850%100%62%37%3.13
4Westerlo (nữ)875%100%87%50%4.00
5Genk B (nữ)966%100%88%66%4.67
6Club Brugge II (nữ)933%66%44%11%2.44
7Zulte-Waregem II (nữ)933%66%44%33%2.44
8Anderlecht II (nữ)850%87%37%12%2.63
9Olsa Brakel (nữ)875%75%50%25%2.25
10White Star Bruxelles (nữ)988%100%88%44%3.78
11KFC Damme (W)850%87%75%50%3.63
12RAEC Mons (nữ)887%87%87%62%3.75
13Herk Sport Hasselt (W)850%75%75%37%3.50
14Standard Liege B (nữ)862%100%87%50%3.75
15Stade Mouscron (W)966%77%77%55%3.89
16Famkes Merkem (nữ)837%75%37%25%2.38

Đội cuối bảng là Famkes Merkem (nữ) với 2 điểm, hiệu số -13.

Toàn giải trung bình 3.25 bàn/trận sau 67 lượt trận.

Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số

Hỏi nhanh về trang này

Đội nào đang đứng đầu VĐQG nữ Bỉ?
Oud Heverlee Leuven II (nữ) dẫn đầu VĐQG nữ Bỉ 2026-2027 với 20 điểm sau 9 trận (6 thắng, 2 hòa, 1 thua, hiệu số +12), hơn Stabæk (W) xếp thứ hai 2 điểm.
VĐQG nữ Bỉ mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
Sau 67 trận đã đấu, 16 đội ở VĐQG nữ Bỉ ghi tổng cộng 221 bàn, trung bình 3,30 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Oud Heverlee Leuven II (nữ) (26 bàn).
Lượt trận tiếp theo của VĐQG nữ Bỉ diễn ra khi nào?
Trận gần nhất của VĐQG nữ Bỉ là Anderlecht II (nữ) vs Herk Sport Hasselt (W) lúc 02:00 ngày 05/11/2026 (Vòng 8); ngày đó có 1 trận.
VĐQG nữ Bỉ đang đá đến vòng mấy?
VĐQG nữ Bỉ 2026-2027 đang ở vòng 8 trên tổng 30 vòng, với 16 đội tham dự.

Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 09:16 03/11/2026 (giờ Việt Nam).

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com