
Toki Johannesen là tiền vệ 29 tuổi quốc tịch FRO, hiện khoác áo EB Streymur.
Tiểu sử Toki Johannesen
Toki Johannesen là tiền vệ 29 tuổi đang thi đấu cho EB Streymur, mang quốc tịch Faroe Islands. Cầu thủ thuận chân phải và có giá trị thị trường 25 nghìn €. Trong mùa 2026, Toki Johannesen ra sân 1 trận với tổng thời gian thi đấu 44 phút tại Ngoại hạng Quần đảo Faroe. Toàn bộ dữ liệu thi đấu mùa 2026 của cầu thủ được ghi nhận tại giải đấu nội địa này.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 28/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
1Trận ra sân
0Đá chính
44Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngoại hạng Quần đảo Faroe | 2026 | — | 1 | 0 | 44 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Ngoại hạng Quần đảo Faroe · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 44 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 26/04/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (9 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 17/03/2019 | 22 | 25 nghìn € |
| 08/01/2021 | 23 | 25 nghìn € |
| 02/03/2023 | 25 | 25 nghìn € |
| 07/11/2023 | 26 | 25 nghìn € |
| 27/06/2024 | 27 | 25 nghìn € |
| 12/11/2024 | 27 | 25 nghìn € |
| 23/06/2025 | 28 | 25 nghìn € |
| 18/11/2025 | 28 | 25 nghìn € |
| 22/06/2026 | 29 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 25 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 25 nghìn €.