
Syafi Nur Hilman bin Norhisam
23Tuổi
—Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
10 nghìn €Giá trị
Syafi Nur Hilman bin Norhisam là hậu vệ 23 tuổi quốc tịch SIN, hiện khoác áo Young Lions.
Tiểu sử Syafi Nur Hilman bin Norhisam
Syafi Nur Hilman bin Norhisam là hậu vệ 23 tuổi, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Young Lions và mang quốc tịch Singapore. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 4 trận ra sân tại VĐQG Singapore với tổng 171 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện là 10 nghìn €, còn giá trị cao nhất được ghi nhận là 25 nghìn € (2025). Hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 26/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
5Trận ra sân
2Đá chính
183Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Singapore | 2026-2027 | — | 5 | 2 | 183 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Singapore · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 183 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 01/11/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (7 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 14/06/2023 | 20 | 10 nghìn € |
| 18/12/2023 | 20 | 10 nghìn € |
| 18/08/2024 | 21 | 10 nghìn € |
| 03/12/2024 | 21 | 25 nghìn € |
| 03/06/2025 | 22 | 25 nghìn € |
| 15/12/2025 | 22 | 10 nghìn € |
| 16/06/2026 | 23 | 10 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 25 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 10 nghìn €.