Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Sivakorn Tiatrakul

Port FCTiền vệTHA
32Tuổi
175Chiều cao (cm)
67Cân nặng (kg)
200 nghìn €Giá trị

Sivakorn Tiatrakul là tiền vệ 32 tuổi quốc tịch THA, hiện khoác áo Port FC.

Tiểu sử Sivakorn Tiatrakul

Sivakorn Tiatrakul là tiền vệ 32 tuổi người Thailand, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Port FC. Cầu thủ sinh ngày 07/07/1994, cao 175 cm, nặng 67 kg và thuận chân trái. Mùa 2026-2027, cầu thủ có 1 trận ra sân tại VĐQG Thái Lan, thi đấu 13 phút và đạt điểm trung bình 6,60. Trong Cúp Tổng thống Indonesia, cầu thủ có 2 trận. Giá trị thị trường hiện là 200 nghìn €, mức cao nhất đạt 350 nghìn € vào năm 2023, còn hợp đồng kéo dài đến 29/06/2027.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 29/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

3Trận ra sân
1Đá chính
78Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
72%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,60Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
VĐQG Thái Lan2026-2027—10130000072%—006,60
Cúp Tổng thống Indonesia2026—216500000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

VĐQG Thái Lan · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 13 phút · điểm TB 6,60

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
8/11 (72%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
1/1 (100%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
3
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 24/10/2026

Cúp Tổng thống Indonesia · mùa 2026 · 2 trận ra sân, 65 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 01/08/2026

Chỉ số 9 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Sivakorn Tiatrakul · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
24/10/2026VĐQG Thái Lanvs Rayong FCT 4-1dự bị00000—0———
18/10/2026VĐQG Thái Lan@ True Bangkok UnitedT 2-013000008/110——6,60
24/05/2026Cúp Liên đoàn Thái@ BG Pathum UnitedT 1-0590000215/1803/5V6,83
10/05/2026VĐQG Thái Lan@ Ayutthaya UnitedT 4-1260020118/2011/1—7,09
02/05/2026VĐQG Thái Lanvs Buriram UnitedT 3-1dự bị00000—0———
25/04/2026VĐQG Thái Lan@ Uthai Thani ForestT 1-0dự bị00000—0———
08/04/2026Cúp Liên đoàn Thái@ Chonburi FCT 4-3dự bị00000—0———
04/04/2026VĐQG Thái Lanvs PT Prachuap FCT 3-0dự bị00000—0———
22/03/2026VĐQG Thái Lan@ Singha Chiangrai UnitedT 2-113000016/601/2—6,57

Giá trị thị trường qua các năm

2016: 100 nghìn €2016: 150 nghìn €2017: 150 nghìn €2017: 150 nghìn €2018: 150 nghìn €2018: 175 nghìn €2019: 250 nghìn €2020: 300 nghìn €2021: 350 nghìn €2022: 350 nghìn €2022: 350 nghìn €2023: 350 nghìn €2023: 300 nghìn €2024: 250 nghìn €2024: 250 nghìn €2025: 250 nghìn €2025: 200 nghìn €2026: 200 nghìn €20162026
Bảng số liệu (18 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
04/04/201621100 nghìn €
16/07/201622150 nghìn €
23/02/201722150 nghìn €
02/07/201722150 nghìn €
11/02/201823150 nghìn €
02/07/201823175 nghìn €
20/02/201924250 nghìn €
11/03/202025300 nghìn €
24/01/202126350 nghìn €
09/01/202227350 nghìn €
14/08/202228350 nghìn €
22/01/202328350 nghìn €
24/09/202329300 nghìn €
25/02/202429250 nghìn €
25/08/202430250 nghìn €
01/05/202530250 nghìn €
21/12/202531200 nghìn €
14/05/202631200 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 350 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 200 nghìn €.

Chỉ số

  • Tốc độ51
  • Kỹ thuật47
  • Tư duy52
  • Sức mạnh43
  • Thể lực38
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com