
Shaibou Oubeyapwa
33Tuổi
169Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
50 nghìn €Giá trị
Shaibou Oubeyapwa là tiền vệ 33 tuổi quốc tịch TOG, hiện khoác áo Siegen Sportfreunde.
Tiểu sử Shaibou Oubeyapwa
Shaibou Oubeyapwa là tiền vệ người Togo (mã TOG), 33 tuổi, hiện khoác áo Siegen Sportfreunde. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 2 trận ra sân với tổng 37 phút tại Hạng 4 Đức. Giá trị thị trường hiện là 50 nghìn €, cao nhất từng đạt 150 nghìn € vào năm 2023. Hợp đồng với câu lạc bộ kéo dài đến 29/06/2027. Cao 169 cm, thuận hai chân, sinh ngày 27/03/1993.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 30/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
2Trận ra sân
0Đá chính
37Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng 4 Đức | 2026-2027 | — | 2 | 0 | 37 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng 4 Đức · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 37 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 25/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (18 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 14/07/2018 | 25 | 50 nghìn € |
| 07/10/2018 | 25 | 75 nghìn € |
| 04/02/2019 | 25 | 100 nghìn € |
| 14/07/2019 | 26 | 100 nghìn € |
| 20/01/2020 | 26 | 100 nghìn € |
| 21/06/2020 | 27 | 100 nghìn € |
| 04/01/2021 | 27 | 125 nghìn € |
| 25/06/2021 | 28 | 125 nghìn € |
| 21/12/2021 | 28 | 150 nghìn € |
| 12/06/2022 | 29 | 150 nghìn € |
| 11/12/2022 | 29 | 150 nghìn € |
| 11/06/2023 | 30 | 150 nghìn € |
| 27/12/2023 | 30 | 150 nghìn € |
| 10/06/2024 | 31 | 125 nghìn € |
| 24/09/2024 | 31 | — |
| 04/09/2025 | 32 | 50 nghìn € |
| 18/12/2025 | 32 | 50 nghìn € |
| 16/06/2026 | 33 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 50 nghìn €.