
Ricardo Oliver Henning
26Tuổi
188Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
350 nghìn €Giá trị
Ricardo Oliver Henning là hậu vệ 26 tuổi quốc tịch GER, hiện khoác áo Banga Gargzdai.
Tiểu sử Ricardo Oliver Henning
Ricardo Oliver Henning là hậu vệ người Đức, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Banga Gargzdai và đang ở tuổi 26 (sinh ngày 22/09/2000). Trong mùa 2026, anh có 29 trận ra sân, gồm 28 trận tại Lithuanian A Lyga và 1 trận tại Lithuanian Cup, với tổng 180 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện ở mức 350 nghìn €. Anh cao 188 cm và thuận chân phải.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 23/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
31Trận ra sân
26Đá chính
180Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Litva | 2026 | — | 30 | 25 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
| Cúp Litva | 2026 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Litva · mùa 2026 · 30 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 01/11/2026
Cúp Litva · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/05/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (17 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 14/07/2019 | 18 | 25 nghìn € |
| 20/01/2020 | 19 | 50 nghìn € |
| 21/06/2020 | 19 | 50 nghìn € |
| 04/01/2021 | 20 | 75 nghìn € |
| 25/06/2021 | 20 | 75 nghìn € |
| 21/12/2021 | 21 | 75 nghìn € |
| 24/03/2022 | 21 | 100 nghìn € |
| 12/06/2022 | 21 | 100 nghìn € |
| 11/12/2022 | 22 | 100 nghìn € |
| 11/06/2023 | 22 | 100 nghìn € |
| 07/01/2024 | 23 | 275 nghìn € |
| 09/06/2024 | 23 | 325 nghìn € |
| 13/10/2024 | 24 | 250 nghìn € |
| 09/12/2024 | 24 | 250 nghìn € |
| 26/06/2025 | 24 | 150 nghìn € |
| 21/12/2025 | 25 | 100 nghìn € |
| 10/06/2026 | 25 | 350 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 350 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 350 nghìn €.